Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 16:38:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,049,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,15m; hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,8548 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 169,8 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,5555 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4768 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,0452 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,958 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,6502 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,6215 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1439 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 101,98 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1238 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3891 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9411 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,7646 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,4515 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3402 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0045 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1551 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,502 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,8884 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2849 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5699 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5699 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5339 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,5137 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3214 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,466 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6865 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2544 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8701 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,7047 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,7047 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,3959 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6919 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,825 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,157 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7826 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7602 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,889 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,3484 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0102 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1248 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2293 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1366 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3049 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,2209 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2238 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1572 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8669 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,1412 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,1264 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0388 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,3964 | m3 |
| 56 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 485,1616 | m2 |
| 57 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu Composite và lưới thủy tinh mác 300# | Theo HSTK đã được phê duyệt | 154,4372 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 154,4372 | m2 |
| 59 | Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,32 | m2 |
| 60 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,4953 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3534 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,4934 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,8216 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,7518 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,7497 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0619 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,433 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,6028 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,6358 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,0427 | m3 |
| B | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 733,44 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 485,5052 | m2 |
| 3 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,8185 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,796 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 361,008 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 362,4397 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 519,0812 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.003,2842 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,46 | m |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,767 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,348 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,14 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,6059 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 574,375 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,3768 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,4452 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 379,8404 | m2 | |
| 18 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,6236 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.356,8459 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 800,5201 | m2 |
| 21 | Sơn họa tiết trang trí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,36 | m2 |
| 22 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 622,4093 | kg |
| 23 | Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6888 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,4656 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77,04 | m2 |
| 27 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 107,43 | m2 |
| 28 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77,04 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 184,47 | m2 |
| 30 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 31 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 32 | Tấm tôn che cửa thang lên mái: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 33 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,816 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,816 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 154,1888 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,2777 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,2 | md |
| 39 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.924,965 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,675 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều, loại máy treo tường 12000BTU | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều, loại máy treo tường 18000BTU | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 10 | Vật tư hệ thống ống đồng (quang treo, cùm, bu lông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm mút) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | lô |
| 11 | Thử kín ống đồng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 14 | Thử kín ống ngưng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 32 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.000 | m |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Băng dính PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt hộp điện âm tường PVC 50x80 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| D | HỆ THỐNG MẠNG LAN + HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng + truyền hình cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Mua lắp đặt dây mạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 500 | m |
| 3 | Mua lắp đặt dây cáp tivi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 500 | m |
| 5 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Bộ chia truyền hình cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Switch mạng 8 cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 13 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 21 | Cút ren trong D25 : | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 2 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng 600x500x180 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,2348 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,1375 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1768 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,302 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1237 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1338 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0747 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7544 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,632 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,384 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | m2 |
| 12 | Lấp đất chân tường bể phốt bằng đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0953 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,384 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,4944 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1044 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công đào rộng ra mỗi bên 0.1m, hệ số mở taluy mái 1,2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5449 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,4805 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2491 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0946 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5948 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,3965 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,4923 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1419 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0463 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3414 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1816 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3633 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3633 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,6456 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4067 | m3 |
| 17 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 198,6336 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,6493 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 114,56 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 229,2829 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công đào rộng ra mỗi bên 0.1m, hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2413 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,87 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,3825 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,75 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,58 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,722 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2038 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0918 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0804 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1609 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1609 | 100m3 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7923 | 100m3 |
| 2 | Rải đá mạt tạo phằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,205 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,41 | m3 |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,841 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7917 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2263 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2263 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi