Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218286-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201181000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 16:38:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,049,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,15m; hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 6,8548 100m3
2 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 169,8 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 24,5555 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4768 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,0452 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,958 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6502 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6215 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1439 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 101,98 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1238 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3891 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9411 100m2
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,7646 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 64,4515 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3402 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,0045 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1551 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 1,502 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,8884 m3
21 Lấp đất chân móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2849 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,5699 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,5699 100m3
24 Đắp cát nền móng Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5339 100m3
25 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 31,5137 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3214 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,466 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3033 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6865 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2544 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8701 100m2
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,7047 m3
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,7047 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 5,3959 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6919 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,825 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,157 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7826 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7602 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,889 tấn
41 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 34,3484 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0102 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1248 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2293 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1366 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3049 tấn
47 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,2209 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,299 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2238 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1572 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8669 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 7,1412 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 11,1264 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0388 tấn
55 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 98,3964 m3
56 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo HSTK đã được phê duyệt 485,1616 m2
57 Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu Composite và lưới thủy tinh mác 300# Theo HSTK đã được phê duyệt 154,4372 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 154,4372 m2
59 Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,32 m2
60 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền Theo HSTK đã được phê duyệt 5,4953 m3
61 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3534 m3
62 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 59,4934 m3
63 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 63,8216 m3
64 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 24,7518 m3
65 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 38,7497 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0619 100m2
67 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,433 m3
68 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,6028 m3
69 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,6358 m3
70 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,0427 m3
B HOÀN THIỆN
1 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 733,44 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 485,5052 m2
3 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 87,8185 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 46,796 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 361,008 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 362,4397 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 519,0812 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.003,2842 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 142,46 m
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 25,767 m2
11 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,348 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,14 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6059 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 574,375 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 39,3768 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 98,4452 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 379,8404 m2
18 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,6236 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 2.356,8459 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 800,5201 m2
21 Sơn họa tiết trang trí Theo HSTK đã được phê duyệt 30,36 m2
22 Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 Theo HSTK đã được phê duyệt 622,4093 kg
23 Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
24 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6888 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 61,4656 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 77,04 m2
27 Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 107,43 m2
28 Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 77,04 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 184,47 m2
30 Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly) Theo HSTK đã được phê duyệt 7,92 m2
31 Lắp đặt vách kính khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,92 m2
32 Tấm tôn che cửa thang lên mái: Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
33 Mua khoá cửa thang lên mái Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
34 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,816 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,816 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 154,1888 m2
37 Lợp mái tôn LD dày 0,45mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,2777 100m2
38 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 55,2 md
39 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.924,965 cái
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 6,675 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W Theo HSTK đã được phê duyệt 32 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK đã được phê duyệt 24 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cái
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều, loại máy treo tường 12000BTU Theo HSTK đã được phê duyệt 4 máy
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều, loại máy treo tường 18000BTU Theo HSTK đã được phê duyệt 8 máy
6 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,44 100m
7 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,44 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,44 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,44 100m
10 Vật tư hệ thống ống đồng (quang treo, cùm, bu lông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm mút) Theo HSTK đã được phê duyệt 2
11 Thử kín ống đồng Theo HSTK đã được phê duyệt 1
12 Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
13 Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
14 Thử kín ống ngưng Theo HSTK đã được phê duyệt 1
15 Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21 Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21 Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21 Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
18 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
19 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cái
20 Lắp đặt công tắc ba Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 350 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 700 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 600 m
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
31 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cái
32 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.000 m
34 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
35 Băng dính PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cuộn
36 Lắp đặt hộp điện âm tường PVC 50x80 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 hộp
D HỆ THỐNG MẠNG LAN + HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1 Lắp đặt ổ cắm mạng + truyền hình cáp Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
2 Mua lắp đặt dây mạng Theo HSTK đã được phê duyệt 500 m
3 Mua lắp đặt dây cáp tivi Theo HSTK đã được phê duyệt 500 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 500 m
5 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
6 Bộ chia truyền hình cáp Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
7 Switch mạng 8 cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 17 bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK đã được phê duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 33 cái
5 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK đã được phê duyệt 17 cái
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 16 bộ
9 Xi phông chậu rửa Theo HSTK đã được phê duyệt 9 bộ
10 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bể
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
13 Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
21 Cút ren trong D25 : Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
34 Lắp đặt van phao Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3 100m
36 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6 100m
37 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,35 100m
38 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
39 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
40 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
41 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
42 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
43 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 35 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,04 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 42 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
54 Đai giữ ống Theo HSTK đã được phê duyệt 40 cái
F CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2408 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,56 100m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 95 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 43 m
6 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cọc
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Mua, lắp đặt bình chữa cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bình
2 Mua, lắp đặt bình chữa cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bình
3 Hộp đựng 600x500x180 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
4 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
H BỂ PHỐT
1 Đào móng bể phốt, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 28,2348 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 8,1375 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1768 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,302 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1237 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1338 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0747 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7544 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,632 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo HSTK đã được phê duyệt 34,384 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 32 m2
12 Lấp đất chân tường bể phốt bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0953 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,187 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,187 100m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 34,384 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,4944 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,022 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1044 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,172 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
I TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công đào rộng ra mỗi bên 0.1m, hệ số mở taluy mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5449 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 13,4805 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2491 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0946 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5948 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,3965 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,4923 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1419 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0463 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,237 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3414 m3
12 Lấp đất chân móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1816 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3633 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3633 100m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,6456 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4067 m3
17 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 198,6336 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 30,6493 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 114,56 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 229,2829 m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công đào rộng ra mỗi bên 0.1m, hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2413 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,87 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,3825 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 30,75 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,58 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,722 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2038 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0918 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 41 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0804 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1609 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1609 100m3
K SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7923 100m3
2 Rải đá mạt tạo phằng Theo HSTK đã được phê duyệt 13,205 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,41 m3
L PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 18,841 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7917 m3
3 Đào xúc phế thải, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2263 100m3
4 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2263 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2263 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->