Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201217469-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201217406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 19:51:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,642,038,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Cẩu lắp tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.089 cấu kiện
2 Đào bùn rãnh hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 196,02 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,48 m3
4 Vận chuyển tấm đan về vị trí tập kết Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 272,25 10 tấn
5 Đào móng vỉa hè, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 489,22 m3
6 Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.802,33 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá vỉa hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,086 m3
8 Phá dỡ nền vỉa hè láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,49 m2
9 Phá dỡ rãnh tam giác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,5 m3
10 Phá dỡ bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,09 m3
11 Phá nền vữa xi măng bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,81 m3
12 Phá dỡ mũ mố hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m3
13 Cẩu lắp tấm bản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 cấu kiện
14 Nạo vét bùn hố ga lẫn sỏi đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,72 m3
15 Đào móng đất pha cát hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 m3
16 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,634 100m
17 Vận chuyển đổ thải, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,057 100m3
18 Vận chuyển đổ thải, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,91 100m3
19 Đào xúc bê tông phá dỡ + vận chuyển đổ thải Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,257 100m3
20 Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,47 m3
21 Ván khuôn cống hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,533 100m2
22 Đệm vữa XM M100 lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,86 m3
23 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,21 m3
24 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,03 m3
25 Bó vỉa hè bằng đá khối kích thước 18x26x100 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.163,39 m
26 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,95 m3
27 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,331 100m2
28 Đổ bù bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 m3
29 Lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,134 tấn
30 Tấm nắp gang hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 tấm
31 Bu lông nở bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
32 Vận chuyển tấm bản từ khu tập kết đến công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 217,8 10 tấn
33 Cẩu lắp tấm bản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 871,2 cấu kiện
34 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,424 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,784 100m2
36 Cốt thép tấm đan D<=18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,746 tấn
37 Cẩu lắp tấm bản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 217,8 cấu kiện
38 Vận chuyển tấm đan làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,45 10 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,512 m3
40 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn tấm đan hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,076 100m2
41 Cốt thép tấm đan hố ga D<=18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,499 tấn
42 Cẩu lắp tấm đan hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
43 Vận chuyển tấm đan hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,75 10 tấn
44 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,02 m3
45 Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 131,5 m2
46 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,125 100m
47 Phá dỡ rãnh tam giác cọc T16 - T21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4 m3
48 Phá bó vỉa vữa xi măng cọc T16 - T21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,08 m3
49 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,077 100m3
50 Đào xúc bê tông phá dỡ + vận chuyển đổ thải Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,194 100m3
51 Đắp cát rãnh hộp cọc T16 - T21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,79 m3
52 Vữa lót móng M100# cọc T16 - T21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,13 m3
53 Đổ bê tông rãnh hộp cọc T16 - T21, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,76 m3
54 Ván khuôn rãnh hộp cọc T16 - T21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,298 100m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan cọc T16 - T21, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,16 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan cọc T16 - T21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,232 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cọc T16 - T21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,177 tấn
58 Lắp đặt tấm đan cọc T16 - T21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43 cấu kiện
59 Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về cọc T16 - T21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,47 10 tấn/km
60 Đào đất móng hố ga, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,8 m3
61 Đệm vữa XM M100 lót Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 m3
62 Đổ bê tông mũ mố hố ga đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 m3
63 Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m2
64 Lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,045 tấn
65 Bê tông hố ga M200# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,7 m3
66 Ván khuôn hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,86 100m2
67 Tấm nắp gang hố thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
68 Bu lông nở bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,504 m3
70 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
71 Cốt thép tấm đan D<=18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,166 tấn
72 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
73 Vận chuyển tấm đan hố ga từ bãi tập kết về lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,126 10 tấn/km
74 Đào móng hố thu nước, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,937 m3
75 Đệm VXM dày 5,0 cm mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 m3
76 Ván khuôn gỗ cửa thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,044 100m2
77 Lắp dựng cốt thép cửa thu đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 tấn
78 Đổ bê tông hố thu đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,294 m3
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,036 100m
80 Sản xuất tấm gang chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
81 Lắp dựng song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
82 Đắp cát nền móng cống hộp chịu lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,43 m3
83 Vữa lót móng M100# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,75 m3
84 Đổ bê tông cống hộp chịu lực, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,5 m3
85 Ván khuôn cống hộp chịu lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,663 100m2
86 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,13 m3
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,064 tấn
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,08 m3
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,094 100m2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,361 tấn
91 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cấu kiện
92 Vận chuyển tấm đan từ bãi tập kết về lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,52 10 tấn/km
93 Đổ bê tông hoàn trả lại đường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,35 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->