Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214480-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201160576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:42:00 đến ngày 2020-12-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,296,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Theo thiết kế 47,06 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 144,684 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế 287,2 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo thiết kế 71,8 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo thiết kế 7,479 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo thiết kế 68,11 10m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo thiết kế 612,99 10m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 3,844 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 3,504 100m3
10 CCLĐ băng cảnh báo đường ống ngầm, khổ rộng 300mm Theo thiết kế 2.297 m
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 17,4 m3
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo thiết kế 22,4 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 129,66 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 1,664 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo thiết kế 0,077 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế 9,28 m3
17 Lát gạch terrazzo 400x400x30mm Theo thiết kế 171,2 m2
18 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 400x400mm Theo thiết kế 116 m2
19 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm Theo thiết kế 28 lỗ khoan
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, DN125x4,78mm (HSNC:0,8) Theo thiết kế 22,83 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, DN65x2,9mm Theo thiết kế 3,4 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, DN50x2,9mm Theo thiết kế 0,42 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, DN25x2,6mm Theo thiết kế 0,12 100m
24 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, DN125mm (HSNC:1,5) Theo thiết kế 60 cái
25 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, DN65mm (HSNC:1,5) Theo thiết kế 24 cái
26 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, DN 25mm (HSNC:1,5) Theo thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, DN 125-65mm (HSNC:1,5) Theo thiết kế 35 cái
28 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, DN 125-50mm (HSNC:1,5) Theo thiết kế 15 cái
29 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, DN 65-50mm (HSNC:1,5) Theo thiết kế 60 cái
30 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN125mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế 70 cái
31 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN65mm bằng phương pháp măng sông Theo thiết kế 60 cái
32 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN50mm bằng phương pháp măng sông Theo thiết kế 96 cái
33 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN25mm bằng phương pháp măng sông Theo thiết kế 104 cái
34 Lắp đặt bầu giảm thép STK DN125-80mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt bầu giảm thép STK DN125-65mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế 40 cái
36 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm DN 65-50mm bằng phương pháp măng sông Theo thiết kế 44 cái
37 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm DN 50-32mm bằng phương pháp măng sông Theo thiết kế 12 cái
38 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm DN 50-25mm bằng phương pháp măng sông Theo thiết kế 9 cái
39 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm DN125mm Theo thiết kế 215 cặp bích
40 Lắp đặt bích đặc thép tráng kẽm DN125mm Theo thiết kế 1 cặp bích
41 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm DN80mm Theo thiết kế 10 cặp bích
42 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm DN65mm Theo thiết kế 35 cặp bích
43 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm DN50mm Theo thiết kế 13 cặp bích
44 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm DN32mm Theo thiết kế 8 cặp bích
45 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm DN25mm Theo thiết kế 8 cặp bích
46 Lắp đặt van an toàn DN50mm Theo thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt van khóa DN25mm Theo thiết kế 7 cái
48 Lắp đặt van khóa (van bướm) DN125mm Theo thiết kế 8 cái
49 Lắp đặt van một chiều DN125mm Theo thiết kế 8 cái
50 Lắp đặt van khóa (van bướm) DN50mm Theo thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt van một chiều DN 50mm Theo thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt chống rung DN 125mm Theo thiết kế 4 cái
53 Lắp đặt chống rung DN50mm Theo thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt hai đầu răng DN25, L=300mm Theo thiết kế 15 cái
55 Lắp đặt hai đầu răng DN50, L=200mm Theo thiết kế 97 cái
56 Lắp đặt hai đầu răng DN50, L=150mm Theo thiết kế 95 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt công tắc áp lực Theo thiết kế 3 cái
59 Lắp đặt MCCB 3P-250A-36KA Theo thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, D105/80mm Theo thiết kế 65 m
61 Rải cáp ngầm Cu/CXV/DSTA-3x150 mm2+E-95mm2 Theo thiết kế 0,68 100m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/CXV/XLPE-2x2,5mm2 Theo thiết kế 50 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Theo thiết kế 50 m
64 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN125mm Theo thiết kế 4 cái
65 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo thiết kế 16 cái
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.101,409 m2
67 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm Theo thiết kế 3,94 100m
68 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo thiết kế 22,83 100m
B HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Theo thiết kế 2,4 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 7,2 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo thiết kế 0,42 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo thiết kế 2,748 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo thiết kế 24,732 10m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,216 100m3
7 CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm, khổ rộng 300mm Theo thiết kế 120 m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,198 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 7,2 m3
10 Lắp đặt hộp box nối dây Theo thiết kế 30 hộp
11 Lắp đặt hộp kỹ thuật Theo thiết kế 5 hộp
12 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/Fr- 2x1,5 mm2 Theo thiết kế 1.400 m
13 Lắp đặt dây tín hiệu chuông CXV/Fr-2x1,5 mm2 Theo thiết kế 1.400 m
14 Lắp đặt dây cấp nguồn cho đầu báo Beam CXV/Fr2x1,5 mm2 Theo thiết kế 800 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm Theo thiết kế 250 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Theo thiết kế 1.600 m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Theo thiết kế 0,3 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 0,9 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo thiết kế 5,25 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo thiết kế 0,344 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo thiết kế 3,096 10m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo thiết kế 2,7 m3
7 CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm, khổ rộng 300mm Theo thiết kế 15 m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,025 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 0,9 m3
10 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm DN32-25mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế 1 cái
11 Đế cột kim thu sét thép mạ kẽm 300x250x5 Theo thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, DN32x2,6mm Theo thiết kế 0,03 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, DN25x2,6mm Theo thiết kế 0,02 100m
14 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng tiết diện 70mm2 Theo thiết kế 80 m
15 Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L= 2,4m Theo thiết kế 2 cọc
16 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo thiết kế 1 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm Theo thiết kế 80 m
18 CCLĐ Kẹp cố định ống Theo thiết kế 40 cái
19 CCLĐ Cáp neo trụ kim thu sét Theo thiết kế 40 m
20 CCLĐ Tăng cáp Theo thiết kế 4 cái
21 CCLĐ Ốc siết cáp Theo thiết kế 16 Con
22 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo thiết kế 40 m
23 Hàn hóa nhiệt Theo thiết kế 4 mối
24 Hóa chất giảm điện trở Theo thiết kế 40 kg
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo thiết kế 0,38 100m2
D Thiết bị Hệ thống cấp nước chữa cháy
1 Máy bơm Diesel Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Máy
2 Bơm điện chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Máy
3 Máy bơm bù áp Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Bộ
4 Bình tích áp 100 lít Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Bộ
5 Bình mồi nước inox Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Bộ
6 Van báo động D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Bộ
7 Chống rung chân máy bơm Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 8 Cái
8 Lúp be đường kính 141mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 4 Cái
9 Lúp be đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 2 Cái
10 Y lược đường kính 141mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 2 Cái
11 Y lược đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Cái
12 Đế bơm bù áp Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Cái
13 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 tủ
14 Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Cái
15 Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 42 Bộ
16 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 16 Cái
17 Vòi chữa cháy Ø65/20m Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 32 Cuộn
18 Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 32 Cái
19 Hộp chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 42 Cái
20 Vòi chữa cháy Ø50/20m Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 42 Cuộn
21 Van góc chữa cháy Ø50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 42 Cái
22 Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 42 Cái
23 Ngoàm cứu hỏa chuyên dùng Ø50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 42 Cái
24 Bình chữa cháy CO2 (5kg) Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 42 Bình
25 Bình chữa cháy bột ABC (8kg) Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 42 Bình
26 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 42 Cái
27 Nhà che máy bơm Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Nhà
28 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1
29 Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 HT
E Thiết bị Hệ thống báo cháy tự động
1 Trung tâm báo cháy tự động 8 zone Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Bộ
2 Ắc quy dự phòng 12V-7AH Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Bộ
3 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 27 Bộ
4 Đế đầu báo khói Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 27 Cái
5 Đầu báo cháy Beam Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 3 Bộ
6 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 9 Cái
7 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 9 Cái
8 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1
9 Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử hướng dẫn vận hành hệ thống Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 HT
F Thiết bị Hệ thống chống sét đánh thẳng
1 Kim thu sét Rbv = 120m (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Kim
2 Khớp nối ống sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Bộ
3 Ống sợi thủy tinh 2m Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 1 Bộ
G Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu = 1 % Chi phí thiết bị PCCC Mô tả kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT 0,01 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->