Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180013-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 10:35:00 đến ngày 2020-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 899,118,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sản xuất, lắp dựng móng cột, mố neo trạm KV Canh Hiển 2 | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm để lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | gốc |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,276 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0951 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,21 | tấn | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,137 | m3 |
| 11 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,87 | 1m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,844 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất dọc theo trụ (từ kim thu sét đến chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây cáp thép bện D12 mạ kẽm liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 18 | Kéo rải băng kẽm 40x4 liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | 1 | 1 bộ đèn | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | 1 | công | |
| B | Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten dây co 42m 4 mố co trạm KV Canh Hiển 2 | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột dây co H=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | tấn |
| 3 | Sơn lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,112 | 1m2 |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,112 | 1m2 |
| 5 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | m |
| 6 | Tăng đơ 7,5T (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 8 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 (thang leo an toàn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 11 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ma ní D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Vòng đệm D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | Xây dựng bệ tủ outdoor, bệ máy nổ coste 1,05 m trạm KV Canh Hiển 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7956 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5637 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,165 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| D | Hệ thống tiếp đất công tác và bảo vệ trạm KV Canh Hiển 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,652 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Cúp nối cọc thép mạ kẽm O42x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,562 | m3 |
| 14 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 21 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 23 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| E | Hệ thống điện nguồn và phụ trợ Trạm KV Canh Hiển 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4363 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor (bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| F | Sản xuất, lắp dựng móng cột, mố neo trạm KV Mỹ Châu | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm để lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,968 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7908 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,267 | m3 |
| 11 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,95 | 1m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,89 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất dọc theo trụ (từ kim thu sét đến chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây cáp thép bện D12 mạ kẽm liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m |
| 18 | Kéo rải băng kẽm 40x4 liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| G | Sản xuất thân cột và phụ kiện cột anten dây co 42m 3 mố co trạm KV Mỹ Châu | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột dây co H=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | tấn |
| 3 | Sơn lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,588 | 1m2 |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,588 | 1m2 |
| 5 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 6 | Tăng đơ 7,5T (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 (thang leo an toàn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 11 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ma ní D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Vòng đệm D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | Xây dựng bệ tủ outdoor, bệ máy nổ coste 0,65m trạm KV Mỹ Châu | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0708 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8052 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2597 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| I | Hệ thống tiếp đất công tác và bảo vệ trạm KV Mỹ Châu | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,112 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Cúp nối cọc thép mạ kẽm O42x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,112 | m3 |
| 14 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 21 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 23 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| J | Hệ thống điện nguồn và phụ trợ Trạm KV Mỹ Châu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9272 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor (bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| K | Lắp dựng trụ CRAN BTLT 12m và hệ thống phụ trợ Trạm Phước Thành | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm để lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,552 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4671 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại >12m, cột có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,056 | m3 |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=25m (Cáp đồng bọc M35 tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Kéo, rải dây cáp thép bện D12 mạ kẽm liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 13 | Sản xuất thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng p/p hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 điện cực |
| 17 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <=2,5m xuống đất, kích thước điện cực <=5x75x7 ( <=Φ75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 18 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg (Thang cáp h<20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=450x50x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 23 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 24 | Lắp đặt automat CP 63A-2P, 32A-2P vào tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha, thiết bị cắt và lọc sét 1 pha <=63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt cáp nguồn, tiết diện dây 2x16mm2 trong tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 27 | Lắp đặt bảng gỗ (nhựa) vào tường gạch, kích thước bảng điện <=180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cái |
| 28 | Lắp Coolie kẹp dây thoát sét ( bao gồm VL +NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ nguồn KT 600x600x600 ( bao gồm cả mua sắm Tủ ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển cột BTLT 16m-D từ nơi mua đến trạm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 31 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| L | Xây dựng hệ thống điện nguồn và phụ trợ Trạm Phước Thành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi