Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201179058-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Dĩnh Kế
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200353028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-06 08:44:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,296,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1 Mua cọc dẫn ép âm KT 250x250x1000mm, trọng lượng 300kg (Sử dụng nhà hiệu bộ và nhà ăn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Mua Cọc BTCT vuông 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.272,5 m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,08 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,645 100m
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,76 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 154 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9375 m3
8 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4938 10m3
9 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4938 10m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2667 100m3
11 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,8506 m3
12 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,6733 m3
13 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4352 m3
14 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8618 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8501 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0961 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4396 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2682 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5265 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8602 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0029 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,154 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0879 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0809 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,756 tấn
26 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,5497 m3
27 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2262 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0121 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2546 100m3
30 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,819 100m3
31 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,9581 m3
32 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,3644 m3
33 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,675 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7744 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,341 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7051 tấn
37 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,4314 m3
38 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,7207 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0314 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1276 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,1583 tấn
42 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145,2223 m3
43 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,1944 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,7368 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0094 tấn
46 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,2799 m3
47 Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,619 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7522 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1862 tấn
50 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,9346 m3
51 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3884 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8099 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2554 tấn
54 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6101 m3
55 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2373 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2003 tấn
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1684 100m3
58 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3758 m3
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0682 100m2
60 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,804 m3
61 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,3418 m3
62 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0589 100m3
63 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0488 100m3
64 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6695 m3
65 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 246,0397 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,3621 m3
67 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,4533 m3
68 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2816 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 926,3423 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.472,3622 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 605,4158 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 462,7731 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.216,5418 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 676,168 m
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 228,14 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 290,88 m
77 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,9808 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.531,7581 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.472,3622 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.679,3149 m2
81 Màng chống thấm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 277,7385 m2
82 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100,4695 m2
83 Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 164,7181 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 989,4347 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 183,2427 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 404,1756 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,4384 m2
88 Cắt khe rãnh chống trơn trượt mũi bậc (VD vật liệu tính 50%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,0269 10m
89 Gia công lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0738 tấn
90 Gia công lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3705 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,5578 m2
92 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,9568 m2
93 Gia công lan can Inox Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1,5- 7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1755 tấn
94 Gia công lan can Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0386 tấn
95 Thanh râu thép bằng sắt vuông 12mm dài 20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,9907 kg
96 Chụp chân inox 304 D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 bộ
97 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8586 m2
98 Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Thép hộp đen 60x60x2.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5385 tấn
99 Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Thép hộp đen 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5696 tấn
100 Gia công lan can bằng thép đặc vuông 16x16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1574 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127,4341 m2
102 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,3312 m2
103 Gia công cửa sắt, hoa inox Thép vuông 15x15x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5102 tấn
104 Lắp dựng hoa inox cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 181,118 m2
105 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,2 m2
106 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 bộ
107 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
108 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 143,2056 m2
109 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73 bộ
110 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 bộ
111 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,1834 m2
112 Trần thạch cao tấm thả, chịu nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 202,8982 m2
113 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 133,3688 m2
114 Lắp đặt tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
115 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0721 tấn
116 Bu lông nở bê tông D8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135 bộ
117 Mặt bàn đá chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,6169 m2
118 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4876 100m2
119 Tôn úp nóc khổ 400, Tôn úp sườn khổ 400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,32 m
120 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5881 tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 134,8736 m2
122 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5881 tấn
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,2458 100m2
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
125 Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng lớp học 2 bóng 1,2m 2x18w + 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 bộ
127 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 14w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67 bộ
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
129 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43 cái
130 Lắp đặt đế + mặt bộ automat MCCB 2 cực 1P Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
131 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
132 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
133 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
134 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
135 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98 cái
136 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm nền (loại có nắp đậy) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250V (cấp điện wifi) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
138 Lắp đặt Hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 12 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
139 Lắp đặt Hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 9 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 hộp
140 Lắp đặt Hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 hộp
141 Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x1000x250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
142 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
143 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
144 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
145 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
146 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
148 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
150 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
151 Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
152 Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
153 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 m
154 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250 m
155 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.256 m
156 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.825 m
157 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.828 m
158 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.123 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 675 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 350 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.500 m
163 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 120x120x50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 hộp
164 Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62 hộp
165 Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 hộp
166 Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126 hộp
167 Lắp đặt nối ống D32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
168 Lắp đặt nối ống D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168 cái
169 Lắp đặt nối ống D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 131 cái
170 Lắp đặt nối ống D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.000 cái
171 Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
172 Lắp đặt cầu chì 3x2A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
173 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
174 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V + chuyển mạch đo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
175 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 125/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
176 Cosse ép đồng D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
177 Cosse ép đồng D35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
178 Cosse ép đồng D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
179 Cosse ép đồng D10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
180 Cầu đấu dây - Ghip dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
181 Thanh cài Automat nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m
182 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống D65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
183 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
184 Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cọc
185 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 143 m
186 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
187 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 m
188 Lắp đặt nối ống D21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
189 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
190 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 322 kg
191 Kẹp đồng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
192 Lắp đặt hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 sứ
193 Mũ tôn chống dột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
194 Bật sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 kg
195 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m3
196 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m3
197 Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cọc
198 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn trung tính tiếp địa M16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 m
199 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 m
200 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,28 m3
201 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,28 m3
202 Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
203 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
204 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu truyền hình 4 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
205 Bộ chia tín hiệu truyền hình 4 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
206 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
207 Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 thiết bị
208 Lắp đặt Ổ cắm ti vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
209 Ổ cắm truyền hình RJ11, loại gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
210 Lắp đặt RACK cắm truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
211 RACK cắm truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
212 Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,5 10m
213 Dây cáp truyền hình RG6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 175 m
214 Lắp đặt thiết bị Model quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
215 Model quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
216 Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
217 Bộ khuếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
218 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 cổng) của mạng Internet Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 thiết bị
219 Switch 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
220 Ổ cắm mạng RJ45( gồm đế+ mặt), loại gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
221 Hạt ổ cắm internet RJ45 NRV3160W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
222 Lắp đặt Bộ phát wifi chuẩn không dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 thiết bị
223 Bộ phát wifi 450Mbps (Bộ định tuyến không dây) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
224 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,6 10m
225 Dây cáp đồng UTP CAT 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 546 m
226 Lắp đặt tủ Rack 20U để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
227 Tủ Rack 20U D600 để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
228 Lắp đặt tủ Rack 10U để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
229 Tủ Rack 10U D600 để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
230 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 550 m
231 Lắp đặt Nối ống D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 220 cái
232 Lắp đặt đầu cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
233 Đầu cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
234 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bể
235 Lắp đặt phao cơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
236 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 bộ
237 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - xịt xí - Vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 bộ
238 Lắp đặt hộp đựng giấy Hộp giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
239 Nơ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
240 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 bộ
241 Vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
242 Si phông chậu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
243 Lắp đặt gương soi - Gương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
244 Lắp đặt kệ kính - Kệ gương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
245 Lắp đặt Kệ xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
246 Lắp đặt kệ ly đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
247 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen - Sen tắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
248 Lắp đặt Thanh treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
249 Lắp đặt Móc áo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
250 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
251 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
252 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
253 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
254 Lắp đặt thoát sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
255 Dây cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63 cái
256 Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
257 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
258 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,19 100m
259 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,23 100m
260 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
261 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,54 100m
262 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm (cấp nước nóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
263 Lắp đặt Rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
264 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
265 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
266 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
267 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
268 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
269 Lắp đặt măng sông ren ngoài PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
270 Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
271 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
272 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
273 Lắp đặt Cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
274 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
275 Lắp đặt Cút nhựa nối, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
276 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
277 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn, cút 50/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
278 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn, cút 50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
279 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn, cút 40/32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
280 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn, cút 40/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
281 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn, cút 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
282 Lắp đặt cút nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
283 Lắp đặt cút nhựa nối, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
284 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
285 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
286 Lắp đặt cút nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71 cái
287 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 cái
288 Lắp đặt Măng sông nhựa nối, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
289 Lắp đặt Măng sông nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
290 Lắp đặt Măng sông nhựa nối, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
291 Lắp đặt Măng sông nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63 cái
292 Lắp đặt cút ren trong nối, đường kính ren D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96 cái
293 Lắp đặt cút ren trong nối, đường kính ren D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
294 Lắp đặt Đầu bịt ren nhựa DN25(1/2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130 cái
295 Lắp đặt Đầu bịt ren nhựa DN20(1/2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
296 Lắp đặt Đầu bịt nhựa nối, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
297 Lắp đặt Đầu bịt nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
298 Lắp đặt Đầu bịt nhựa nối, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
299 Lắp đặt Đầu bịt nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
300 Lắp đặt Đầu bịt nhựa nối, đường kính côn, cút 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
301 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
302 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
303 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 100m
304 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,58 100m
305 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,81 100m
306 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
307 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,88 100m
308 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,22 100m
309 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
310 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
311 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 cái
312 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
313 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
314 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 134 cái
315 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 cái
316 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính d=75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
317 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
318 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính d=48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 cái
319 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 150/110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
320 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 150/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
321 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
322 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 110/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
323 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 90/48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
324 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=75/48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
325 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=48/42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
326 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=60/48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
327 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 cái
328 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
329 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
330 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
331 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75 cái
332 Lắp đặt Y thông tắc nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
333 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,97 100m
334 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,95 100m
335 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 cái
336 Lắp đặt Chếch nhựa, đường kính côn, cút 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
337 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
338 Lắp đặt Cầu chắn rác D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
339 Lắp đặt Cầu chắn rác D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
340 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
341 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
342 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,42 100m
343 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
344 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
345 Lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m
B Nhà lớp học
1 Mua cọc dẫn ép âm KT 250x250x1000mm, trọng lượng 300kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Mua Cọc BTCT vuông 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.505,5 m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,055 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,415 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 286 mối nối
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1251 m3
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9125 10m3
8 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9125 10m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7259 100m3
10 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,8206 m3
11 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 149,7867 m3
12 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1563 m3
13 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4268 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6376 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1364 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9872 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4766 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4926 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0741 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0155 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,8349 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,2541 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1772 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0433 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6951 tấn
26 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,4077 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6158 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1101 100m3
29 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6009 100m3
30 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,5095 m3
31 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,0942 m3
32 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0158 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7103 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4518 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,5892 tấn
36 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 146,9348 m3
37 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8235 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4007 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4226 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,8879 tấn
41 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 281,3287 m3
42 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,2162 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,1908 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0556 tấn
45 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4807 m3
46 Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4281 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8696 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,515 tấn
49 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,1672 m3
50 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8872 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6512 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6917 tấn
53 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,205 m3
54 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9941 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5557 tấn
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4312 100m3
57 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,2031 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,127 100m2
59 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4145 m3
60 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,9791 m3
61 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1812 100m3
62 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5562 100m3
63 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,2458 m3
64 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 434,5046 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,2029 m3
66 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,4274 m3
67 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,8209 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.652,517 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.190,1751 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.434,4011 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 776,6588 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.373,9816 m2
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 926,483 m
74 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 477,76 m
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 637,33 m
76 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,9961 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.086,9181 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.190,1751 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.150,6404 m2
80 Màng chống thấm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 304,4788 m2
81 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 187,72 m2
82 Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 325,3644 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.253,0592 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 147,6384 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 268,632 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,35 m2
87 Cắt khe rãnh chống trơn trượt mũi bậc (Vận dụng tính 50% hao phí vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 264,7254 10m
88 Gia công lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1475 tấn
89 Gia công lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,741 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,1156 m2
91 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,9136 m2
92 Gia công lan can Inox Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1,5- 7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1464 tấn
93 Gia công lan can Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0422 tấn
94 Thanh râu thép bằng sắt vuông 12mm dài 20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5648 kg
95 Chụp chân inox 304 D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 bộ
96 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,782 m2
97 Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Thép hộp đen 60x60x2.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5196 tấn
98 Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Thép hộp đen 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2975 tấn
99 Gia công lan can bằng thép đặc vuông 16x16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,381 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 287,5121 m2
101 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 322,6327 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa inox Thép vuông 15x15x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5432 tấn
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 449,121 m2
104 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 166,05 m2
105 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 bộ
106 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
107 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 305,3712 m2
108 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171 bộ
109 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 bộ
110 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192,9798 m2
111 Trần thạch cao tấm thả, chịu nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 147,6384 m2
112 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200,9769 m2
113 Lắp đặt tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
114 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0384 tấn
115 Bu lông nở bê tông D8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 bộ
116 Mặt bàn đá chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0258 m2
117 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,3874 100m2
118 Tôn úp nóc khổ 400, Tôn úp sườn khổ 400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98 m
119 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2672 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 277,472 m2
121 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2672 tấn
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,2015 100m2
123 Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng lớp học 2 bóng 1,2m 2x18w + 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168 bộ
124 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 14w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83 bộ
125 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111 cái
126 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111 cái
127 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
128 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 201 cái
130 Lắp đặt Hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 9 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 hộp
131 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x800x200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
132 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
133 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
139 Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76 m
140 Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 252 m
141 Lắp đặt cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
142 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.515 m
143 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.235 m
144 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.730 m
145 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7.085 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.868 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 745 m
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.173 m
149 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống D65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5 100m
150 Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 362 hộp
151 Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 hộp
152 Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83 hộp
153 Lắp đặt nối ống D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 466 cái
154 Lắp đặt nối ống D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 185 cái
155 Lắp đặt nối ống D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 542 cái
156 Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
157 Lắp đặt cầu chì 3x2A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
158 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
159 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V + chuyển mạch đo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
160 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 125/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
161 Cosse ép đồng D35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
162 Cosse ép đồng D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
163 Cầu đấu dây - Ghip dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
164 Thanh cài Automat nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m
165 Lắp đặt công tơ điện 1 pha + tủ công tơ (chưa có công lắp đặt tủ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 bộ
166 Lắp đặt tủ công tơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 hộp
167 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
168 Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cọc
169 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 425 m
170 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
172 Lắp đặt nối ống D21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
173 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
174 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 sứ
175 Mũ tôn chống dột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
176 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 502 kg
177 Bật sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 kg
178 Kẹp đồng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
179 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,4 m3
180 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,4 m3
181 Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cọc
182 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn trung tính tiếp địa M16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
183 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
184 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,8 m3
185 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,8 m3
186 Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
187 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
188 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu truyền hình 4 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
189 Bộ chia tín hiệu truyền hình 4 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 thiết bị
190 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
191 Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 thiết bị
192 Lắp đặt Ổ cắm ti vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
193 Ổ cắm truyền hình RJ11, loại gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 bộ
194 Lắp đặt RACK cắm truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
195 RACK cắm truyền hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
196 Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 141,5 10m
197 Dây cáp truyền hình RG6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.415 m
198 Lắp đặt thiết bị Model quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
199 Model quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 thiết bị
200 Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
201 Bộ khuếch đại tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 thiết bị
202 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 cổng) của mạng Internet Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 thiết bị
203 Switch 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
204 Ổ cắm mạng RJ45( gồm đế+ mặt), loại gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
205 Hạt ổ cắm internet RJ45 NRV3160W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 hạt
206 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 145 10m
207 Dây cáp đồng UTP CAT 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.450 m
208 Lắp đặt tủ Rack 20U để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 thiết bị
209 Tủ Rack 20U D600 để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 thiết bị
210 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 315 m
211 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 375 m
212 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống D65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 100m
213 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống D32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,735 100m
214 Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 hộp
215 Lắp đặt đầu cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
216 Đầu cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
217 Vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 gói
218 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
219 Lắp đặt phao cơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
220 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - xịt xí - Vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 bộ
222 Lắp đặt Tê thép ren ngoài 20(1/2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
223 Lắp đặt hộp đựng giấy Hộp giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
224 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
225 Vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
226 Si phông chậu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
227 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
228 Lắp đặt kệ kính - Kệ gương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
229 Lắp đặt Kệ xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
230 Lắp đặt kệ ly đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
231 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
232 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
233 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
234 Dây cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 cái
235 Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 cái
236 Lắp đặt thoát sàn D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
237 Lắp đặt si phông thoát sàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
238 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
239 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
240 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
241 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
242 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,85 100m
243 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
244 Lắp đặt Rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
245 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
246 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
247 Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
248 Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
249 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính D50/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
250 Lắp đặt Cút nhựa nối, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
251 Lắp đặt Cút nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54 cái
252 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
253 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
254 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49 cái
255 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn, cút 50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
256 Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 40/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
257 Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
258 Lắp đặt Măng sông nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
259 Lắp đặt cút ren trong nối, đường kính ren D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81 cái
260 Lắp đặt Măng sông ren nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
261 Lắp đặt Tê ren nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
262 Lắp đặt Đầu bịt ren nhựa DN25(1/2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
263 Lắp đặt Đầu bịt nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
264 Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
265 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 100m
266 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,34 100m
267 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
268 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
269 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,34 100m
270 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
271 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
272 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
273 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 110/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
274 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
275 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 110/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
276 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 90/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
277 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=60/48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
278 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=48/42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
279 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102 cái
280 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 cái
281 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
282 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính d=48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
283 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
284 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86 cái
285 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78 cái
286 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108 cái
287 Lắp đặt Y thông tắc nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
288 Lắp đặt Y thông tắc nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
289 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,86 100m
290 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
291 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
292 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98 cái
293 Lắp đặt Cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
294 Đai bắt ống D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144 cái
295 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
296 Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
297 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
298 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút D90/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
299 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút D110/75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
C Nhà ăn
1 Mua Cọc BTCT vuông 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 461 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,972 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,638 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,29 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 mối nối
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m3
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 10m3
8 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 10m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1556 100m3
10 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,6572 m3
11 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,5737 m3
12 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3373 m3
13 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3614 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8473 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5918 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2038 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,127 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5797 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0931 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5887 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0412 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5007 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2959 tấn
24 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,0243 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4891 100m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6665 100m3
27 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5772 100m3
28 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,8112 m3
29 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,0026 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6772 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2749 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,135 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9341 tấn
34 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,3521 m3
35 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3826 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7705 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3068 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7291 tấn
39 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,8748 m3
40 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2047 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5668 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0409 tấn
43 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7224 m3
44 Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2939 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3383 tấn
46 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,717 m3
47 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4227 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0681 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2974 tấn
50 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,98 m3
51 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0304 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1598 tấn
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0454 100m3
55 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7936 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0222 100m2
57 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4466 m3
58 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9443 m3
59 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0179 100m3
60 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,047 100m3
61 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0768 m3
62 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97,07 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,1317 m3
64 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7091 m3
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 427,827 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 863,9045 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,2105 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153,8256 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 220,47 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 245,76 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 266,82 m
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 523,0375 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 863,9045 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 374,2956 m2
75 Màng chống thấm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 221,8092 m2
76 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 237,72 m2
77 Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,8484 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 406,7406 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 123,999 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,557 m2
81 Cắt khe rãnh chống trơn trượt mũi bậc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,217 10m
82 Gia công lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0396 tấn
83 Gia công lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1987 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3435 m2
85 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,63 m2
86 Gia công lan can Inox Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1,5- 7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0305 tấn
87 Gia công lan can Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0053 tấn
88 Thanh râu thép bằng sắt vuông 12mm dài 20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6173 kg
89 Chụp chân inox 304 D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
90 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 m2
91 Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Thép hộp đen 60x60x2.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0283 tấn
92 Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Thép hộp đen 25x25x2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0839 tấn
93 Gia công lan can bằng thép đặc vuông 16x16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0192 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7883 m2
95 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0085 m2
96 Gia công cửa sắt, hoa inox Thép vuông 15x15x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4905 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,36 m2
98 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,48 m2
99 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
100 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
101 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
102 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,74 m2
103 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
104 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 bộ
105 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,1 m2
106 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0289 tấn
107 Bu lông nở bê tông D8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
108 Mặt bàn đá chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,6671 m2
109 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0775 100m2
110 Tôn úp nóc khổ 400, Tôn úp sườn khổ 400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,4 m
111 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2124 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102,9651 m2
113 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2124 tấn
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7674 100m2
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 bộ
116 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 14w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 bộ
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
118 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 22W - KT 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
121 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
122 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 cái
124 Lắp đặt Hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
125 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x800x200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
126 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
127 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
128 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
132 Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 m
133 Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
134 Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
135 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130 m
136 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.045 m
137 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 m
138 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.767 m
139 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 525 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
143 Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94 hộp
144 Lắp đặt nối ống D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 cái
145 Lắp đặt nối ống D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
146 Lắp đặt nối ống D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
147 Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
148 Lắp đặt cầu chì 3x2A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
149 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
150 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V + chuyển mạch đo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
151 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 125/5A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
152 Cosse ép đồng D35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
153 Cosse ép đồng D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
154 Cầu đấu dây - Ghip dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
155 Thanh cài Automat nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 m
156 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
157 Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cọc
158 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
159 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 m
161 Lắp đặt nối ống D21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
162 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
163 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 sứ
164 Mũ tôn chống dột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
165 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 241 kg
166 Bật sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 kg
167 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,48 m3
168 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,48 m3
169 Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cọc
170 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn trung tính tiếp địa M16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 m
171 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
172 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 m3
173 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 m3
174 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bể
175 Lắp đặt phao cơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
176 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - xịt xí - Vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
178 Lắp đặt hộp đựng giấy Hộp giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
179 Nơ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
181 Vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
182 Si phông chậu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
183 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
184 Lắp đặt kệ kính - Kệ gương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
185 Lắp đặt Kệ xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
186 Lắp đặt kệ ly đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
187 Lắp đặt Thanh treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
188 Lắp đặt Móc áo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
189 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
190 Lắp đặt thoát sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
191 Lắp đặt si phông thoát sàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
192 Dây cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
193 Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
194 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 100m
199 Lắp đặt Rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
200 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
201 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
202 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
203 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
204 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
205 Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
206 Lắp đặt Cút nhựa HDPE , đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
207 Lắp đặt Tê nhựa HDPE , đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
208 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
209 Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
210 Lắp đặt Cút nhựa nối, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
211 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính D50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
212 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn, cút 50/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
213 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn, cút 50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
214 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn, cút 40/32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
215 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn, cút 40/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
216 Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn, cút 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
217 Lắp đặt Cút nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
218 Lắp đặt Cút nhựa nối, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
219 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
220 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
221 Lắp đặt Cút nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 cái
222 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 cái
223 Lắp đặt Măng sông ren nhựa nối, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
224 Lắp đặt Măng sông ren nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 cái
225 Lắp đặt cút ren trong nối, đường kính ren D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
226 Lắp đặt Đầu bịt ren nhựa DN25(1/2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
227 Lắp đặt Đầu bịt nhựa nối, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
228 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,86 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,26 100m
230 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
231 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,22 100m
232 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m
233 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
234 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
235 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
236 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
237 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
238 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
239 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính d=48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58 cái
240 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
241 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 110/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
242 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
243 Lắp đặt côn nhựa PVC nối, đường kính d=60/48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
244 Lắp đặt côn nhựa PVC nối, đường kính d=48/42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
245 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
246 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
247 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
248 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38 cái
249 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 100m
250 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
251 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
252 Lắp đặt cầu chắn rác D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
253 Lắp đặt phễu thu đường kính D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
D Nhà đa năng
1 Mua cọc dẫn ép âm KT 250x250x1000mm, trọng lượng 300kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Mua Cọc BTCT vuông 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 513,5 m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,24 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,895 100m
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1875 m3
8 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2188 10m3
9 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2188 10m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,974 100m3
11 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,8576 m3
12 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,5397 m3
13 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,122 m3
14 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,974 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7456 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1586 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2456 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1079 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4928 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9548 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,753 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0453 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2937 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4805 tấn
25 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,4787 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4425 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5315 100m3
28 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6072 100m3
29 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,3664 m3
30 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,0306 m3
31 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6605 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,33 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,076 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4234 tấn
35 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,4886 m3
36 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1723 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4441 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8289 tấn
39 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,7233 m3
40 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6386 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6966 tấn
42 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2906 m3
43 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8069 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5317 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2923 tấn
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3423 100m3
47 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2429 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1916 100m2
49 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1115 m3
50 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,2694 m3
51 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1988 100m3
52 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,3057 m3
53 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9702 m3
54 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 157,6502 m3
55 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4005 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,9464 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 991,6052 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 831,157 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 139,7832 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 217,23 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 163,86 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174,2 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,38 m
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,672 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.131,3884 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 831,157 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 381,09 m2
68 Màng chống thấm dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,672 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,672 m2
70 Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,212 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130,1605 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113,865 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,914 m2
74 Thi công sơn nền sàn bóng sơn Epoxy chống chầy xước (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 399,2345 m2
75 Cắt khe rãnh chống trơn trượt mũi bậc (VD vật liệu tính 50%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,73 10m
76 Gia công lan can Inox Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1,5- 7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1198 tấn
77 Gia công lan can Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0337 tấn
78 Thanh râu thép bằng sắt vuông 12mm dài 20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,304 kg
79 Chụp chân inox 304 D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 bộ
80 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,84 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa inox Thép vuông 15x15x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4276 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,88 m2
83 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,174 m2
84 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
85 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
86 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
87 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,24 m2
88 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 bộ
89 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
90 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,606 m2
91 Trần thạch cao tấm thả chịu nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 m2
92 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,1502 m2
93 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0032 tấn
94 Bu lông nở bê tông D8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
95 Mặt bàn đá chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1272 m2
96 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5833 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,2312 m2
98 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5833 tấn
99 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,134 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 202,8117 m2
101 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,134 tấn
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8416 100m2
103 Tôn úp nóc khổ 400, Tôn úp sườn khổ 400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,6 m
104 Máng inox thu nước mưa - inox 304 dày 0.6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 147,8263 kg
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,5073 100m2
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
107 Lắp đặt đèn Hight Bay 200W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
108 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 14w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 180W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
115 Lắp đặt Hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 12 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
116 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
119 Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65 m
120 Lắp đặt cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
121 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 534 m
122 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 336 m
123 Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 423 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 179 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 345 m
126 Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 hộp
127 Lắp đặt nối ống D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 cái
128 Lắp đặt nối ống D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 138 cái
129 Cosse ép đồng D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
130 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1 100m
131 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
132 Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cọc
133 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82 m
134 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 m
136 Lắp đặt nối ống D21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
137 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
138 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 257 kg
139 Kẹp đồng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
140 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 sứ
141 Bật sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 kg
142 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,48 m3
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,48 m3
144 Đóng cọc ống đồng D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cọc
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn trung tính tiếp địa M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
146 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 m
147 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,28 m3
148 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,28 m3
149 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - xịt xí - Vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
151 Lắp đặt hộp đựng giấy Hộp giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
152 Nơ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
154 Vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
155 Si phông chậu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
156 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
157 Lắp đặt kệ kính - Kệ gương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
158 Lắp đặt Kệ xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
159 Lắp đặt kệ ly đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
160 Lắp đặt Thanh treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
161 Lắp đặt Móc áo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
162 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
163 Lắp đặt thoát sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
164 Lắp đặt si phông thoát sàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
165 Dây cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
166 Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
167 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
168 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
169 Si phông tiểu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
170 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
171 Lắp đặt phao cơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
172 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
173 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
176 Lắp đặt T nhựa PPR nối, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
177 Lắp đặt côn nhựa PPR nối, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
178 Lắp đặt Rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
179 Lắp đặt van xoay 2 chiều PPR, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
180 Lắp đặt van xoay 2 chiều PPR, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
181 Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
182 Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
183 Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
184 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
185 Lắp đặt T nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
186 Lắp đặt cút ren trong nối, đường kính ren D25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
187 Lắp đặt Măng sông nhựa nối, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
188 Lắp đặt Măng sông nhựa nối, đường kính côn, cút 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
189 Lắp đặt Đầu bịt nhựa nối, đường kính côn, cút 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
190 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
195 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
196 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
197 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
198 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
199 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
200 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính d=48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
201 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 110/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
202 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
203 Lắp đặt côn nhựa PVC nối, đường kính d=60/48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
204 Lắp đặt côn nhựa PVC nối, đường kính d=48/42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
205 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
206 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
207 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
208 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
209 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,26 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
211 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
212 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
213 Lắp đặt cầu chắn rác D110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
214 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
215 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
216 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
E Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1809 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,458 m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1658 m3
4 Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2338 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1066 100m3
6 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1508 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0743 100m3
8 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,08 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3028 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0966 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0821 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0719 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0719 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2522 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2522 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2109 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2109 tấn
18 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,299 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,299 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,352 100m2
21 Máng inox thu nước mưa - inox 304 dày 0.6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98,5477 kg
22 Khoét lỗ cổ ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 vị trí
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
25 Lắp đặt Cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
26 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,138 100m
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,42 m2
28 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8 m2
F Phụ trợ sân vườn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0429 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2599 m3
3 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5198 m3
4 Xây gạch bê tông không nung KT 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8378 m3
5 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4124 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0641 100m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,1504 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,256 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0182 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0128 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cấu kiện
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0116 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3724 100m3
14 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,883 100m3
15 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,766 m3
16 Xây gạch bê tông không nung KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,6 m3
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 321,26 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5302 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1911 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7756 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 312,4 cấu kiện
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1423 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4212 100m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3991 100m3
25 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,92 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazo KT 400x400mm (30m sân đã lát gạch giai đoạn 1, lát hoàn trả bề rộng 0,8m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 m2
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,7799 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9393 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8696 100m3
30 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,7107 m3
31 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazo KT 400x400mm (các vị trí sân đã lát gạch giai đoạn 1, lát hoàn trả bề rộng 0,8m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 161,8456 m2
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,36 m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,5422 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6754 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3169 100m3
36 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1669 1000v
37 Mua gạch bê tông không nung KT 220 x 105 x 60 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.166,8571 viên
38 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,76 m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,192 m3
40 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2318 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 m2
42 Bu lông đai ốc M16x240 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225 m
44 Cosse ép đồng D70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
45 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
46 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
47 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3 100m
48 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 209,46 m3
49 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazo KT 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.452 m2
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1512 100m3
51 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4785 m3
52 Đá bó vỉa bồn cây sân trường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 219,14 m
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 219,14 cấu kiện
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,3683 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, bồn hoa, bồn cây (Vận dụng tính hệ số nhân công 0.75) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,3794 m3
56 Đất màu trồng cây/ Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,3794 m3
57 Cây sao đen D>25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cây
58 Cây phượng D>25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cây
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1014 100m3
60 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,576 m3
61 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m3
62 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7357 m3
63 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0992 100m2
64 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1338 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0235 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0562 tấn
67 Xây gạch bê tông không nung KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4303 m3
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,0733 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,4 m
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,0733 m2
71 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0675 100m3
72 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3085 tấn
73 Lợp tôn vách chân cổng, bằng tôn chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,063 100m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,2464 m2
75 Lắp dựng cổng khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,9 m2
76 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m3
77 Gia công ray V60x60x5 chạy cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,179 tấn
78 Lắp dựng Ray V60x60x5 chạy cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,179 tấn
79 Bánh xe sắt cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
80 Mô tơ cổng trượt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1767 100m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,931 m3
83 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7088 m3
84 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7306 m3
85 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5403 m3
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4846 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0792 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9192 tấn
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2052 tấn
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,505 tấn
91 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2558 100m2
92 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,306 100m2
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6286 100m2
94 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4166 m3
95 Trát tường mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,792 m2
96 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97,708 m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,883 m2
98 Lắp cút sành trong bể Tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cấu kiện
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,4102 m3
102 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,6288 10m3
103 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,6288 10m3
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1565 100m3
105 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0055 100m2
106 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3805 m3
107 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1226 tấn
109 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,06 m3
110 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1086 m3
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5413 m3
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,602 m2
113 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7597 m2
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0262 100m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0326 tấn
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,191 m3
117 Lắp cút sành trong bể Tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cấu kiện
119 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0413 100m3
120 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,152 10m3/1km
121 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,152 10m3/1km
122 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1721 100m3
123 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8458 m3
124 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,877 m3
125 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4646 m3
126 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0291 100m2
127 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0386 100m2
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0054 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0879 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1002 tấn
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0051 tấn
132 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5334 m3
133 Trát tường mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,8873 m2
134 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,5618 m2
135 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2 m2
136 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
137 Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
138 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
139 Rọ chắn rác inox 304 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
140 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0737 100m3
G Thí nghiệm nén tĩnh cọc
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 1 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 1 cấu kiện
3 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 560 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->