Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đại Mỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 22:38:00 đến ngày 2020-12-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,335,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁCH | |||
| B | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 5,349 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 2,997 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,535 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,822 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 3,148 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 4,39 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 1,497 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 33,359 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 6,173 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 2,785 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | 1,427 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | 1,274 | m3 | |
| 13 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công | 1,397 | m3 | |
| 14 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công | 30,993 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 9,364 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 11,374 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 9,565 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 9,17 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,535 | m3 | |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| C | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 36,206 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 38,016 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 171,836 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 119,483 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 58,02 | m | |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 430*430*140 | 12 | cái | |
| 8 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 | 12 | cái | |
| 9 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | 22,7 | m | |
| 10 | Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.024*646*220 | 4 | cái | |
| D | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,936 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 3,205 | 100m2 | |
| E | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 113,796 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,138 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,138 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,138 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,211 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,575 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 45,391 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,375 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,111 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,644 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,453 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,983 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 74,91 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 10,566 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 18,135 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,053 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,951 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,621 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,951 | m2 | |
| F | NHÀ TRAI ĐƯỜNG | |||
| G | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 1,516 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 2,29 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,267 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,885 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | 0,198 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 3,065 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 5,024 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 1,479 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 2,91 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,92 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công | 16,781 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần vật liệu gia công | 1,031 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần nhân công gia công | 14,28 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công | 0,922 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công | 9,42 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 9,364 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 5,579 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 7,021 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 7,313 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,267 | m3 | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| H | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 31,358 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 32,926 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 134,561 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 97,668 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 29,01 | m | |
| 7 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 | 6 | cái | |
| 8 | Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.024*646*220 | 2 | cái | |
| I | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,699 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 2,927 | 100m2 | |
| J | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 86,445 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,864 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,864 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,864 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,147 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,494 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 33,157 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,902 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,084 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,49 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,345 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,787 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp bù móng | 28,8 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền | 59,392 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 8,736 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 33,624 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 131,673 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,205 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,035 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 190,205 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt bản lề cửa | 50 | cái | |
| 22 | Khóa cửa đi | 5 | cái | |
| 23 | Clemon cửa đi | 5 | cái | |
| 24 | Clemon cửa sổ | 5 | cái | |
| K | NHÀ NI | |||
| L | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 0,643 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 0,9 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,114 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,347 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | 0,039 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 1,099 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 1,668 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 0,545 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 1,287 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,34 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 6,193 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,412 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần nhân công gia công | 5,712 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công | 0,369 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công | 3,768 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 3,193 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 2,336 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 2,607 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 2,569 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,114 | m3 | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 3 | hệ khung | |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 3 | bộ vì | |
| M | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 21,974 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 23,073 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 51,786 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 35,128 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 18,3 | m | |
| 7 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 | 3 | cái | |
| N | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,081 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 1,429 | 100m2 | |
| O | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 48,076 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,481 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,481 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,481 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,077 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,2 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 18,998 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,417 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,047 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,269 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,188 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,067 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 26,964 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,127 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,008 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,286 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 20,52 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,054 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,756 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,454 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,756 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt bản lề cửa | 20 | bộ | |
| 24 | Khóa cửa đi | 2 | bộ | |
| 25 | Clemon cửa đi | 2 | bộ | |
| 26 | Clemon cửa sổ | 2 | bộ | |
| P | SÂN VƯỜN | |||
| Q | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 565 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 130,3 | m | |
| R | Phần XDCB | |||
| S | Lát sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 56,5 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 197,75 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,543 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,543 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,543 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 84,75 | m3 | |
| T | Bo vỉa bồn cây | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,261 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 6,906 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 21,786 | m3 | |
| U | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,296 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 65,646 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,719 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,719 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,719 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,246 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,345 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,478 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,504 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,448 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,98 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,789 | m2 | |
| 13 | Láng đáy ga, rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30,96 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,229 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,239 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,117 | m3 | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 156 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,04 | 100m | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 23,981 | m3 | |
| V | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,033 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 6,897 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,142 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,924 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 15,231 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 1,44 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,413 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,101 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 15,84 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,066 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,38 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,266 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,927 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,972 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | 0,495 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,951 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,788 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,619 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 145,619 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 92,64 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 49,594 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 287,853 | m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,003 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,022 | m3 | |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| W | NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,966 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,415 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,14 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,067 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,053 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,591 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,339 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,35 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,031 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,067 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,074 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,591 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,043 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | 0,035 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,387 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,5 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,778 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,503 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 3,503 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,44 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,382 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,781 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính kính 6.38mm PK đồng bộ KinLong | 1,576 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính kính 6.38mm PK đồng bộ KinLong | 0,36 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,936 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,052 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| Y | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 | 80 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | 147 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 218 | m | |
| Z | ĐIỆN NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn gắn tường | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 400 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | 270 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 120 | m | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| AA | ĐIỆN TRAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn gắn tường | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 350 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | 270 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 120 | m | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| AB | ĐIỆN NHÀ NI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 200 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | 130 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 120 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| AC | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| AD | Hạng mục nhà tạo khách | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 21 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 14,3 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 73,4 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 81,545 | m2 | |
| 5 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 1.081,232 | m2 | |
| AE | Hạng mục nhà trai đường | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 19,04 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 9,9 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 66 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 168 | m2 | |
| 5 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 626,14 | m2 | |
| AF | Hạng mục nhà ni | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 8,7 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 4,8 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 21 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 107,362 | m2 | |
| 5 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 247,971 | m2 | |
| AG | HẠNG MỤC PCCC | |||
| AH | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây | 0,3 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 0,7 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 4 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | 110 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | 110 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | 70 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d40/30mm | 70 | m | |
| AI | Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1,4 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm | 48 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn | 46 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 3 | cái | |
| AJ | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,96 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,46 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm | 3 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2-MT3 | 3 | bình | |
| 12 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZL4 | 6 | bình | |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | 2 | cuộn | |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao d25 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rọ hút d100 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van một chiều d100 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van một chiều d25 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt y lọc rác d100 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van chặn mặt bích d100 | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van chặn ren d25 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren d15 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 30 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bích đặc d100 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm) | 20 | m | |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) | 1 | 1 tủ | |
| 38 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | 1 | thùng | |
| 39 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy | 3 | bộ | |
| AK | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi