Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình (không bao gồm hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172620-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thanh Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình (không bao gồm hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20201172588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 17:59:00 đến ngày 2020-12-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,574,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1 Đào móng, đất cấp II 19,6779 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,784 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,8066 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0069 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1658 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,1077 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5108 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0703 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0635 100m2
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,7224 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0649 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1297 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,9148 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0216 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1495 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1663 100m2
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,3138 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 47,7696 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 132,16 m
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 47,7696 m2
22 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ 5,4219 m2
23 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m 10 con
24 Lắp dựng các con thú khác 10 con
25 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 1,175 100m2
B HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH
1 Đào móng, đất cấp II 243,3114 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 17,2272 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 27,903 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1034 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,3643 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 1,3904 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 15,7362 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2556 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,0943 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,0165 100m2
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 47,9244 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2037 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,811 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,6221 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 23,1 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 7,9344 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1813 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,6541 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 1,2289 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 13,9455 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,438 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 3,2433 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,4258 100m2
24 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 34,6577 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 211,535 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 157,535 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 122,89 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 242,58 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 439,8886 m2
30 Sơn giả gỗ khung vì, xà, cột (vl +nc) 365,47 m2
31 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,5818 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 10,8341 m3
33 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép dày 8cm 12,522 m2
34 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 1,601 m3
35 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 6,964 m3
36 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,6585 m3
37 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,6384 m3
38 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 3cm 0,8004 m2
39 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cm 23,8932 m2
40 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 2,8146 m2
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 21,3819 m3
42 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 3,0771 m3
43 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 53,7856 m2
44 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 381,5931 m2
45 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 83,316 m
46 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 70,8186 m2
47 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 721,9176 m
48 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 4,5235 m2
49 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 4,5235 m2
50 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ 13 hiện vật
51 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m 2 con
52 Lắp dựng rồng, phượng 2 con
53 Lắp dựng các con thú khác 13 con
54 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 2,5712 m3
55 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 2,2986 m3
56 Rồng thành bậc kt 1,95x0,18x0,3cm 2 con
57 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát KT 300X300X50mm 231 m2
58 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 5,521 100m2
59 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m 8,676 100m2
60 Lắp đặt đèn lồng gỗ 6 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 12 bộ
62 Lắp đặt ổ cắm đôi 14 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 8 cái
64 ÁT tổng 1 Cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 1 cái
66 Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x2.5mm2 110 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 70 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm 180 m
69 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw 2 cái
70 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 1.245,3387 m2
C HẠNG MỤC : TẢ HƯU VU
1 Đào móng, đất cấp II 99,3746 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,9998 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 7,5582 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0264 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,647 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,292 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,7852 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,094 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,9202 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,583 100m2
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 23,918 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3312 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0066 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 8,7392 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 2,7076 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0538 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4426 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,4002 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,6518 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,231 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,426 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,9752 100m2
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 31,2794 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 150,179 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 142,179 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 40,02 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 97,52 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 334,1326 m2
29 Sơn giả gỗ khung vì, xà, cột (vl +nc) 137,54 m2
30 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,1848 m3
31 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 4,1622 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép dày 8cm 2,244 m2
33 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,3742 m3
34 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 2,406 m3
35 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,761 m3
36 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,6546 m3
37 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cm 26,082 m2
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 7,4662 m3
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 2,9806 m3
40 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 25,4398 m2
41 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 129,987 m2
42 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 46,5 m
43 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 0,208 m3
44 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 41,7746 m2
45 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 234,96 m
46 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 3,9312 m2
47 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 3,9312 m2
48 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,5622 m3
49 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 0,782 m3
50 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 88 m2
51 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 2,352 100m2
52 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m 3,168 100m2
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 2 bộ
55 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
57 Tủ điện tôn 200x180x200 2 Cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 2 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 80 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 40 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 60 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 140 m
63 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 504,5742 m2
D HẠNG MỤC : BÌNH PHONG
1 Đào đất móng, đất cấp II 4,0893 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3247 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,1073 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0014 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0154 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0065 100m2
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 1,1739 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0136 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0273 100m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,424 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,0512 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,5851 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,9887 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 33,28 m
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 18,5738 m2
16 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ 12,4464 m2
17 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m 8 con
18 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 16,66 m
19 Đắp câu đối trên trụ chữ to (vl + nc) 28 chữ
20 Đắp câu đối trên cuốn thư chữ nhỏ (vl + nc) 72 chữ
21 Lắp dựng các con thú khác 8 con
22 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 0,156 100m2
E HẠNG MỤC : TÔNG THỂ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 41,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 41,8 m3
3 Đào đất móng, đất cấp II 57,3338 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,0655 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,9917 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0281 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2964 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1811 100m2
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 22,4786 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1911 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,3822 100m3
12 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,2313 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,8996 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,504 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,89 m2
16 Đấu trụ kt 360x360x200mm (vl+nc) 35 cái
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 638,92 m
18 Quét vôi 3 nước trắng 152,394 m2
19 Gạch hoa gốm 300x300 170 viên
20 Đào đất móng, đất cấp II 78,8505 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,7116 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,09 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0295 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,312 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,19 100m2
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 20,3945 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 14,3894 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2633 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,5265 100m3
30 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,7702 m3
31 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 30,6781 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 316,125 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 136,62 m2
34 Đấu trụ kt 360x360x200mm (vl+nc) 45 cái
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 968,6 m
36 Quét vôi 3 nước trắng 452,745 m2
37 gạch hoa gốm 225 viên
38 Đào móng, đất cấp II 78,3897 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 9,5279 m3
40 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 4,2278 m3
41 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 18,832 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 4,6173 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,3226 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0773 100m2
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 133 cái
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 101,0754 m2
47 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 64,8978 m2
48 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 418 m2
49 Tủ điện tổng 1 Cái
50 Tủ điện 3 Cái
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 9 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 155 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 97 m
F HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 132 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 13,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 88,7363 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,625 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 1,2393 100m3
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 64,3 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem 60 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,3836 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32,72 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,259 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,5157 100m3
13 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa 2 con
14 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 58,9 m
15 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 181,6309 m2
16 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 17,0886 m3
17 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 5,6799 m3
18 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 1,4571 m3
19 Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm 0,204 m3
20 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 2,0796 m3
21 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu cửa 0,6353 m3
G HẠNG MỤC : NHÀ MÁY BƠM
1 Đào móng, đất cấp II 7,2893 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,737 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,9792 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,2915 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,176 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0088 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,064 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,016 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0243 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0486 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,3755 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 3,7558 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 3,7558 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,264 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0089 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0505 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,024 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,9 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0474 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,09 100m2
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,2768 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,44 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,44 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,4 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 9 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 50,28 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 9 m2
28 Gia công khuôn cửa gỗ lim KT : 60x140 9,3 md
29 Gia công cửa đi 2,6013 m2
30 Lắp dựng khuôn cửa đơn 9,3 m cấu kiện
31 Lắp dựng cửa vào khuôn 2,6013 m2 cấu kiện
32 Bản lề cửa 8 Cái
33 Khóa cửa Minh khai 1 Cái
H HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC
1 Đào đất móng, đất cấp II 31,0556 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1035 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,207 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,1 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0756 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm 1,7719 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm 0,02 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 7,9616 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3336 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0794 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3602 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,4616 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0091 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0712 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2218 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,3436 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,8075 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,471 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 12,6192 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0039 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0035 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,0343 m3
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 23,3016 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0344 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,445 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,6648 m3
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 45,171 m2
28 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm 2 cái
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 47,2064 m2
I HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng, đất cấp II 20,0886 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,8874 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,543 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0088 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,064 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0247 100m2
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,7718 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,9 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,067 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1339 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,9 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,3589 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0082 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0615 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0853 100m2
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 13,7155 m3
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,1842 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,9792 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,8741 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 52,992 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 13 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 111,0117 m2
23 Thi công trần bằng tấm nhựa 14 m2
24 Bản lề cửa 8 cái
25 Khóa cửa Minh khai 4 bộ
26 Gạch hoa gốm 300x300 10 m2
27 Đào móng, đất cấp II 19,1997 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8686 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0518 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1037 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,129 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1275 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0168 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,4281 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0134 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0678 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2853 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0257 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0033 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0337 tấn
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,7078 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0298 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0342 100m2
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 8 cái
46 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,7505 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,69 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 4,621 m2
49 Đanh mầu thành bể bằng XM nguyên chất 16,32 m2
50 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 0,529 m3
51 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,3008 m3
52 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,0907 m3
53 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, dày 4cm 4,92 m2
54 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 0,3039 m3
55 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 0,8952 m3
56 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 20,9244 m2
57 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 14,854 m
58 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 0,3404 m3
59 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 14,1504 m2
60 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 97,736 m
61 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 2,4 m2
62 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 0,8726 100m2
63 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m 0,504 100m2
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 25 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 25 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 50 m
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 1 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
70 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 4 bộ
71 khóa nước 1 Cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 30mm, chiều dày 2,9mm 4 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm 2 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm 6 cái
75 Lắp đặt phao khóa nước 1 Cái
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm 0,07 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 30mm, chiều dày 2,9mm 0,08 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm 0,08 100m
79 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
84 Lắp đặt gương soi 2 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
86 Lắp đặt máy bơm nước 1 Cái
87 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,045 100m
88 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,16 100m
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,02 100m
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm 1 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm 10 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm 4 cái
93 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 58,0912 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->