Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình (không bao gồm hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172620-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình (không bao gồm hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 17:59:00 đến ngày 2020-12-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,574,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 19,6779 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,784 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,8066 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1658 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,1077 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5108 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0703 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0635 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,7224 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0649 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1297 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,9148 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0216 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1495 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1663 | 100m2 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,3138 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,7696 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 132,16 | m | |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 47,7696 | m2 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 5,4219 | m2 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m | 10 | con | |
| 24 | Lắp dựng các con thú khác | 10 | con | |
| 25 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 1,175 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 243,3114 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 17,2272 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 27,903 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1034 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,3643 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 1,3904 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,7362 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2556 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,0943 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,0165 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 47,9244 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2037 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,811 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,6221 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 23,1 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 7,9344 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1813 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,6541 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 1,2289 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,9455 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,438 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 3,2433 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,4258 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 34,6577 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 211,535 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,535 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 122,89 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 242,58 | m2 | |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 439,8886 | m2 | |
| 30 | Sơn giả gỗ khung vì, xà, cột (vl +nc) | 365,47 | m2 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,5818 | m3 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 10,8341 | m3 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép dày 8cm | 12,522 | m2 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,601 | m3 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 6,964 | m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,6585 | m3 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,6384 | m3 | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 3cm | 0,8004 | m2 | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cm | 23,8932 | m2 | |
| 40 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 2,8146 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 21,3819 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 3,0771 | m3 | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | 53,7856 | m2 | |
| 44 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 381,5931 | m2 | |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 83,316 | m | |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 70,8186 | m2 | |
| 47 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 721,9176 | m | |
| 48 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 4,5235 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | 4,5235 | m2 | |
| 50 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | 13 | hiện vật | |
| 51 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m | 2 | con | |
| 52 | Lắp dựng rồng, phượng | 2 | con | |
| 53 | Lắp dựng các con thú khác | 13 | con | |
| 54 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 2,5712 | m3 | |
| 55 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 2,2986 | m3 | |
| 56 | Rồng thành bậc kt 1,95x0,18x0,3cm | 2 | con | |
| 57 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát KT 300X300X50mm | 231 | m2 | |
| 58 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 5,521 | 100m2 | |
| 59 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 8,676 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt đèn lồng gỗ | 6 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 12 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 64 | ÁT tổng | 1 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 66 | Dây dẫn điện 2 ruột <= 2x2.5mm2 | 110 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 70 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | 180 | m | |
| 69 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | 2 | cái | |
| 70 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.245,3387 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC : TẢ HƯU VU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 99,3746 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,9998 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 7,5582 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0264 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,647 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,292 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,7852 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,094 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,9202 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,583 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 23,918 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3312 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0066 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 8,7392 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 2,7076 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0538 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4426 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,4002 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,6518 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,231 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,426 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9752 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 31,2794 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,179 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,179 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 40,02 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 97,52 | m2 | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 334,1326 | m2 | |
| 29 | Sơn giả gỗ khung vì, xà, cột (vl +nc) | 137,54 | m2 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,1848 | m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 4,1622 | m3 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép dày 8cm | 2,244 | m2 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,3742 | m3 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 2,406 | m3 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,761 | m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,6546 | m3 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cm | 26,082 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 7,4662 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 2,9806 | m3 | |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | 25,4398 | m2 | |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 129,987 | m2 | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 46,5 | m | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | 0,208 | m3 | |
| 44 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 41,7746 | m2 | |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 234,96 | m | |
| 46 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 3,9312 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | 3,9312 | m2 | |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,5622 | m3 | |
| 49 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 0,782 | m3 | |
| 50 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 88 | m2 | |
| 51 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 2,352 | 100m2 | |
| 52 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 3,168 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 57 | Tủ điện tôn 200x180x200 | 2 | Cái | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | 80 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 40 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | 60 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 140 | m | |
| 63 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 504,5742 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC : BÌNH PHONG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 4,0893 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,3247 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,1073 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0014 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0154 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0065 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 1,1739 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0136 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0273 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,424 | m3 | |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0512 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,5851 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,9887 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 33,28 | m | |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 18,5738 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 12,4464 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | 8 | con | |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 16,66 | m | |
| 19 | Đắp câu đối trên trụ chữ to (vl + nc) | 28 | chữ | |
| 20 | Đắp câu đối trên cuốn thư chữ nhỏ (vl + nc) | 72 | chữ | |
| 21 | Lắp dựng các con thú khác | 8 | con | |
| 22 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 0,156 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC : TÔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 41,8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 41,8 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | 57,3338 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,0655 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,9917 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0281 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2964 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1811 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 22,4786 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1911 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3822 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,2313 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,8996 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,504 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,89 | m2 | |
| 16 | Đấu trụ kt 360x360x200mm (vl+nc) | 35 | cái | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 638,92 | m | |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | 152,394 | m2 | |
| 19 | Gạch hoa gốm 300x300 | 170 | viên | |
| 20 | Đào đất móng, đất cấp II | 78,8505 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,7116 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,09 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0295 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,312 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,19 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 20,3945 | m3 | |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 14,3894 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2633 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,5265 | 100m3 | |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,7702 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 30,6781 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 316,125 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,62 | m2 | |
| 34 | Đấu trụ kt 360x360x200mm (vl+nc) | 45 | cái | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 968,6 | m | |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | 452,745 | m2 | |
| 37 | gạch hoa gốm | 225 | viên | |
| 38 | Đào móng, đất cấp II | 78,3897 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | 9,5279 | m3 | |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,2278 | m3 | |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 18,832 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,6173 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,3226 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0773 | 100m2 | |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 133 | cái | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,0754 | m2 | |
| 47 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 64,8978 | m2 | |
| 48 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 418 | m2 | |
| 49 | Tủ điện tổng | 1 | Cái | |
| 50 | Tủ điện | 3 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 9 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 155 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | 97 | m | |
| F | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 132 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,2 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 88,7363 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,625 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 1,2393 | 100m3 | |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 64,3 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 60 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,3836 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 32,72 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,259 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,5157 | 100m3 | |
| 13 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | 2 | con | |
| 14 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 58,9 | m | |
| 15 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 181,6309 | m2 | |
| 16 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 17,0886 | m3 | |
| 17 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 5,6799 | m3 | |
| 18 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 1,4571 | m3 | |
| 19 | Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | 0,204 | m3 | |
| 20 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 2,0796 | m3 | |
| 21 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu cửa | 0,6353 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 7,2893 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,737 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,9792 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2915 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,176 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0088 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,064 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,016 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0243 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0486 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,3755 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 3,7558 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | 3,7558 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,264 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0089 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0505 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,9 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0474 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,09 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,2768 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,44 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,44 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,4 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 50,28 | m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9 | m2 | |
| 28 | Gia công khuôn cửa gỗ lim KT : 60x140 | 9,3 | md | |
| 29 | Gia công cửa đi | 2,6013 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 9,3 | m cấu kiện | |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 2,6013 | m2 cấu kiện | |
| 32 | Bản lề cửa | 8 | Cái | |
| 33 | Khóa cửa Minh khai | 1 | Cái | |
| H | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 31,0556 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1035 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,207 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,1 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0756 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,7719 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 7,9616 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3336 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0794 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3602 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,4616 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0091 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0712 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2218 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,3436 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,8075 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,471 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 12,6192 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0039 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0035 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,0343 | m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 23,3016 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0344 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,445 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,6648 | m3 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 45,171 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm | 2 | cái | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 47,2064 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 20,0886 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,8874 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,543 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0088 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,064 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0247 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,7718 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,9 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,067 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1339 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,9 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,3589 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0082 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0615 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0853 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,7155 | m3 | |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,1842 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,9792 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,8741 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | 52,992 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 13 | m2 | |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 111,0117 | m2 | |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 14 | m2 | |
| 24 | Bản lề cửa | 8 | cái | |
| 25 | Khóa cửa Minh khai | 4 | bộ | |
| 26 | Gạch hoa gốm 300x300 | 10 | m2 | |
| 27 | Đào móng, đất cấp II | 19,1997 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8686 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0518 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1037 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,129 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1275 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0168 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4281 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0134 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0678 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2853 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0257 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0033 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0337 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,7078 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0298 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0342 | 100m2 | |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 8 | cái | |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,7505 | m3 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,69 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4,621 | m2 | |
| 49 | Đanh mầu thành bể bằng XM nguyên chất | 16,32 | m2 | |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 0,529 | m3 | |
| 51 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,3008 | m3 | |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,0907 | m3 | |
| 53 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, dày 4cm | 4,92 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,3039 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 0,8952 | m3 | |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 20,9244 | m2 | |
| 57 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 14,854 | m | |
| 58 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | 0,3404 | m3 | |
| 59 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 14,1504 | m2 | |
| 60 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 97,736 | m | |
| 61 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 2,4 | m2 | |
| 62 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 0,8726 | 100m2 | |
| 63 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 0,504 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 25 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | 25 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 4 | bộ | |
| 71 | khóa nước | 1 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 30mm, chiều dày 2,9mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phao khóa nước | 1 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm | 0,07 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 30mm, chiều dày 2,9mm | 0,08 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | 0,08 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 86 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,045 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,16 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,02 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm | 10 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | 4 | cái | |
| 93 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 58,0912 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi