Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, khắc phục tuyến đường Nguyễn Trung Thiên (Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201217370-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CHÂU ANH
Tên gói thầu 01.XL: Sửa chữa, khắc phục tuyến đường Nguyễn Trung Thiên (Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung)
Số hiệu KHLCNT 20201217170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 17:27:00 đến ngày 2020-12-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,584,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II đào đất không thích hợp Mô tả KT theo chương V 11,951 100m3
2 Đánh cấp Mô tả KT theo chương V 0,946 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,34 100m3
4 Đắp đất nền đường K98 Mô tả KT theo chương V 10,551 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 5% Mô tả KT theo chương V 1,632 100m3
6 Đắp đất nền đường K95 95% Mô tả KT theo chương V 30,998 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ 1 Km Mô tả KT theo chương V 47,508 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ 3 km tiếp theo Mô tả KT theo chương V 47,508 100m3
9 Mua đất đắp nền đường K95 Mô tả KT theo chương V 5.074,505 m3
10 Mua đất đắp nền đường K98 Mô tả KT theo chương V 1.395,249 m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 10,551 100m3
12 Trồng cỏ Mô tả KT theo chương V 23,403 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Mô tả KT theo chương V 23,403 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 5% Mô tả KT theo chương V 135,233 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II 95% Mô tả KT theo chương V 25,694 100m3
3 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả KT theo chương V 8,78 100m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả KT theo chương V 13,589 100m3
5 Tưới nhựa thấm bám mặt đường, TC 1,0kg/m2 Mô tả KT theo chương V 85,535 100m2
6 Bê tông nhựa hạt trung C19 chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 85,535 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Mô tả KT theo chương V 14,216 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả KT theo chương V 14,216 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả KT theo chương V 14,216 100tấn
C VỈA HÈ
1 Ván khuôn đệm móng Mô tả KT theo chương V 0,508 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 59,103 m3
3 Gạch terrazo Mô tả KT theo chương V 1.349,001 m2
4 Lắp đặt bó vỉa nằm trên đường thẳng (dài 1m) Mô tả KT theo chương V 405 m
5 Lắp đặt bó vỉa nằm trên đường cong (dài 0,5m) Mô tả KT theo chương V 116 m
6 Lắp đặt tấm đan rãnh 5x25x50cm Mô tả KT theo chương V 1.043 cái
7 Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh đúc sãn Mô tả KT theo chương V 4,043 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, móng bó vỉa, đan rãnh Mô tả KT theo chương V 14,328 m3
9 Vữa xi măng M75# dày 2cm tạo phẳng, đan rãnh Mô tả KT theo chương V 130,25 m2
10 Bê tông lắp ghép M200 bỏ vỉa, đan rãnh Mô tả KT theo chương V 22,682 m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 5% Mô tả KT theo chương V 30,783 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II 95% Mô tả KT theo chương V 5,849 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 2,381 100m3
4 Ván khuôn móng dài đệm móng Mô tả KT theo chương V 0,943 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 110,326 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mương lắp ghép Mô tả KT theo chương V 46,394 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 6,147 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 11,232 tấn
9 Bê tông ống rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 285,717 m3
10 Ván khuôn nắp rãnh Mô tả KT theo chương V 5,499 100m2
11 Thép nắp rãnh D<=10 Mô tả KT theo chương V 2,861 tấn
12 Thép nắp rãnh D<=18 Mô tả KT theo chương V 5,742 tấn
13 Bê tông M200 nắp rãnh Mô tả KT theo chương V 80,906 m3
14 Lắp đặt kiện rãnh chữ U loại BxH1=1,56x1,27 Mô tả KT theo chương V 471 cái
15 Lắp đặt tấm bản nắp đậy rãnh thoát nước dọc chữ U loại 1 và loại 2 Mô tả KT theo chương V 943 cái
16 Bê tông M150 bù trên nắp rãnh trong đường cong đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 1,02 m3
17 Làm tường chắn đất thủ công bằng gỗ ván chống sạt lở đoạn gần nhà dân Mô tả KT theo chương V 0,4 100m2
E GIẾNG THU NƯỚC RÃNH DỌC
1 Ván khuôn toàn bộ giếng thu và hố dẫn nước Mô tả KT theo chương V 1,121 100m2
2 Bê tông M150 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 4,364 m3
3 Cốt thép giếng thu D<=10mm Mô tả KT theo chương V 0,169 tấn
4 Cốt thép giếng thu D<=18mm Mô tả KT theo chương V 0,363 tấn
5 ống nhựa PVC D=200 Mô tả KT theo chương V 0,233 100m
6 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 9,464 m3
7 Lắp đặt nắp giếng thu Mô tả KT theo chương V 24 cái
8 Ván khuôn lắp ghép nắp giếng thu Mô tả KT theo chương V 0,163 100m2
9 Thép lắp ghép nắp rãnh dẫn và hố thu D<=10 Mô tả KT theo chương V 0,426 tấn
10 Thép lắp ghép nắp rãnh dẫn và hố thu D<=18 Mô tả KT theo chương V 0,372 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,274 tấn
12 Bê tông nắp giếng thu M200 (LG) Mô tả KT theo chương V 3,29 m3
13 lắp đặt tấm chắn rác bằng gang Mô tả KT theo chương V 12 cái
14 Bê tông hố dẫn nước M200 (TC) Mô tả KT theo chương V 2,559 m3
15 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,06 100m2
16 Bê tông M150 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 2,67 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 2,67 m3
18 Ván khuôn thân rãnh lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,95 100m2
19 Thép thân rãnh D<10 lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,666 tấn
20 Thép thân rãnh D>10 lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,033 tấn
21 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 9,296 m3
22 Ván khuôn tấm nắp đậy Mô tả KT theo chương V 0,242 100m2
23 Thép tấm nắp đậy D<10 lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,792 tấn
24 Thép tấm nắp đậy D>10 lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,385 tấn
25 Bê tông M250 đá 1x2 tấm nắp đậy Mô tả KT theo chương V 7,204 m3
26 Lắp ghép cấu kiện thân rãnh Mô tả KT theo chương V 10 cái
27 Lắp ghép tấm nắp đậy, bản giảm tải Mô tả KT theo chương V 40 cái
28 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả KT theo chương V 9 mối nối
F CỐNG HỘP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 16,518 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 21,16 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 5% Mô tả KT theo chương V 36,12 m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 6,863 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 4,382 100m3
6 Ván khuôn móng đổ tại chổ Mô tả KT theo chương V 4,577 100m2
7 Bê tông đệm M100 đá 2x4 đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 22,905 m3
8 Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 205,04 m3
9 Ván khuôn tường cánh cống đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 1,46 100m2
10 Bê tông tường M150 đá 2x4 đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 30,655 m3
11 Bê tông ốp mái M150 đá 2x4 đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 11,968 m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn Mô tả KT theo chương V 30,363 100m
13 Ván khuôn ống cống Mô tả KT theo chương V 6,161 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 3,875 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,078 tấn
16 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 44,817 m3
17 Ván khuôn bản giảm tải, nắp hố thu Mô tả KT theo chương V 0,705 100m2
18 Cốt thép bản giảm tải, nắp hố thu ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 1,75 tấn
19 Cốt thép bản giảm tải, nắp hố thu ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,142 tấn
20 Thép hình tấm bản nắp hố thu Mô tả KT theo chương V 0,086 tấn
21 Bê tông bản giảm tải, nắp hố thu M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 16,268 m3
22 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả KT theo chương V 80 cái
23 Lắp đặt ống cống lắp ghép Mô tả KT theo chương V 65 cái
24 Quét nhựa bitum nóng Mô tả KT theo chương V 264,76 m2
25 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả KT theo chương V 58 mối nối
26 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 25 m2
27 Xây tường hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm- vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 13,043 m3
28 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 90,793 m2
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Mô tả KT theo chương V 2 1 đoạn ống
G ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả KT theo chương V 2,095 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại I Mô tả KT theo chương V 1,257 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám mặt đường TC 1,0 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 8,559 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 8,559 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Mô tả KT theo chương V 1,423 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả KT theo chương V 1,423 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả KT theo chương V 1,423 100tấn
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả KT theo chương V 69 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả KT theo chương V 40 m2
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 29 cái
11 Cột biển báo D80 Mô tả KT theo chương V 29 cái
12 Biển báo tam giác Mô tả KT theo chương V 29 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->