Gói thầu: Thi công xây dựng, cải tạo trạm bơm tăng áp Loong Toòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cải tạo trạm bơm tăng áp Loong Toòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 08:32:00 đến ngày 2020-12-15 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,232,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục sân, vỉa hè | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa để lấy mặt bằng thi công, đường kính > 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bụi |
| 2 | Vận chuyển gỗ bụi dừa ra bãi đổ thải bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Ca |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0228 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp ni lông chống thấm nước sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,63 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền sân bê tông đá 1x2 M200, đổ bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,45 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 7 | Lát nền vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m2 |
| B | Mương thoát nước B500 | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước B500, đất cấp III rãnh nước B500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3281 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,16 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0107 | Tấn |
| 4 | Thép L100x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.779,93 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3758 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ rỗng vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 7 | Trát rãnh nước vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường mương thoát nước đá 1x2 m200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5507 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1136 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| 13 | Đắp đất xung quanh mương thoát nước, độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6125 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đệm móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng miệng hố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | Tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng miệng hố, thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | Tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố, thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,95 | Kg |
| 20 | Thép L100x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,95 | Kg |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố, thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,95 | Kg |
| 22 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 25 | Xây tường gạch rỗng VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 26 | Trát tường trong hố vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Đắp đất chân hố bằng máy đầm, độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| C | Nâng cốt hố van | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 2 | Xây tường gạch cơi hố van vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng tường, miệng hố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9369 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng tường, miệng hố, thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0786 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5 | Kg |
| 8 | Thép L100x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,75 | Kg |
| 9 | Thép tấm 150x150x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | Kg |
| 10 | Bu lông chữ U M20L460 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 11 | ống thép D20 (luồn bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép thang sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | Kg |
| 13 | Ván khuôn tường, miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 16 | Nắp hố van bằng gang D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 18 | Bê tông giằng tường, miệng hố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch rỗng cơi hố van vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 20 | Trát tường bên trong vữa mác 75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông giằng tường, miệng hố thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | Tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | Kg |
| 24 | Thép L100x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,75 | Kg |
| 25 | Thép tấm 150x150x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | Kg |
| 26 | Bu lông chữ U M20L460 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 27 | ống thép D20 (luồn bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 28 | Ván khuôn tường, miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 31 | Tháo dỡ van D250 (hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Tháo dỡ Adapter D250 (hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt lại van D250 (vào vị trí mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt lại Adapter D250 (vào vị trí mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép rỗng D200 (mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép UU D200 (mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Bê tông giằng tường, miệng hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch cơi hố van vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 40 | Trát tường bên trong hố van vữa mác 75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 42 | Cốt thép giằng tường, miệng hố van thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan, thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 44 | Thép L100x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,61 | Kg |
| 45 | Thép tấm 150x150x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | Kg |
| 46 | Bu lông chữ U M20L460 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 47 | ống thép D20 (luồn bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m |
| 48 | Ván khuôn tường, miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 52 | Phá dỡ bê tông miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tường gạch hố van vữa mác 50 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 54 | Cốt thép giằng tường, miệng hố thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3213 | Tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9 | Kg |
| 56 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | Kg |
| 57 | Thép L100x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,3 | Kg |
| 58 | Thép tấm 150x150x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | Kg |
| 59 | Bu lông chữ U M20L460 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 60 | ống thép D20 (luồn bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 61 | Ván khuôn giằng tường, miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5522 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đáy hố van đá 1x2 m200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông tường hố van, bê tông cốt thép đá 1x2 m200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 65 | Trát tường bên trong hố van VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,58 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Tấm |
| 68 | Xúc gạch, bê tông vỡ lên xe vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển gạch, bê tông vỡ đổ thải 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 70 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Bê tông giằng tường, miệng hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch cơi hố van vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 73 | Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 75 | Cốt thép giằng tường, miệng hố thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | Tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | Tấn |
| 77 | Thép L100x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,16 | Kg |
| 78 | Thép tấm 150x150x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | Kg |
| 79 | Bu lông chữ U M20L460 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 80 | ống thép D20 (luồn bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m |
| 81 | Ván khuôn tường, miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| D | Xây mới nhà hóa chất | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ bằng máy xúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,99 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,03 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 6 | Xúc gạch, bê tông vỡ lên xe vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch, bê tông vỡ đổ thải 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc móng nhà M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng nhà bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1102 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | Tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1481 | Tấn |
| 15 | Xây tường nhà gạch chỉ 2 lỗ vữa xi măng M50 dày 220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | Tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | Tấn |
| 18 | Cốt thép dầm mái thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | Tấn |
| 19 | Cốt thép dầm mái thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2528 | Tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7127 | Tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm mái, bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lanh tô, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bê tông dầm mái, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1102 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông sàn mái, sê nô, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8018 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,01 | m2 |
| 28 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,88 | m2 |
| 29 | Trát sê nô dày1,5cm, vữa trát M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | m2 |
| 30 | Trát trần vữa xi măng M50 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,94 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,68 | m |
| 32 | Láng vữa lòng sê nô vữa xi măng M75 dày 1cm có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ 2 lỗ bệ máy vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, hiên nhà bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,194 | m3 |
| 35 | Đắp đất tôn nền đầm chặt, k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát tôn nền, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 37 | Rải lớp nilong lót đáy chống thấm để đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2858 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông nền nhà bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 39 | Láng nền vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,58 | m2 |
| 40 | Lát nền sàn nhà gạch KT:400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,58 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch men trắng KT: 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,42 | m2 |
| 42 | Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 43 | Khoá cửa loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Khoá cửa loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Gia công, song hoa cửa sổ bằng inox 304 16x16x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng song hoa cửa sổ bằng inox 304 16x16x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1794 | Tấn |
| 48 | Lắp đặt tôn sóng cách nhiệt dày 0,47 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4217 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tôn úp nóc KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | m |
| 50 | Lắp đặt rọ chắn rác sê nô D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt cút PVC D110/45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cút PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 54 | Lắp đặt đai inox giữ ống nước D110 A=1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 55 | Sơn trong nhà 1 lớp lót 2 lớp sơn màu xanh nước biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,46 | m2 |
| 56 | Sơn trần 1 lớp lót 2 lớp phủ sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,94 | m2 |
| 57 | Sơn ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,3 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 120x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Bóng đèn led tuýp đôi 1,2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt Bộ mặt, đế công tắc âm tường 10A/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt Bộ mặt, đế ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 64 | Hạt đèn báo màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt Ống sun PVC luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| E | Nâng cốt nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,02 | m2 |
| 3 | Đục lớp vữa trát cũ tường nhà dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,57 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6885 | 100m2 |
| 5 | Đất tôn nền đầm chặt k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nilong lót đáy chống thấm để đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền nhà bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 8 | Láng nền nhà vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 9 | Xây tường nhà gạch chỉ 2 lỗ vữa XM M75 nâng cốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Xây tường nhà gạch chỉ 2 lỗ vữa XM M75 nâng cốt mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng mái thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m2 |
| 13 | Cốt thép giằng mái thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | kg |
| 14 | Cốt thép giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7 | kg |
| 15 | Đổ bê tông giằng mái thu hồi đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,1 | kg |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,1 | kg |
| 19 | Lắp đặt tôn sóng cách nhiệt dày 0,47 ly (nhà trực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tôn sóng dày 0,47 ly (nhà kho) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,085 | m |
| 22 | Tôn úp đầu hồi KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa 0,18x6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m2 |
| 24 | Phào nhựa góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,63 | m |
| 25 | Trát tường gạch trong nhà vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,19 | m2 |
| 26 | Trát tường gạch ngoài nhà vữa Xm M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,58 | m2 |
| 27 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép KT: 1200x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,9 | kg |
| 29 | Bản lề thép dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 30 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Sơn cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,81 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà bên trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,57 | m2 |
| F | Nâng cốt nhà trạm bơm và vận hành trạm bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch dày 220cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp rêu mốc và sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,64 | m2 |
| 4 | Xây cửa bằng gạch 2 lỗ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,54 | kg |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,95 | m2 |
| 9 | Trát tường trong nhà gạch xây lại bằng vữa XM M75 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 11 | Gia công dầm ngang, thép Thép I 240x120x12x7.8x12x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,5 | kg |
| 12 | Bu lông M20 L90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 13 | Thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | kg |
| 14 | Thép tấm chữ U dày 10mm KT:660x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | kg |
| 15 | Bu lông M20 L280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Pa lăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dầm ngang, thép Thép I 240x120x12x7.8x12x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1405 | Tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,6 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,6 | kg |
| 20 | Lắp đặt tôn sóng dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 22 | Tôn úp đầu hồi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 23 | Sơn trong tường nhà 1 lớp, 2 lớp màu xanh nước biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,92 | m2 |
| 24 | Sơn sê nô 1 lớp, 2 lớp màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9 | m2 |
| 25 | Xúc gạch phá dỡ, lên xe vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 26 | Vận chuyển gạch đổ thải cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 27 | Cắt thép tấm tròn bao quanh ống D400, D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m |
| 28 | Thép tấm tròn bao quanh ống D400, D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,65 | kg |
| 29 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 30 | Sơn bitum chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,77 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,49 | kg |
| 32 | Gia công, lắp đặt ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông tường kè đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,5 | kg |
| 35 | Bu lông nở M16L100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 36 | Bu lông M16L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 38 | Lắp đặt bơm nước bơm chìm Q=1m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nước PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 40 | Xây bệ đặt bơm chìm VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| G | Sửa chữa nhà thu ngân | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Phá dỡ tường vách ngăn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành rãnh thoát nước nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,27 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ (xà gồ, cầu phong, lito) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | M3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 12 | Đục phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,13 | m2 |
| 13 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép D14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 15 | Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để sơn, trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3025 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m2 |
| 19 | Cốt thép giằng mái thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | kg |
| 20 | Cốt thép giằng móng thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | kg |
| 21 | Đổ bê tông giằng tường đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3599 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3599 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép V75x75x6mm, V63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2525 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép V75x75x6mm, V63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2525 | tấn |
| 26 | Thép bản mã 150x150x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,74 | kg |
| 27 | Lắp đặt tôn sóng cách nhiệt dày 0,47 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,55 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 29 | Gia công xương trần bằng thép hộp 25x50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,05 | kg |
| 30 | Lắp dựng xương trần bằng thép hộp 25x50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,05 | kg |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa 0,18x6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 32 | Phào nhựa góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,92 | m |
| 33 | Xây tường bịt cửa sổ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 34 | Lát nền nhà gạch chống trơn màu trắng KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,27 | m2 |
| 35 | Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trơn màu trắng KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | m2 |
| 36 | Ốp lại gạch men tường nhà vệ sinh KT 200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 37 | Ốp gạch chân tường KT 600x150, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 38 | Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,35 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,81 | m2 |
| 40 | Trát sê nô VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 41 | Trát cột VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,09 | m2 |
| 42 | Sơn lại sê nô, cột, tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,9 | m2 |
| 43 | Sơn lại tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu xanh nước biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,15 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống PPR D25 PN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 45 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR D25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê mạ kẽm D15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh, bệ xí bệt mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh, chậu rửa mới (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa tay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D110/90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m |
| 58 | Lắp đặt đai inox giữ ống nước D110 A=1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| 60 | Lắp đặt cút HDPE D40/90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê HDPE D63-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | Bể nước sạch | |||
| 1 | Đục bỏ lớp rêu mốc, vữa trát cũ tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4 | m2 |
| 3 | Sơn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4 | m2 |
| I | Xây mới hàng rào trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | kg |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 6 | Bản lề thép dẹp dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Khóa cửa loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt lưới thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m2 |
| 9 | Cột thép hộp 60x60x2,5 làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,01 | Kg |
| 10 | Đổ bê tông nền trạm biến áp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 12 | Xây gạch đặc tường rào dày 110 vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp rêu, vôi ve cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,16 | m2 |
| 14 | Quét vôi ve tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,16 | m2 |
| J | Xây mới nhà xưởng kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9751 | Tấn |
| 3 | Đào đất hố móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8885 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8885 | Tấn |
| 10 | Bu lông M20 L100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 11 | Bu lông M20 L150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tôn sóng cách nhiệt dày 0,47 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D110x45độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Đai thép Inox A=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| K | Tường rào | |||
| 1 | Xây tường rào gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,36 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu, vôi ve cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,28 | m2 |
| 3 | Quét vôi ve tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,28 | m2 |
| L | Khối lượng đào đắp san nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,343 | 100m3 |
| 3 | Đất đào mua về để san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.611,83 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi