Gói thầu: Thi công xây dựng, cải tạo trạm bơm tăng áp Loong Toòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201160285-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cải tạo trạm bơm tăng áp Loong Toòng
Số hiệu KHLCNT 20201109663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 08:32:00 đến ngày 2020-12-15 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,232,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục sân, vỉa hè
1 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa để lấy mặt bằng thi công, đường kính > 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bụi
2 Vận chuyển gỗ bụi dừa ra bãi đổ thải bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Ca
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0228 100m3
4 Rải lớp ni lông chống thấm nước sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,63 100m2
5 Đổ bê tông nền sân bê tông đá 1x2 M200, đổ bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,45 m3
6 Lắp đặt tấm bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
7 Lát nền vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 m2
B Mương thoát nước B500
1 Đào đất rãnh thoát nước B500, đất cấp III rãnh nước B500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3281 100m3
2 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,16 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0107 Tấn
4 Thép L100x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.779,93 kg
5 Ván khuôn bê tông đáy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3758 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ rỗng vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m3
7 Trát rãnh nước vữa xi măng M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,4 m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,43 m3
9 Bê tông giằng tường mương thoát nước đá 1x2 m200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,19 m3
10 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5507 100m2
11 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1136 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 cái
13 Đắp đất xung quanh mương thoát nước, độ chặt k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6125 100m3
14 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m3
15 Đổ bê tông đệm móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
16 Bê tông giằng miệng hố đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 Tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng miệng hố, thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 Tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố, thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,95 Kg
20 Thép L100x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,95 Kg
21 Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố, thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,95 Kg
22 Ván khuôn bê tông đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
23 Ván khuôn bê tông đáy hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 100m2
24 Ván khuôn miệng hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
25 Xây tường gạch rỗng VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
26 Trát tường trong hố vữa XM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,67 m2
27 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
28 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 100m2
29 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
30 Đắp đất chân hố bằng máy đầm, độ chặt k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 100m3
C Nâng cốt hố van
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
2 Xây tường gạch cơi hố van vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
3 Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3 m2
4 Bê tông giằng tường, miệng hố đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9369 m3
6 Cốt thép giằng tường, miệng hố, thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0786 Tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,5 Kg
8 Thép L100x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,75 Kg
9 Thép tấm 150x150x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,36 Kg
10 Bu lông chữ U M20L460 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
11 ống thép D20 (luồn bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m
12 Gia công, lắp đặt thép thang sắt D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 Kg
13 Ván khuôn tường, miệng hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1665 100m2
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0445 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
16 Nắp hố van bằng gang D700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
18 Bê tông giằng tường, miệng hố đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m3
19 Xây tường gạch rỗng cơi hố van vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,31 m3
20 Trát tường bên trong vữa mác 75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8 m2
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông giằng tường, miệng hố thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 Tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5 Kg
24 Thép L100x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,75 Kg
25 Thép tấm 150x150x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 Kg
26 Bu lông chữ U M20L460 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
27 ống thép D20 (luồn bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
28 Ván khuôn tường, miệng hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0525 100m2
29 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0343 100m2
30 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
31 Tháo dỡ van D250 (hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Tháo dỡ Adapter D250 (hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
33 Lắp đặt lại van D250 (vào vị trí mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Lắp đặt lại Adapter D250 (vào vị trí mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
35 Lắp đặt bích thép rỗng D200 (mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
36 Lắp đặt ống thép UU D200 (mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
37 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
38 Bê tông giằng tường, miệng hố van đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
39 Xây tường gạch cơi hố van vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
40 Trát tường bên trong hố van vữa mác 75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,096 m2
41 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
42 Cốt thép giằng tường, miệng hố van thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
43 Cốt thép tấm đan, thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 tấn
44 Thép L100x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,61 Kg
45 Thép tấm 150x150x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,53 Kg
46 Bu lông chữ U M20L460 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
47 ống thép D20 (luồn bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m
48 Ván khuôn tường, miệng hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0297 100m2
49 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 100m2
50 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
51 Tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
52 Phá dỡ bê tông miệng hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
53 Phá dỡ tường gạch hố van vữa mác 50 cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
54 Cốt thép giằng tường, miệng hố thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3213 Tấn
55 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9 Kg
56 Thép D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 Kg
57 Thép L100x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,3 Kg
58 Thép tấm 150x150x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,83 Kg
59 Bu lông chữ U M20L460 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
60 ống thép D20 (luồn bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
61 Ván khuôn giằng tường, miệng hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5522 100m2
62 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
63 Bê tông đáy hố van đá 1x2 m200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
64 Đổ bê tông tường hố van, bê tông cốt thép đá 1x2 m200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m3
65 Trát tường bên trong hố van VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,58 m2
66 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
67 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Tấm
68 Xúc gạch, bê tông vỡ lên xe vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 100m3
69 Vận chuyển gạch, bê tông vỡ đổ thải 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 100m3
70 Tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
71 Bê tông giằng tường, miệng hố van đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
72 Xây tường gạch cơi hố van vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
73 Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
74 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
75 Cốt thép giằng tường, miệng hố thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 Tấn
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 Tấn
77 Thép L100x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,16 Kg
78 Thép tấm 150x150x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,53 Kg
79 Bu lông chữ U M20L460 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
80 ống thép D20 (luồn bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m
81 Ván khuôn tường, miệng hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 100m2
82 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 100m2
83 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
D Xây mới nhà hóa chất
1 Phá dỡ nhà cũ bằng máy xúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ca
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,75 m3
3 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,99 m3
4 Phá dỡ nền gạch hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,03 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
6 Xúc gạch, bê tông vỡ lên xe vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m3
7 Vận chuyển gạch, bê tông vỡ đổ thải 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 m3
9 Xây đá hộc móng nhà M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9 m3
10 Bê tông giằng móng nhà bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0524 100m2
12 Ván khuôn bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1102 100m2
13 Cốt thép giằng móng thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 Tấn
14 Cốt thép giằng móng thép D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1481 Tấn
15 Xây tường nhà gạch chỉ 2 lỗ vữa xi măng M50 dày 220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,34 m3
16 Cốt thép lanh tô, thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 Tấn
17 Cốt thép lanh tô, thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 Tấn
18 Cốt thép dầm mái thép D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 Tấn
19 Cốt thép dầm mái thép D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2528 Tấn
20 Cốt thép sàn mái, thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7127 Tấn
21 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
22 Bê tông dầm mái, bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
23 Bê tông sàn mái bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,42 m3
24 Ván khuôn bê tông lanh tô, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
25 Ván khuôn bê tông dầm mái, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1102 100m2
26 Ván khuôn bê tông sàn mái, sê nô, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8018 100m2
27 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,01 m2
28 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,88 m2
29 Trát sê nô dày1,5cm, vữa trát M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3 m2
30 Trát trần vữa xi măng M50 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,94 m2
31 Trát gờ chỉ vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,68 m
32 Láng vữa lòng sê nô vữa xi măng M75 dày 1cm có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
33 Xây gạch chỉ 2 lỗ bệ máy vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
34 Bê tông nền, hiên nhà bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,194 m3
35 Đắp đất tôn nền đầm chặt, k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3204 100m3
36 Đắp cát tôn nền, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
37 Rải lớp nilong lót đáy chống thấm để đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2858 100m2
38 Đổ bê tông nền nhà bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
39 Láng nền vữa XM M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,58 m2
40 Lát nền sàn nhà gạch KT:400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,58 m2
41 Ốp tường gạch men trắng KT: 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,42 m2
42 Cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,16 m2
43 Khoá cửa loại to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
44 Khoá cửa loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
45 Gia công, song hoa cửa sổ bằng inox 304 16x16x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0419 Tấn
46 Lắp dựng song hoa cửa sổ bằng inox 304 16x16x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
47 Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 80x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1794 Tấn
48 Lắp đặt tôn sóng cách nhiệt dày 0,47 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4217 100m2
49 Lắp đặt tôn úp nóc KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,78 m
50 Lắp đặt rọ chắn rác sê nô D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
51 Lắp đặt cút PVC D110/45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
52 Lắp đặt cút PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
53 Lắp đặt ống nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m
54 Lắp đặt đai inox giữ ống nước D110 A=1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
55 Sơn trong nhà 1 lớp lót 2 lớp sơn màu xanh nước biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,46 m2
56 Sơn trần 1 lớp lót 2 lớp phủ sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,94 m2
57 Sơn ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,3 m2
58 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 120x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
60 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
61 Lắp đặt Bóng đèn led tuýp đôi 1,2x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
62 Lắp đặt Bộ mặt, đế công tắc âm tường 10A/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
63 Lắp đặt Bộ mặt, đế ổ cắm đôi 2 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
64 Hạt đèn báo màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
65 Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
66 Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
67 Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
68 Lắp đặt Ống sun PVC luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
E Nâng cốt nhà kho
1 Tháo dỡ mái tôn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,56 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,02 m2
3 Đục lớp vữa trát cũ tường nhà dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,57 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6885 100m2
5 Đất tôn nền đầm chặt k = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m3
6 Rải lớp nilong lót đáy chống thấm để đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
7 Đổ bê tông nền nhà bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
8 Láng nền nhà vữa XM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
9 Xây tường nhà gạch chỉ 2 lỗ vữa XM M75 nâng cốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
10 Xây tường nhà gạch chỉ 2 lỗ vữa XM M75 nâng cốt mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m3
11 Ván khuôn giằng mái thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m2
12 Ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 m2
13 Cốt thép giằng mái thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7 kg
14 Cốt thép giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7 kg
15 Đổ bê tông giằng mái thu hồi đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
16 Đổ bê tông giằng tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
17 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,1 kg
18 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,1 kg
19 Lắp đặt tôn sóng cách nhiệt dày 0,47 ly (nhà trực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,68 m2
20 Lắp đặt tôn sóng dày 0,47 ly (nhà kho) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
21 Tôn úp nóc KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,085 m
22 Tôn úp đầu hồi KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,56 m
23 Thi công trần bằng tấm nhựa 0,18x6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,56 m2
24 Phào nhựa góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,63 m
25 Trát tường gạch trong nhà vữa XM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,19 m2
26 Trát tường gạch ngoài nhà vữa Xm M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,58 m2
27 Cửa sổ khung nhựa lõi thép KT: 1200x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
28 Gia công cửa sắt, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,9 kg
29 Bản lề thép dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
30 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
31 Sơn cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,81 m2
32 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,22 m2
33 Sơn tường nhà bên trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,57 m2
F Nâng cốt nhà trạm bơm và vận hành trạm bơm
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
2 Phá dỡ tường gạch dày 220cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m3
3 Cạo bỏ lớp rêu mốc và sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,64 m2
4 Xây cửa bằng gạch 2 lỗ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,67 m3
5 Xây tường bằng gạch 2 lỗ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,45 m3
6 Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,54 kg
7 Đổ bê tông lanh tô đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,95 m2
9 Trát tường trong nhà gạch xây lại bằng vữa XM M75 dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,36 m2
10 Lắp đặt cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,06 m2
11 Gia công dầm ngang, thép Thép I 240x120x12x7.8x12x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,5 kg
12 Bu lông M20 L90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
13 Thép bản dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,78 kg
14 Thép tấm chữ U dày 10mm KT:660x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,68 kg
15 Bu lông M20 L280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
16 Pa lăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Lắp đặt dầm ngang, thép Thép I 240x120x12x7.8x12x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1405 Tấn
18 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,6 kg
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,6 kg
20 Lắp đặt tôn sóng dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,2 100m2
21 Tôn úp nóc dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
22 Tôn úp đầu hồi dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
23 Sơn trong tường nhà 1 lớp, 2 lớp màu xanh nước biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,92 m2
24 Sơn sê nô 1 lớp, 2 lớp màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9 m2
25 Xúc gạch phá dỡ, lên xe vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m3
26 Vận chuyển gạch đổ thải cự ly 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m3
27 Cắt thép tấm tròn bao quanh ống D400, D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1 m
28 Thép tấm tròn bao quanh ống D400, D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,65 kg
29 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
30 Sơn bitum chống thấm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,77 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,49 kg
32 Gia công, lắp đặt ván khuôn tường kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,698 100m2
33 Đổ bê tông tường kè đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m3
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 719,5 kg
35 Bu lông nở M16L100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
36 Bu lông M16L250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m2
38 Lắp đặt bơm nước bơm chìm Q=1m3/h, H=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
39 Lắp đặt ống nước PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
40 Xây bệ đặt bơm chìm VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
G Sửa chữa nhà thu ngân
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Phá dỡ tường vách ngăn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
3 Phá dỡ thành rãnh thoát nước nước nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
4 Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
5 Phá dỡ gạch lát nền nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,27 m2
6 Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,05 m2
7 Tháo dỡ mái ngói nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,5 m2
8 Tháo dỡ trần nhựa nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,27 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ (xà gồ, cầu phong, lito) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 M3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m2
11 Đục mở tường làm cửa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
12 Đục phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,13 m2
13 Gia công hoa sắt cửa sổ thép D14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1953 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
15 Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m2
16 Lắp đặt cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài để sơn, trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3025 100m2
18 Ván khuôn giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,81 m2
19 Cốt thép giằng mái thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,34 kg
20 Cốt thép giằng móng thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 kg
21 Đổ bê tông giằng tường đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
22 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3599 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3599 tấn
24 Gia công vì kèo thép V75x75x6mm, V63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2525 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép V75x75x6mm, V63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2525 tấn
26 Thép bản mã 150x150x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,74 kg
27 Lắp đặt tôn sóng cách nhiệt dày 0,47 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,55 m2
28 Lắp đặt tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
29 Gia công xương trần bằng thép hộp 25x50x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,05 kg
30 Lắp dựng xương trần bằng thép hộp 25x50x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,05 kg
31 Thi công trần bằng tấm nhựa 0,18x6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m2
32 Phào nhựa góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,92 m
33 Xây tường bịt cửa sổ cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
34 Lát nền nhà gạch chống trơn màu trắng KT: 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,27 m2
35 Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trơn màu trắng KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,73 m2
36 Ốp lại gạch men tường nhà vệ sinh KT 200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m2
37 Ốp gạch chân tường KT 600x150, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m2
38 Trát tường trong VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,35 m2
39 Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,81 m2
40 Trát sê nô VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
41 Trát cột VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,09 m2
42 Sơn lại sê nô, cột, tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,9 m2
43 Sơn lại tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu xanh nước biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,15 m2
44 Lắp đặt ống PPR D25 PN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m
45 Lắp đặt tê ren trong PPR D25x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt cút ren trong PPR D25x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt cút PPR D25x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt tê mạ kẽm D15x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt kép đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt phụ kiện vệ sinh, bệ xí bệt mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
51 Lắp đặt phụ kiện vệ sinh, chậu rửa mới (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
52 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
53 Lắp đặt vòi rửa tay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
54 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
55 Lắp đặt rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt cút PVC D110/90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt ống nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m
58 Lắp đặt đai inox giữ ống nước D110 A=1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt ống HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m
60 Lắp đặt cút HDPE D40/90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt tê HDPE D63-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H Bể nước sạch
1 Đục bỏ lớp rêu mốc, vữa trát cũ tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,4 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,4 m2
3 Sơn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,4 m2
I Xây mới hàng rào trạm biến áp
1 Đào đất hố móng trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
2 Ván khuôn bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
3 Đổ bê tông đá 1x2 M150 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
4 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 kg
5 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
6 Bản lề thép dẹp dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Khóa cửa loại to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Lắp đặt lưới thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,07 m2
9 Cột thép hộp 60x60x2,5 làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,01 Kg
10 Đổ bê tông nền trạm biến áp đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m3
11 Ván khuôn bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
12 Xây gạch đặc tường rào dày 110 vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
13 Cạo bỏ lớp rêu, vôi ve cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,16 m2
14 Quét vôi ve tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,16 m2
J Xây mới nhà xưởng kho
1 Tháo dỡ mái tôn nhà cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,9 m2
2 Tháo dỡ cột, dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9751 Tấn
3 Đào đất hố móng cột đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
4 Gia công, lắp đặt ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
5 Đổ bê tông móng cột đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
6 Đổ bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,23 m3
7 Ván khuôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8885 Tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8885 Tấn
10 Bu lông M20 L100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
11 Bu lông M20 L150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
12 Lắp đặt tôn sóng cách nhiệt dày 0,47 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m2
13 Lắp đặt máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
14 Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
15 Lắp đặt cút PVC D110x45độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Đai thép Inox A=1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
K Tường rào
1 Xây tường rào gạch đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,36 m3
2 Cạo bỏ lớp rêu, vôi ve cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,28 m2
3 Quét vôi ve tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,28 m2
L Khối lượng đào đắp san nền
1 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,343 100m3
3 Đất đào mua về để san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.611,83 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->