Gói thầu: XL1 - Sửa chữa, cải tạo xưởng hóa thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | XL1 - Sửa chữa, cải tạo xưởng hóa thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 23:20:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,909,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn tường phía cửa vào khu nhà xưởng T1, L=14.1m | |||
| 1 | Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Đục tạo nhám, vệ sinh sạch bề mặt nền bê tông tại vị trí tường xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m2 |
| 4 | Khoan cấy thép bổ trụ, đường kính lỗ khoan D16, cấy bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ khoan |
| 5 | Bê tông cột, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn gỗ cột, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép cột, bổ trụ đường kính d<=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm,câu gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 13 | Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,62 | m2 |
| 14 | Bả matic vào tường trong nhà 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,62 | m2 |
| 15 | Sơn nước vào tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,62 | m2 |
| 16 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| B | Đoạn tường trong khu nhà xưởng T2, L=17.5+6m | |||
| 1 | Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 3 | Đục tạo nhám, vệ sinh sạch bề mặt nền bê tông tại vị trí tường xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 4 | Khoan cấy thép bổ trụ, đường kính lỗ khoan D16, cấy bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | lỗ khoan |
| 5 | Bê tông cột, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn gỗ cột, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép cột, bổ trụ đường kính d<=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19,câu gạch thẻ 4x8x19, M75, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m3 |
| 13 | Trát tường trong nhà dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,06 | m2 |
| 14 | Bả matic vào tường trong nhà 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,06 | m2 |
| 15 | Sơn nước vào tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,06 | m2 |
| 16 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 17 | Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| C | Thi Công Cửa Đi Mới D1 | |||
| 1 | Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi công cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ sắt khung sắt cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch cũ dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng oto tự đỗ 5T, phạm vy <=5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Khoan cấy thép bổ trụ, đường kính lỗ khoan D16, cấy bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ khoan |
| 7 | Bê tông cột, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | GCLD ván khuôn gỗ cột, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | GCLD cốt thép cột, bổ trụ đường kính d<=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô đà giằng đá 1X2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 11 | GCLD ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép lanh tô đường kính d<=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép lanh tô đường kính d<=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | GCLD cửa sắt kéo khung sắt (KT:4.2x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| D | Mái Che Canopy | |||
| 1 | Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ lắp đặt bulon neo Hillti M16 canopy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ khoan |
| 3 | Sản xuất kèo thép canopy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kèo mái che canopy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Sản xuất kèo xà gồ thép canopy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ théo mái canopy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Lợp tole mạ màu mái che canopy dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 8 | SX lắp dựng diềm mái canopy các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | md |
| 9 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| E | BTCT RAM DỐC CỬA D1 | |||
| 1 | Di dời cây, cắt đấu nối lại hệ thống đường ống, di dời trụ đèn chiếu sáng tại vị trí vướng mắc mặt bằng ngoài xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào bỏ nền đất hữu cơ trên bề mặt ram dốc sâu 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền hạ bằng đầm cóc độ chặt k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Lớp đá 0x4 dày 300mm, lu lèn bằng đầm cóc độ chặt k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon chống mất nước BT Ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Khoan cấy thép nền ram dốc cấy neo vào đà kiềng, đường kính lỗ khoan D16, cấy bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | lỗ khoan |
| 8 | Bê tông nền ram dốc, đá 1x2, M250, dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 9 | GCLD cốt thép nền ram dốc đường kính d14@150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 10 | Bê tông bó vỉa ram dốc đá 1x2, M250, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Tạo nhám bề mặt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| F | CẢI TẠO MƯƠNG CŨ BỊ LÚN, NỨT M1 | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông vữa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 2 | Đổ Sika Ground chống co ngót bề mặt mương, dày 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| G | CẢI TẠO CHỐNG LÚN NỀN BỆ MÁY (NỀN BỆ MÁY N2) | |||
| 1 | Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Cắt, đục bỏ lớp bê tông bảo vệ hiện hữu dày 5cm đến lớp thép chủ của móng máy bằng biện pháp đục thủ công, máy đục cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng oto 5T, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt bệ máy bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 6 | GCLD ván khuôn nền bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Đổ Sika Grout GP 40mpa dày 5cm bằng biện pháp trộn đổ thủ công, máy trộn vữa cầm tay trộn đều vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Xoa nền bằng máy xoa, không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| H | CẢI TẠO CHỐNG LÚN NỀN BỆ MÁY (NỀN BỆ MÁY N1) | |||
| 1 | Cắt, đục bỏ nền bê tông cốt thép cũ dày 15cm quanh bệ máy bằng máy cắt chuyên dụng kết hợp đục tỉa thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng oto 5T, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh, lu lèn chặt nền đã phá bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm nilon chống mất nước BT nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 100m2 |
| 5 | Khoan cấy thép liên kết nền bê tông cũ và mới, đường kính lỗ khoan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | lỗ khoan |
| 6 | GCLD cốt thép nền N1 đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 7 | Bê tông nền N1 đá 1x2, M250 dày 150mm. đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 8 | Xoa nền bằng máy xoa, không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| I | CẢI TẠO CHỐNG LÚN NỀN NHÀ XƯỞNG N3 | |||
| 1 | Đập phá lớp bê tông nền hiện hữu bị lún bằng biện pháp đục thủ công, máy đục cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 2 | Đào đất dầm tăng cường dọc nhà bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng oto 5T, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền xử lý chống lún nền cũ bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước BT nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền N3 đá 1x2, M250, dày 150, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 7 | Cốt thép nền N3 cải tạo đường kính d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Đổ Sika groud mặt nền N3, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Xoa nền bằng máy xoa, không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| J | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC CŨ M2 | |||
| 1 | Phá bỏ lớp FRP cũ, nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 2 | Khoan cấy thép liên kết nền bê tông thành mương và nền xưởng, đường kính lỗ khoan D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | lỗ khoan |
| 3 | GCLD ván khuôn thành miệng mương bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành miệng mương đá 1x2, M250 có phụ gia Sika đua liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Phủ lớp FRP lòng mương dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| K | PHỦ LỚP FRP NỀN XƯỞNG VÀ TƯỜNG DÀY 3MM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m2 |
| 2 | Cân chỉnh nền bằng keo cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,45 | m2 |
| 3 | Phủ lớp FRP nền xưởng và tường dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,45 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi