Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216302-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201173415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 20:49:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,855,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kè đá hộc, xây cầu ao, lan can đá, xây bó gáy, nền đường T1
B KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=85,54M
1 Bơm nước thi công kè máy bơm 0,75kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
2 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,275 m3
3 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,655 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,02 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,266 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,618 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,819 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,55 m3
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,139 m3
16 Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
18 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
19 Vỉa địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,868 m2
C XÂY CẦU AO=01CÁI
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,371 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 m3
9 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
13 Lát gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
D PHÁ DỠ LAN CAN CÓ L=72,2M
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,884 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
E GIẰNG LAN CAN ĐÁ CÓ L=85,54M
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,566 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,54 md
F XÂY BÓ GÁY CÓ L=24,91M
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,444 m2
G BÓ VỈA, VỈA HÈ
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
3 Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,456 m2
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,31 m
5 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,752 m3
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,04 m2
H NỀN MẶT ĐƯỜNG CÓ S=88,59M2
1 Lớp nilong chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,59 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,631 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
I Kè đá hộc, xây cầu ao, lan can đá, cống D100, cây xanh, nền đường T2
J KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=159,35M
1 Bơm nước thi công kè máy bơm 0,75kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
2 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,625 m3
3 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,646 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,118 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,151 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,01 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,612 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,719 100m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,106 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,057 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,456 m3
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,283 m3
16 Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
18 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
19 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 100m
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,29 m2
K XÂY CẦU AO=01CÁI
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,371 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 m3
9 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
13 Lát gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
L PHÁ DỠ LAN CAN CÓ L=178,9M
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,358 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
M GIẰNG LAN CAN ĐÁ CÓ L=157,35M
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,721 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,35 md
N CỐNG TRÒN D1000 CÓ L=12M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,186 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
5 Mua đế cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Mua ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn
10 Lớp nilong chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 m3
O NỀN MẶT ĐƯỜNG CÓ S=167,13M2
1 Lớp nilong chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,13 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,056 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 10m
P VỈA HÈ, BÓ VỈA
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,348 m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,96 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,13 m
Q CÂY XANH=47CÂY
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,751 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,701 m3
4 Mua Cây Liễu ĐK (>= 10) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cây
5 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1 cây
6 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1 hố
7 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1 cây
8 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1 cây
9 Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cây
10 Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm ( cự ly >100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 100 cây/ lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->