Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220143-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201188485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-06 11:28:00 đến ngày 2020-12-16 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,586,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN CHỈ
C NHÀ VĂN CHỈ - Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,7606 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II 0,3104 100m3
3 Ván khuôn móng cột 0,5886 100m2
4 Ván khuôn móng dài 0,144 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,2641 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3655 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,3119 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,964 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 19,4852 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,6253 m3
11 Ván khuôn móng dài 0,1267 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0908 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0772 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,2672 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,3939 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2247 100m3
17 Ván khuôn bê tông nền 0,0506 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,011 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4403 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 8,712 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,097 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,291 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,291 100m3
24 VC 5km tiếp 0 0.0
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,291 100m3
26 VC 9km tiếp 0 0.0
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,2654 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,5167 m3
D NHÀ VĂN CHỈ - Phần điện
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn thả gỗ - Đèn chống ẩm 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
4 Tủ điện 210x160x100mm 1 tủ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 42,2 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 18 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 15 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 35 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm 40 m
E NHÀ VĂN CHỈ - Phần chuyên ngành
F Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 2,208 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 2,628 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,13 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,416 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 2,819 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,332 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,613 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 0,661 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 0,86 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 2,188 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 2,775 m3
12 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 1,111 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 1,868 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép 3,893 m2
15 Khối lượng gỗ ván dong 0,311 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép 9,147 m2
17 Khối lượng gỗ ván dong 0,731 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch 0,542 m2
19 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch 2,88 m2
20 Khối lượng gỗ vỉ ruồi 0,032 m3
21 Khối lượng gỗ ván gỗ 0,173 m3
22 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,542 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 7,655 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 1,546 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 0,332 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 0,613 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 4,303 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 6,407 m3
29 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 8 hệ khung
30 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
31 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 685,07 m2
32 Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ 685,07 m2
G Phần Nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 82,72 m2
2 Gia công lắp dựng chân tảng đá. KT: 520x520x150 4 viên
3 Gia công lắp dựng chân tảng đá. KT: 450x450x150 12 viên
4 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 5,397 m3
5 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 2,644 m3
6 Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn > 1m2 2,925 m2
7 Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá 1,68 m2
8 Lắp dựng các con thú khác 1 con
9 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 30,36 m
10 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm 20,645 m2
11 Gạch hoa chanh gốm bờ nóc, bờ chảy 120x120x200 151,8 viên
12 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ 2 hiện vật
13 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m 8 con
14 Lát nền gạch bát 300x300x50 40,048 m2
H Sân lát gạch Bát
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 1.150,1 m2
I NHÀ VĂN CHỈ - Chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối 17,34 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,428 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm 15,98 m2
J SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,392 100m3
K SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 15,701 m3
L SÂN LÁT GẠCH
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 115,01 m3
M HẠNG MỤC: BỒN CÂY, VƯỜN TRỒNG CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,993 m3
2 Ván khuôn móng dài 0,238 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,154 m3
4 Đá bó bồn cây 180x220x1000 118,88 md
5 Đổ đất màu trông cây 169,941 m3
N HẠNG MỤC:TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,837 m3
2 Ván khuôn móng dài 0,04 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,972 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,33 m2
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,485 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,03 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,341 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,162 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,324 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,324 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,324 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,085 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 10,117 m3
10 Ván khuôn móng dài 0,497 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 9,909 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,014 m3
13 Ván khuôn móng cột 0,058 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,566 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 100,395 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,944 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,599 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,25 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,324 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 156 cái
P PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm 1,34 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,36 100m
3 Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 155 m
4 Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 37 m
5 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe 5 cái
Q Mương đặt cáp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 35,52 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,355 100m3
3 Gạch chỉ 1.332 viên
R HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
S CỘT ĐÈN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,54 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,44 m3
3 Khung móng M16 240x240x550 5 bộ
4 Lắp đặt đèn sân vườn, loại 4 bóng 5 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm 0,075 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 10 cái
T CỌC TIẾP ĐỊA CỘT
1 Đóng cọc đã có sẵn 5 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 12,5 m
U HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,227 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 0,995 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,011 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,005 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,028 m3
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 5,197 m2
7 Cột cờ bằng inox 304, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh 1 cái
V HẠNG MỤC: NHỊ TRỤ VÀ TƯỜNG RÀO
W CẠO LỚP VÔI, SƠN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 88,176 m2
X CẢI TẠO
1 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 88,176 1m2
2 Tô lại chữ trên cột đồng trụ bằng mực chữ tàu 1,98 m2
Y HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,92 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,995 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,029 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,128 tấn
6 Ván khuôn móng cột 0,096 100m2
7 Ván khuôn móng dài 0,084 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,609 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,054 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,208 tấn
11 Ván khuôn móng cột 0,15 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,826 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,973 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,039 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,039 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,039 100m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,822 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 48,634 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 48,634 m2
20 SXLD cửa cổng thép, bao gồm sơn, phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh 18,48 m2
Z HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
AA NGHI MÔN
1 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 148,56 m
2 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da 16 mặt thú
3 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m 8 con
4 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m 2 con
5 Lắp dựng rồng, phượng 8 con
6 Lắp dựng các con thú khác 2 con
AB HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 15,308 m3
2 Ván khuôn móng dài 0,054 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,78 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,622 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,944 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,962 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,093 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,093 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,093 100m3
10 Ván khuôn móng dài 0,096 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,021 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,098 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,06 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,396 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,069 m3
16 Gạch hoa men gốm kích thước 300x300 45 viên
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 87,121 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,17 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 80,08 m
20 Đắp mũ trụ tường rào 11 cái
21 Đắp giả ngói ống 46,28 md
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 104,291 m2
AC HẠNG MỤC: BỆ THỜ LỘ THIÊN - XDCB
1 Ván khuôn móng cột 0,1047 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,5694 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,172 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,379 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,2434 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,2401 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0373 100m3
AD HẠNG MỤC: BỆ THỜ LỘ THIÊN-Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 9,8068 m3
2 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc 10,6834 m2
3 Chạm khắc các loại chữ cổ trên các kết cấu đá khắc 0,2415 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->