Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Triệu Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn; vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 11:23:00 đến ngày 2020-12-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,647,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,1779 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2378 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6474 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,9712 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,3826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,446 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6064 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5337 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9837 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,609 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,3311 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,0142 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,344 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2078 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2646 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3144 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,9906 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9805 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9368 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0243 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,8172 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,2272 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,2272 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,6742 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1532 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3017 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3792 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,358 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9713 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8711 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6286 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6019 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,5338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3497 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9258 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,012 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3623 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,227 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8763 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5321 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4207 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,9 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,6761 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8904 | m3 |
| 25 | Lan can thép hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,91 | md |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 245,4282 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,1889 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 937,3913 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143,5467 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,244 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 250,34 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 591,212 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,23 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 428,5198 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.715,2873 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 424,9231 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,0379 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 137,655 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2756 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,288 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2756 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1728 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão. Tạm tính 3 cái/1m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 651 | cái |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,48 | m |
| 45 | Thép bậc thang lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 46 | Nắp tôn cửa thang mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Khóa nắp cửa thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,1551 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,1551 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,59 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,59 | m |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,687 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5483 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0587 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,534 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,552 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,117 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,2915 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2599 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0473 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0351 | tấn |
| 62 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5068 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhựa lõi thép mạ chì 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,63 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhựa lõi thép mạ chì 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,06 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép mạ chì 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,32 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép mạ chì 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14, sơn lắp dựng hoàn chỉnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,32 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0498 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Hộp điện mặt nhựa đế sắt 12 modul | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần loại 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ốp trần loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt mặt nhựa 1 lỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt nhựa 2 lỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt nhựa 3 lỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 84 | Đế âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 280 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 920 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.000 | m |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | m |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,912 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,912 | m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5932 | m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1434 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8046 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1473 | m3 |
| 99 | Ván khuôn đáy bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0782 | tấn |
| 101 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0341 | tấn |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1955 | m3 |
| 103 | Trát thành bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,5 | m2 |
| 104 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,35 | m2 |
| 105 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6906 | m3 |
| 106 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0498 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3107 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,585 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK D25/D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK D25/D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D32/D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D32/D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D25/D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D32/D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D32/D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao điện D25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp van chặn D20 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp van chặn D25 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp van chặn D32 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt rắcco, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắcco, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0 | cái |
| 136 | Máy bơm Q=5m3/h; H=20m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Van phao điện cấp nước mái D32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Van phao cơ cấp nước vào bể từ nguồn tổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,265 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,155 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,268 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 160mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, 135'ĐK 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, 135'ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, 135'ĐK 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, 135'ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt colie nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt colie nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,595 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 177 | Rọ chắn rác Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 178 | Đai giữ ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 179 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,6468 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5489 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1808 | m3 |
| 182 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,068 | m3 |
| 183 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8512 | m3 |
| 184 | Trát thành rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,83 | m2 |
| 185 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9328 | m3 |
| 186 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6572 | m3 |
| 187 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 191 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bình |
| 193 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi