Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201200155-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Triệu Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20201178933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn; vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 11:23:00 đến ngày 2020-12-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,647,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,1779 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,2378 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6474 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,9712 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,3826 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,446 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,6064 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5337 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2068 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9837 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,609 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 65,3311 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 55,0142 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,344 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2078 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2646 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3144 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,9906 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9805 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9368 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0243 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,8172 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,2272 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,2272 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,6742 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1532 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3017 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1041 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3792 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,358 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9713 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8711 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6286 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6019 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 59,5338 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,3497 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,9258 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,012 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3623 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,226 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,227 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8763 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5321 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,044 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4207 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 123,9 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,6761 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8904 m3
25 Lan can thép hộp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 54,91 md
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 245,4282 m2
27 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 62,1889 m2
28 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 937,3913 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 143,5467 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,244 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 250,34 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 591,212 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,23 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 428,5198 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.715,2873 m2
36 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 424,9231 m2
37 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 33,0379 m2
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 137,655 m2
39 Gia công xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2756 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 90,288 1m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2756 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1728 100m2
43 Ke chống bão. Tạm tính 3 cái/1m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 651 cái
44 Tôn úp nóc Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,48 m
45 Thép bậc thang lên mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0162 tấn
46 Nắp tôn cửa thang mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
47 Khóa nắp cửa thang Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41,1551 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41,1551 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 87,59 m
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 87,59 m
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,687 m3
53 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5483 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,0587 m3
55 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42,534 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42,552 m2
57 Lát đá bậc tam cấp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,117 m2
58 Láng granitô cầu thang Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,2915 m2
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2599 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0473 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0351 tấn
62 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,5068 m2
63 Cửa đi khung nhựa lõi thép mạ chì 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 45,63 m2
64 Cửa đi khung nhựa lõi thép mạ chì 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,06 m2
65 Cửa sổ khung nhựa lõi thép mạ chì 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,32 m2
66 Cửa sổ khung nhựa lõi thép mạ chì 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4 m2
67 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14, sơn lắp dựng hoàn chỉnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,32 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,0498 100m2
69 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cái
71 Lắp đặt automat 1 pha 10A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
72 Hộp điện mặt nhựa đế sắt 12 modul Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 hộp
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 bộ
74 Lắp đặt quạt trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
75 Lắp đặt quạt treo tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
76 Lắp đặt đèn ốp trần loại 1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 27 bộ
77 Lắp đặt đèn ốp trần loại 2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
78 Lắp đặt đèn tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bộ
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25 cái
80 Lắp đặt mặt nhựa 1 lỗ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
81 Lắp đặt mặt nhựa 2 lỗ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 cái
82 Lắp đặt mặt nhựa 3 lỗ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
83 Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm đôi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32 cái
84 Đế âm tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 66 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 50 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 280 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 920 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.000 m
89 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
90 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cọc
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 126 m
92 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32 m
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,912 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,912 m3
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5932 m3
96 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1434 100m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8046 m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1473 m3
99 Ván khuôn đáy bể Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0266 100m2
100 Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0782 tấn
101 Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0341 tấn
102 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1955 m3
103 Trát thành bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,5 m2
104 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,35 m2
105 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6906 m3
106 Ván khuôn bê tông nắp bể Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,029 100m2
107 Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0498 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 1cấu kiện
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,3107 m3
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,585 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,24 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,55 100m
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cái
116 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
117 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
118 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK D25/D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cái
120 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK D25/D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D32/D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D32/D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D25/D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D32/D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D32/D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
128 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
129 Lắp đặt van phao điện D25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
130 Lắp van chặn D20 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
131 Lắp van chặn D25 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
132 Lắp van chặn D32 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
133 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
134 Lắp đặt rắcco, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0 cái
135 Lắp đặt rắcco, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0 cái
136 Máy bơm Q=5m3/h; H=20m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
137 Van phao điện cấp nước mái D32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
138 Van phao cơ cấp nước vào bể từ nguồn tổng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
139 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bể
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 bộ
141 Lắp đặt xí bệt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21 cái
143 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 cái
144 Lắp đặt giá treo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
145 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
146 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,265 100m
147 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,12 100m
148 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,155 100m
149 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,06 100m
150 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,268 100m
151 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 160mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,18 100m
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, 135'ĐK 42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, 135'ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
159 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
160 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
161 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/76mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
162 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/76mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
163 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
164 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
165 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, 135'ĐK 42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
166 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
167 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/76mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
168 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, 135'ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
169 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
170 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
171 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/60mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
172 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/60mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
173 Lắp đặt colie nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
174 Lắp đặt colie nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
175 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,595 100m
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28 cái
177 Rọ chắn rác Inox Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
178 Đai giữ ống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28 cái
179 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,6468 m3
180 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,5489 m3
181 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,1808 m3
182 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,068 m3
183 Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8512 m3
184 Trát thành rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40,83 m2
185 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,9328 m3
186 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6572 m3
187 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1026 100m2
188 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,085 tấn
189 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 56 cái
190 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 hộp
191 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
192 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bình
193 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->