Gói thầu: Gói thầu số 01 Công trình công tác thông tin tuyên truyền trong xây dựng nông thôn mới Hạng mục cổng chào rộng 7m và 5m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218640-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Công trình công tác thông tin tuyên truyền trong xây dựng nông thôn mới Hạng mục cổng chào rộng 7m và 5m
Số hiệu KHLCNT 20201182961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2020 (vốn đối ứng thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 11:09:00 đến ngày 2020-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,751,571,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục thi công 02 cổng chào rộng 7m huyện Kiên Lương
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 13,728 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 9,4 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,056 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,056 M3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,16 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,208 100M2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,06 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0666 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0754 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,456 M3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,85 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,496 tấn
13 Lắp cột thép các loại 0,85 Tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,496 tấn
15 Ốp Alu 119,04 M2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,0888 100M2
17 Bộ chữ nổi ALU cao 400 4 bộ
18 Bộ chữ nổi ALU cao 150 4 bộ
19 Bộ chữ ALU cao 125 4 bộ
20 Búa liềm (ALU) 4 bộ
21 Ngôi sao (ALU) 4 bộ
B Hạng mục thi công 02 cổng chào rộng 7m huyện Hòn Đất
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 13,728 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 9,4 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,056 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,056 M3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,16 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,208 100M2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,06 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0666 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0754 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,456 M3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,85 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,496 tấn
13 Lắp cột thép các loại 0,85 Tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,496 tấn
15 Ốp Alu 119,04 M2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,0888 100M2
17 Bộ chữ nổi ALU cao 400 4 bộ
18 Bộ chữ nổi ALU cao 150 4 bộ
19 Bộ chữ ALU cao 125 4 bộ
20 Búa liềm (ALU) 4 bộ
21 Ngôi sao (ALU) 4 bộ
C Hạng mục thi công 02 cổng chào rộng 7m huyện Giồng Riềng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 13,728 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 9,4 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,056 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,056 M3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,16 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,208 100M2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,06 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0666 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0754 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,456 M3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,85 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,496 tấn
13 Lắp cột thép các loại 0,85 Tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,496 tấn
15 Ốp Alu 119,04 M2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,0888 100M2
17 Bộ chữ nổi ALU cao 400 4 bộ
18 Bộ chữ nổi ALU cao 150 4 bộ
19 Bộ chữ ALU cao 125 4 bộ
20 Búa liềm (ALU) 4 bộ
21 Ngôi sao (ALU) 4 bộ
D Hạng mục thi công 01 cổng chào rộng 7m huyện Gò Quao
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 6,864 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 4,7 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,528 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,528 M3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,58 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,104 100M2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,03 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0333 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0377 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,228 M3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,425 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,248 tấn
13 Lắp cột thép các loại 0,425 Tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,248 tấn
15 Ốp Alu 59,52 M2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,5444 100M2
17 Bộ chữ nổi ALU cao 400 2 bộ
18 Bộ chữ nổi ALU cao 150 2 bộ
19 Bộ chữ ALU cao 125 2 bộ
20 Búa liềm (ALU) 2 bộ
21 Ngôi sao (ALU) 2 bộ
E Hạng mục thi công 02 cổng chào rộng 5,5m huyện Kiên Lương
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 5,824 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 3,384 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,448 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,448 M3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,592 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,1536 100M2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,06 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0324 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0754 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,336 M3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,6179 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,286 tấn
13 Lắp cột thép các loại 0,6178 Tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,286 tấn
15 Ốp Alu 83,2 M2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,088 100M2
17 Bộ chữ nổi ALU cao 400 4 bộ
18 Bộ chữ nổi ALU cao 150 4 bộ
19 Bộ chữ ALU cao 125 4 bộ
20 Búa liềm (ALU) 4 bộ
21 Ngôi sao (ALU) 4 bộ
F Hạng mục thi công 03 cổng chào rộng 5,5m huyện An Minh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 8,736 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 5,076 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,672 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,672 M3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,888 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,2304 100M2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,09 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0486 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1131 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,504 M3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,9268 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,429 tấn
13 Lắp cột thép các loại 0,9267 Tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,429 tấn
15 Ốp Alu 124,8 M2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,132 100M2
17 Bộ chữ nổi ALU cao 400 6 bộ
18 Bộ chữ nổi ALU cao 150 6 bộ
19 Bộ chữ ALU cao 125 6 bộ
20 Búa liềm (ALU) 6 bộ
21 Ngôi sao (ALU) 6 bộ
G Hạng mục thi công 01 cổng chào rộng 5,5m huyện Hòn Đất
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 2,912 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 1,692 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,224 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,224 M3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,296 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,0768 100M2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,03 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0162 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0377 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,168 M3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,3089 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,143 tấn
13 Lắp cột thép các loại 0,3089 Tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,143 tấn
15 Ốp Alu 41,6 M2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,044 100M2
17 Bộ chữ nổi ALU cao 400 2 bộ
18 Bộ chữ nổi ALU cao 150 2 bộ
19 Bộ chữ ALU cao 125 2 bộ
20 Búa liềm (ALU) 2 bộ
21 Ngôi sao (ALU) 2 bộ
H Hạng mục thi công 04 cổng chào rộng 5,5m huyện Gò Quao
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 11,648 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 6,768 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,896 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,896 M3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,184 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,3072 100M2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,12 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0648 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1508 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,672 M3
11 Gia công cột bằng thép hình 1,2357 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,572 tấn
13 Lắp cột thép các loại 1,2356 Tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,572 tấn
15 Ốp Alu 166,4 M2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,176 100M2
17 Bộ chữ nổi ALU cao 400 8 bộ
18 Bộ chữ nổi ALU cao 150 8 bộ
19 Bộ chữ ALU cao 125 8 bộ
20 Búa liềm (ALU) 8 bộ
21 Ngôi sao (ALU) 8 bộ
I Hạng mục thi công 03 cổng chào rộng 5,5m huyện Giồng Riềng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 8,736 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 5,076 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,672 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,672 M3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,888 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,2304 100M2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,09 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0486 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1131 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,504 M3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,9268 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,429 tấn
13 Lắp cột thép các loại 0,9267 Tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,429 tấn
15 Ốp Alu 124,8 M2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,132 100M2
17 Bộ chữ nổi ALU cao 400 6 bộ
18 Bộ chữ nổi ALU cao 150 6 bộ
19 Bộ chữ ALU cao 125 6 bộ
20 Búa liềm (ALU) 6 bộ
21 Ngôi sao (ALU) 6 bộ
J Hạng mục thi công 04 cổng chào rộng 5,5m huyện Vĩnh thuận
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 11,648 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 6,768 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,896 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,896 M3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,184 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,3072 100M2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,12 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0648 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1508 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,672 M3
11 Gia công cột bằng thép hình 1,2357 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,572 tấn
13 Lắp cột thép các loại 1,2356 Tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,572 tấn
15 Ốp Alu 166,4 M2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,176 100M2
17 Bộ chữ nổi ALU cao 400 8 bộ
18 Bộ chữ nổi ALU cao 150 8 bộ
19 Bộ chữ ALU cao 125 8 bộ
20 Búa liềm (ALU) 8 bộ
21 Ngôi sao (ALU) 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->