Gói thầu: Gói số 8a: Thi công xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng hỗ trợ HTX chăn nuôi thủy sản Việt Lập, huyện Tân Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 8a: Thi công xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng hỗ trợ HTX chăn nuôi thủy sản Việt Lập, huyện Tân Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thi công xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng hỗ trợ HTX chăn nuôi thủy sản Việt Lập, huyện Tân Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 08:29:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,162 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,181 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,9476 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.859,8432 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,239 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,7794 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1176 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 896,15 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,9559 | 100m |
| 10 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 494,7 | kg |
| 11 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,188 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2478 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,38 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,5 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gạch BTKN, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,21 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,67 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,41 | m3 |
| 21 | Gia công tấm phai | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0763 | tấn |
| B | Phần thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3807 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3807 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3515 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,38 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,87 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 371,29 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7422 | tấn |
| 9 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cấu kiện |
| 12 | Gia công tấm phai | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0103 | tấn |
| 13 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,73 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi