Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 09:47:00 đến ngày 2020-12-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,013,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 90,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 73,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17,707 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,188 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: VĂN PHÒNG KHU PHỐ 5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,618 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,6 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,305 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 32,697 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 47,508 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,772 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250 cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,344 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,784 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,196 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,762 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,425 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,04 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,166 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,524 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,312 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,76 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,228 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,608 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,56 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,596 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,653 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,559 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,164 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <=6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,125 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,64 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,265 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao<= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,018 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,251 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép<= 10mm, chiều cao <=6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,101 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép> 10mm, chiều cao <=6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,204 | Tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <= 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,624 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <= 30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,732 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,635 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,262 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16,001 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,121 | m3 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 77,7 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 84,4 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 89,473 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 133,242 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 233,318 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 40,533 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 53,64 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 94,93 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,554 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 32,46 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 32,46 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 32,46 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 135,884 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <= 0,16 m2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 135,884 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện, gạch <=0,048 m2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,34 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,05m2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27,015 | m2 |
| 54 | Làm trần tôn 3dzem, khung sắt hộp 30x30x1.2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 129,14 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 461,49 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 228,172 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 162,442 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 lớp lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 395,76 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,025 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18 m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,959 | Tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,822 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,822 | Tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 116,39 | m2 |
| 64 | Bu lông neo D18, L=450 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | con |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,668 | 100m2 |
| 66 | Gia công cửa đi khung sắt, panô sắt (chưa bao gồm kính, tay nắm inox, ổ khóa, và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,32 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sổ khung sắt (bao gồm khung sắt bảo vệ, chưa bao gồm kính) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17,742 | m2 |
| 68 | Gia công khung bông bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 13x26x1,4 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17,742 | m2 |
| 69 | GCLD kính trắng 5li cửa đi, cửa sổ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 26,622 | m2 |
| 70 | Cung cấp tay nắm inox, ổ khóa và các phụ kiện kèm theo | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | Bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 31,062 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 62,124 | m2 |
| 73 | Gia công lắp đặt bô chữ “Văn phòng khu phố” bằng hộp kim (theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,22 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dán 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D120 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | Cái |
| 5 | Phụ kiện ống | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <=500cm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100 Ampe | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cái loại đèn ống dài 1,2m , loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cái loại đèn ống dài 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc – 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=1,5 mm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=6,0 mm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <=40cm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | Hộp |
| 15 | Phụ kiện (điện) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,184 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 54,555 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 545,5 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 545,5 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,728 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,92 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,92 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,92 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,173 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,941 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,545 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,222 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,972 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,995 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đỏ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,088 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,73 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,646 | 100m2 |
| 15 | Công tác giao công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,134 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,347 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,054 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,457 | Tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày<=10cm, chiều cao<=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,327 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao<=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,36 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,64 | m3 |
| 22 | Đào pháo kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 21,024 | m |
| 23 | Trát tường ngòai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 137,6 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 81,6 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27,25 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 137,6 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 108,85 | m2 |
| 28 | Sơn dầm , trần, cột , tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 246,45 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,265 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<=18m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,265 | Tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 lớp nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20,023 | m2 |
| 32 | GCLD cửa cổng chính, cổng phụ (Theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,96 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,96 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,92 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào lưới thép | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 152,915 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 152,915 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 152,915 | m2 |
| 38 | Gia công lắp đặt bộ chữ “Bảng tên văn phòng khu phố” (Bảng tên Cổng) bằng hợp kim | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,58 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi