Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 16:27:00 đến ngày 2020-12-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,508,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,925,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm hai mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng tuyến cáp vùng 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,272 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột tròn; cột không trang bị thu lôi, lắp, dựng bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cột |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4384 | m3 |
| 4 | Thí nghiệm bê tông nặng, cường độ chịu nén của bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện, cột không có nối sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 363 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện, cột có nối sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 332 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên cột có sẵn, cột điện lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cột |
| 8 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L75x75x8, loại sắt nối dài 0,850m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 225 | 1 thanh sắt |
| 9 | Lắp đặt colie dự trữ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49 | 1 cột |
| 10 | Thép bện mạ kẽm 7x1,6mm bọc PE (dây gia cường treo cáp cống trên cột, lắp đai bó cáp treo vượt lộ, vượt sông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 376 | m |
| 11 | Boulon móc F16x350mm (dừng cáp thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 12 | Kẹp cáp thép 3 boulon (dừng cáp thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 13 | Khuyên đỡ bó cáp G8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 309 | cái |
| 14 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi, cuộn cáp >2km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,928 | 1km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi, cuộn cáp >2km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,727 | 1km cáp |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ măng sông |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,5925 | m3 |
| 19 | Đóng điện cực tiếp đất, kích thước L50x50x5-1500, hệ số 0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | 1 điện cực (cọc) |
| 20 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ( <=Φ12) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | 1m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 356 | 1m |
| 22 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất <=F 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 267 | m |
| 23 | Dây thép bện mạ kẽm 7 sợi, mỗi sợi 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 712 | m |
| 24 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | 1 điện cực |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa dẫn đất PVC lên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | tổ |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,5925 | m3 |
| 27 | Biển báo cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99 | cái |
| 28 | Biển báo cao độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | cái |
| 29 | Đeo phiến tên cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | cái |
| 30 | Đeo thẻ tài sản cho cáp treo và cáp quang ngầm: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 498 | cái |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép dầy 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3504 | 1m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,008 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4016 | m3 |
| 34 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,4735 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 37 | Cút cong D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 |
| 39 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lỗ |
| 40 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4016 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3504 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,008 | m2 |
| 43 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,008 | m2 |
| B | Xây dựng tuyến cáp vùng 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,512 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột tròn k=1,2; cột không trang bị thu lôi, lắp, dựng bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104 | cột |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,5663 | m3 |
| 4 | Thí nghiệm bê tông nặng, cường độ chịu nén của bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện, cột không có nối sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 509 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện, cột có nối sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71 | cột |
| 7 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L100x100x10, loại sắt nối dài 1,850m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 thanh sắt |
| 8 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L75x75x8, loại sắt nối dài 0,850m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | 1 thanh sắt |
| 9 | Lắp đặt colie dự trữ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41 | 1 cột |
| 10 | Thép bện mạ kẽm 7x1,6mm bọc PE (dây gia cường treo cáp cống trên cột, lắp đai bó cáp treo vượt lộ, vượt sông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 453 | m |
| 11 | Boulon móc F16x350mm (dừng cáp thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 12 | Kẹp cáp thép 3 boulon (dừng cáp thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 13 | Khuyên đỡ bó cáp G8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 393 | cái |
| 14 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi, cuộn cáp >2km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,752 | 1km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi, cuộn cáp >2km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,665 | 1km cáp |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ măng sông |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,265 | m3 |
| 18 | Đóng điện cực tiếp đất, kích thước L50x50x5-1500, hệ số 0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | 1 điện cực (cọc) |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ( <=Φ12) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | 1m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 328 | 1m |
| 21 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất <=F 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 246 | m |
| 22 | Dây thép bện mạ kẽm 7 sợi, mỗi sợi 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 656 | m |
| 23 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | 1 điện cực |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa dẫn đất PVC lên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | tổ |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,265 | m3 |
| 26 | Biển báo cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | cái |
| 27 | Biển báo cao độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 28 | Đeo phiến tên cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 29 | Đeo thẻ tài sản cho cáp treo và cáp quang ngầm: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 344 | cái |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép dầy 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3504 | 1m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0772 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0557 | m3 |
| 33 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9716 | m3 |
| 34 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,436 | m3 |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0557 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3504 | m3 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi