Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220152-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đại Mỗ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201127777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-06 11:25:00 đến ngày 2020-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,335,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁCH
B Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 5,349 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 2,997 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,535 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 0,822 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 3,148 m3
6 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 4,39 m3
7 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công 1,497 m3
8 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công 33,359 m2
9 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 6,173 m3
10 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 2,785 m3
11 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự 1,427 m3
12 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự 1,274 m3
13 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công 1,397 m3
14 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công 30,993 m2
15 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 9,364 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 11,374 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 9,565 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 9,17 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,535 m3
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
C Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 36,206 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 38,016 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 171,836 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 119,483 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 58,02 m
7 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 430*430*140 12 cái
8 Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 12 cái
9 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 22,7 m
10 Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.024*646*220 4 cái
D Phàn giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 1,936 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 3,205 100m2
E Phần XDCB
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 113,796 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,138 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,138 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,138 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,211 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,575 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 45,391 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,375 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,111 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,644 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,453 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,983 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 74,91 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 10,566 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 18,135 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 93,053 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 90,951 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,621 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,951 m2
F NHÀ TRAI ĐƯỜNG
G Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 1,516 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 2,29 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,267 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 0,885 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư 0,198 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 3,065 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 5,024 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 1,479 m3
9 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 2,91 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công 0,92 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công 16,781 m2
12 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần vật liệu gia công 1,031 m3
13 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép- Phần nhân công gia công 14,28 m2
14 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công 0,922 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công 9,42 m2
16 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 9,364 m2
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 5,579 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 7,021 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 7,313 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,267 m3
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
H Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 31,358 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 32,926 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 134,561 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 97,668 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 29,01 m
7 Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 6 cái
8 Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.024*646*220 2 cái
I Phàn giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 1,699 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 2,927 100m2
J Phần XDCB
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 86,445 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,864 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,864 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,864 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,147 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,494 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 33,157 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 8,902 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,084 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,49 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,345 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,787 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp bù móng 28,8 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền 59,392 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 8,736 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 33,624 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 131,673 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 190,205 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 161,035 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 190,205 m2
21 Lắp đặt bản lề cửa 50 cái
22 Khóa cửa đi 5 cái
23 Clemon cửa đi 5 cái
24 Clemon cửa sổ 5 cái
K NHÀ NI
L Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 0,643 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 0,9 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,114 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 0,347 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư 0,039 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 1,099 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 1,668 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 0,545 m3
9 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 1,287 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công 0,34 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công 6,193 m2
12 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần vật liệu gia công 0,412 m3
13 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần nhân công gia công 5,712 m2
14 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công 0,369 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công 3,768 m2
16 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 3,193 m2
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 2,336 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 2,607 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 2,569 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,114 m3
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 3 hệ khung
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 3 bộ vì
M Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 21,974 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 23,073 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 51,786 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 35,128 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 18,3 m
7 Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 3 cái
N Phàn giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 1,081 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 1,429 100m2
O Phần XDCB
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 48,076 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,481 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,481 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,481 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,077 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,2 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 18,998 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,417 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,047 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,269 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,188 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,067 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 26,964 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,127 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,008 tấn
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,044 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,286 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 20,52 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 92,054 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 107,756 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 113,454 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 107,756 m2
23 Lắp đặt bản lề cửa 20 bộ
24 Khóa cửa đi 2 bộ
25 Clemon cửa đi 2 bộ
26 Clemon cửa sổ 2 bộ
P SÂN VƯỜN
Q Phần nề ngõa
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 565 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 130,3 m
R Phần XDCB
S Lát sân
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 56,5 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 197,75 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,543 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,543 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,543 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 84,75 m3
T Bo vỉa bồn cây
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,261 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 6,906 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 21,786 m3
U Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 6,296 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 65,646 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,719 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,719 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,719 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,246 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,345 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,478 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,504 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,448 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 1,98 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 69,789 m2
13 Láng đáy ga, rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 30,96 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,229 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,239 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,117 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 156 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,04 100m
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 23,981 m3
V BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 2,138 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,138 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,138 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,138 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,033 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 6,897 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,142 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,924 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 15,231 m3
11 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 1,44 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,413 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,101 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 15,84 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,066 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,38 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,266 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,927 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,972 tấn
20 Ván khuôn sàn mái 0,495 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,951 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,788 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 145,619 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 145,619 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 92,64 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 49,594 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước 287,853 m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,003 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,022 m3
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
W NHÀ BƠM PCCC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,966 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,03 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,03 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,03 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,415 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,14 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,067 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,053 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,591 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,339 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,35 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,031 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,067 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,074 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,591 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,043 tấn
19 Ván khuôn sàn mái 0,035 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,35 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 27,387 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,5 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,778 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 3,503 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 3,503 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 4,44 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,44 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,44 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,382 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,781 m2
31 Lắp đặt cửa đi nhôm kính kính 6.38mm PK đồng bộ KinLong 1,576 m2
32 Lắp đặt cửa sổ nhôm kính kính 6.38mm PK đồng bộ KinLong 0,36 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,936 m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,052 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 2 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
X PHẦN ĐIỆN
Y ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện tổng 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 3 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 100 m
6 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 80 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 147 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 218 m
Z ĐIỆN NHÀ KHÁCH
1 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều 4 cái
9 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 10 bộ
10 Lắp đặt đèn gắn tường 10 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 400 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 270 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 120 m
16 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 3 hộp
AA ĐIỆN TRAI ĐƯỜNG
1 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
9 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 10 bộ
10 Lắp đặt đèn gắn tường 10 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 350 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 270 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 120 m
16 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 3 hộp
AB ĐIỆN NHÀ NI
1 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều 2 cái
7 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 4 bộ
8 Lắp đặt đèn gắn tường 2 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 200 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 130 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 120 m
14 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 3 hộp
AC PHÒNG CHỐNG MỐI
AD Hạng mục nhà tạo khách
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 21 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 14,3 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 73,4 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà 81,545 m2
5 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ 1.081,232 m2
AE Hạng mục nhà trai đường
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 19,04 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 9,9 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 66 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà 168 m2
5 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ 626,14 m2
AF Hạng mục nhà ni
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 8,7 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 4,8 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 21 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà 107,362 m2
5 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ 247,971 m2
AG HẠNG MỤC PCCC
AH Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây 0,3 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 0,7 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,6 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy 0,6 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy 0,6 5 chuông
7 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy 3 hộp
8 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 4 10 đầu
9 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm 110 m
10 Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy 110 m
11 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm 2 hộp
12 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm 70 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d40/30mm 70 m
AI Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1,4 5 đèn
2 Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm 48 m
3 Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn 46 m
4 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm 1 hộp
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 3 cái
AJ Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m 1 1 máy
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,96 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,46 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm 0,12 100m
6 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) 1 hộp
7 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 1 cái
8 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm 1 hộp
10 Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm 3 hộp
11 Lắp đặt bình cứu hoả CO2-MT3 3 bình
12 Lắp đặt bình cứu hoả MFZL4 6 bình
13 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) 2 cuộn
14 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) 3 cái
15 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 3 cái
16 Lắp đặt van phao d25 1 cái
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
19 Lắp đặt rọ hút d100 2 cái
20 Lắp đặt van một chiều d100 2 cái
21 Lắp đặt van một chiều d25 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
23 Lắp đặt y lọc rác d100 2 cái
24 Lắp đặt van chặn mặt bích d100 6 cái
25 Lắp đặt van chặn ren d25 3 cái
26 Lắp đặt van chặn ren d15 2 cái
27 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm 2 cái
28 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm 3 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm 16 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 6 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 7 cái
32 Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 2 cái
33 Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 3 cái
34 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 30 cái
35 Lắp đặt bích đặc d100 2 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm) 20 m
37 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) 1 1 tủ
38 Lắp đặt thùng nước mồi 300l 1 thùng
39 Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy 3 bộ
AK Thiết bị PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh 1 tủ
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->