Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-06 22:46:00 đến ngày 2020-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,557,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường BTN cũ (Phần diện tích bù vênh), TC nhũ tương 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 66,7099 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,8511 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình, cự ly 4Km, ô tô 12 tấn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,8511 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển tiếp BTN từ trạm trộn đến công trình, cự ly 6Km tiếp theo, ô ô 12 tấn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,8511 | 100tấn |
| 5 | Bù vênh mặt đường nhựa cũ bằng BTN hạt trung C12.5, chiều dày trung bình 3Cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 66,7099 | 100m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, TC nhũ tương 1kg/m2 (Toàn bộ phần diện tích mặt đường) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 87,054 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,6577 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình, cự ly 4Km, ô tô 12 tấn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,6577 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển tiếp BTN từ trạm trộn đến công trình, cự ly 6Km tiếp theo, ô ô 12 tấn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,6577 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9.5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 87,054 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 220,5115 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 127,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi