Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 15:42:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,496,399,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHẾ TẠO CỌC: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,4733 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,2029 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 4,8674 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,6574 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 38,994 | m3 | |
| B | PHẦN THI CÔNG CỌC MÓNG: | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,1645 | tấn | |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%) | 0,213 | ||
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 0,84 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 5 | Lắp sàn thao tác | 3,2767 | tấn | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 2,3119 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 2,7718 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,819 | m3 | |
| C | PHẦN THI CÔNG MỐ CẦU: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,1941 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,5943 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,0128 | tấn | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,22 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,26 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,1403 | m3 | |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| D | PHẦN THI CÔNG TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,0577 | tấn | |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,1366 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,9883 | tấn | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,83 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,1726 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,8815 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,4842 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,7523 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,5718 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,203 | m3 | |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8385 | m3 | |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,4375 | m3 | |
| E | PHẦN KẾT CẤU 3 NHỊP: | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=12m | 10 | Dầm | |
| 2 | Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I500 L=15m | 5 | Dầm | |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su | 10 | cái | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0354 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1462 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5135 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6841 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2646 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,09 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,287 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 15,6195 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,2175 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 12 | m | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,0631 | tấn | |
| 18 | Cung cấp bu long D14 kiểu 1 khe co giãn | 84 | Cái | |
| 19 | Cung cấp bu long D14 kiểu 2 khe co giãn | 12 | Cái | |
| 20 | Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) | 3,12 | Kg | |
| 21 | Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) | 0,23 | M3 | |
| 22 | Cung cấp keo Eboxy | 4 | Lít | |
| F | PHẦN LAN CAN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0799 | tấn | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4813 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | 1,841 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | 1,249 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | 0,185 | 100m | |
| G | PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,16 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,08 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1297 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2777 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0537 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0656 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,136 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 1,6 | m2 | |
| H | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo và cột biển báo | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 5 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 15 | cái | |
| I | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,1848 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,0771 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,9271 | 100m3 | |
| 5 | Rải ni long trắng lớp cách ly | 2,52 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,6799 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1664 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 30,24 | m3 | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,075 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1125 | 100m3 | |
| 11 | Rải ni long trắng lớp cách ly | 0,225 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,03 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,25 | m3 | |
| J | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,104 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,08 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,442 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,74 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,52 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,8 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,595 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1506 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6412 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,1076 | m3 | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 592,2994 | cái | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1013 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,488 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,306 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,6852 | m3 | |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,6 | 100m | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,222 | 100m3 | |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,175 | m3 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,8312 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,8312 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4943 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,288 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng dài | 0,0822 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,0495 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,9344 | m3 | |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,111 | m3 | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1837 | 100m3 | |
| K | PHẦN TƯỜNG KÈ TRƯỚC MỐ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,1315 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0929 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,7318 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,1719 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 17,5609 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 2,11 | 100m | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,475 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,4578 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0653 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2307 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3992 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4227 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,106 | m3 | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,5 | 1m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,0308 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,665 | 100m3 | |
| L | PHẦN THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 4,124 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,8504 | tấn | |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 0,315 | 100m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,3 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi