Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 08:42:00 đến ngày 2020-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,072,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,083,450 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu tám mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,1345 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ phần kết cấu cũ bị hư hỏng | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 3,7 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 10,2708 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đào cấp đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5,1481 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 10,5771 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,5505 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,974 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi <= 700m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,1006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,1345 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6,0991 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5,6196 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh kết hợp tăng cường mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 10,3533 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 87,6546 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 87,6546 | 100m2 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5,8978 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5,8978 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 19,6593 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 19,6593 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 19,6593 | 100m2 |
| 9 | Đá vỉa 15*25cm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 42,1268 | m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | BTXM móng 150# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 15,01 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu BTCT 200# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 8,8 | m3 |
| 3 | Thép D<=10mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,5806 | tấn |
| 4 | Đào móng đất C3 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 18,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,8213 | 100m2 |
| 6 | Sơn 2 nuóc trắng, đỏ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 160,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 362 | cái |
| 8 | Vệ sinh cọc tiêu cũ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 96,13 | m2 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 96,13 | m2 |
| 10 | Thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1.158 | cái |
| 11 | Tiêu phản quang 3M | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5,79 | 1m2 |
| 12 | Bắt vít nở | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2.316 | cái |
| 13 | Khoan lỗ D=0.5cm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2.316 | lỗ |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,307 | m2 |
| 15 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,708 | 1m2 |
| 16 | Dán màng phản quang biển báo | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,2 | 1m2 |
| 17 | Đào móng | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 3,3 | m3 |
| 18 | Bê tông mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 30,2 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh BTXM M200# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 186,66 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 62,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 15,1992 | 100m2 |
| 4 | Vữa chèn XM 100# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 7,78 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,4443 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 10,1773 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng đốt rãnh | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 8.888 | cái |
| 8 | Tấm bản BTCT M250# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 10 | Thép đường kính <= 10 mm tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,0246 | tấn |
| 11 | Thép đường kính > 10 mm tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,0478 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 92,64 | m3 |
| 14 | Nạo vét rãnh | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 170,74 | m3 |
| 15 | Rãnh BTXM M200# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 78,45 | m3 |
| 16 | Chít mạch mối nối vữa XM125# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 13,6372 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 3,0353 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,7229 | 100m3 |
| 20 | Đệm đá dăm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,2532 | 100m3 |
| 21 | Thép đường kính <= 10 mm tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5,3523 | tấn |
| 22 | Lắp dựng đốt rãnh | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 331 | cấu kiện |
| 23 | Tấm bản BTCT M250# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 34,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,7212 | 100m2 |
| 25 | Thép đường kính <= 10 mm tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 3,2339 | tấn |
| 26 | Thép đường kính > 10 mm tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,7278 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 331 | cấu kiện |
| 28 | Rãnh BTXM M200# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 22,8 | m3 |
| 29 | Chít mạch mối nối vữa XM125# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 3,23 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,2151 | 100m3 |
| 32 | Đệm đá dăm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,0605 | 100m3 |
| 33 | Thép đường kính <= 10 mm tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,0585 | tấn |
| 34 | Lắp dựng đốt rãnh | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 55 | cấu kiện |
| 35 | Tấm bản BTCT M250# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 8,53 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,5115 | 100m2 |
| 37 | Thép đường kính <= 10 mm tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,742 | tấn |
| 38 | Thép đường kính > 10 mm tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,4928 | tấn |
| 39 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 55 | cấu kiện |
| 40 | Bản cống BTCT M300# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,1 | m3 |
| 41 | Mũ mố BTCT M250# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,86 | m3 |
| 42 | Xây móng cống đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 13,2 | m3 |
| 43 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 4,04 | m3 |
| 44 | Cốt thép đk <= 10 mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,1396 | tấn |
| 45 | Cốt thép đk > 10 mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,1026 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,0817 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,2548 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất = M | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 50 | Trát vữa XM M125 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 10,48 | m2 |
| 51 | Xếp lại rọ đá cũ, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Tận dung đá rọ cũ 1m3 bù thêm 0.6m3) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 100 | rọ |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 42 | rọ |
| 53 | Cọc thép neo | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1.850,2 | kg |
| 54 | Đóng cọc thép neo ngập đất | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,2 | 100m |
| 55 | Đóng cọc thép neo trên mặt đất | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,7 | 100m |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,38 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M250# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,75 | m3 |
| 3 | Móng cống BTXM, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 4,86 | m3 |
| 4 | Thân cống BTXM, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5,97 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 7,73 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM125# | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 15,98 | m2 |
| 7 | Ván khuôn BTXM | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,4375 | 100m2 |
| 8 | Thép đường kính >10 mm tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,0836 | tấn |
| 9 | Thép đường kính <= 10 mm tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 10 | Đệm đá dăm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,0187 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm bản | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6 | c.kiện |
| 12 | Đào móng đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,0027 | 100m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,4558 | 100m3 |
| 14 | Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 15 | Đắp móng | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,1625 | 100m3 |
| 16 | Nạo vét lòng cống | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 12,6 | m3 |
| 17 | Nạo vét thượng, hạ lưu cống | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 51,32 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,73 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi