Gói thầu: Xây lắp+thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218081-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68
Tên gói thầu Xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201211542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 08:17:00 đến ngày 2020-12-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,913,800,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,4691 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 8,928 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 2,064 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 0,373 100m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 19,858 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS thiết kế 1,6198 100m3
7 Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: Theo HS thiết kế 77,3273 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,7733 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,7733 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,7733 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 3,492 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,6267 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,0959 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 0,9294 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 13,1724 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 2,976 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 2,064 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 1,0812 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,1987 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 1,0936 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 9,642 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 1,1144 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,6936 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,8451 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 5,572 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 2,123 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,3463 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 1,5896 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 16,302 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,5121 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,2133 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0852 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 3,346 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HS thiết kế 1,8698 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 1,2265 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 18,698 m3
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 11,584 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 7,29 m3
39 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 13,448 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 11,917 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 43,052 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 25,302 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 126,52 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 41,55 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 589,925 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 253,02 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 134,48 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 186,98 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 213,08 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS thiết kế 656,685 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế 377,065 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 379,51 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 524,995 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 44,92 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 44,92 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS thiết kế 44,92 m2
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 645,4 m
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 295,2 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 44,3 m
60 Đắp phào chỉ nổi Theo HS thiết kế 1.755 Cái
61 Đắp phào chỉ nổi, phù điêu Theo HS thiết kế 14 Cái
62 Gia công cửa song sắt Theo HS thiết kế 66 m2
63 Gia công song sắt Theo HS thiết kế 43,32 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 43,32 m2
65 Sản xuất cửa hệ 1000 + Vách nhôm ngăn giả vân gỗ Theo HS thiết kế 4,05 m2
66 Cung cấp kính dày 5 ly Theo HS thiết kế 38,0809 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS thiết kế 69,78 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HS thiết kế 57,95 m2
69 Cung cấp khóa cửa solex Theo HS thiết kế 9 bộ
70 Cung cấp chốt cửa đi cửa sổ Theo HS thiết kế 27 bộ
71 Cung cấp ron cửa đi cửa sổ Theo HS thiết kế 80,7217 m
72 Lắp dựng tấm compart Theo HS thiết kế 14,7 m2
73 Sản xuất lắp dựng lam sắt Mặt tiền Theo HS thiết kế 10,8 m2
74 Gắn con tiện lan can hai sảnh chính Theo HS thiết kế 84 Cái
75 LDCK lan can sảnh chính Theo HS thiết kế 21,6 m
76 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 4,32 m2
77 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 4,34 m2
78 Sản xuất xà gồ thép Theo HS thiết kế 3,2554 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế 3,2554 tấn
80 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HS thiết kế 288,812 m2
81 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HS thiết kế 2,9645 100m2
82 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HS thiết kế 134,54 m2
83 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HS thiết kế 41,55 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 20,49 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 47,34 m2
86 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 33,75 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 20,063 m3
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 15,85 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 186,6 m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HS thiết kế 2,2464 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS thiết kế 2,952 100m2
92 Đèn âm trần Phi 300 Theo HS thiết kế 10
93 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo HS thiết kế 59 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS thiết kế 7 cái
95 Đi mơ quạt trần Theo HS thiết kế 7 cái
96 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo HS thiết kế 25 bảng
97 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo HS thiết kế 30 bảng
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HS thiết kế 1 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HS thiết kế 3 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HS thiết kế 1 cái
101 Mặt công tắc Theo HS thiết kế 25 cái
102 Đế CB Theo HS thiết kế 25 cái
103 Đinh vit, tacke Theo HS thiết kế 6 bịch
104 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo HS thiết kế 350 m
105 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HS thiết kế 200 m
106 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HS thiết kế 100 m
107 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HS thiết kế 80 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HS thiết kế 100 m
109 Tủ điện sơn tĩnh điện Theo HS thiết kế 1 cái
110 Cáp mạng Theo HS thiết kế 150 m
111 Cáp camera Theo HS thiết kế 150 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HS thiết kế 100 m
113 Ổ mạng Theo HS thiết kế 4 cái
114 Ổ điện thoại Theo HS thiết kế 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HS thiết kế 0,25 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HS thiết kế 0,35 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HS thiết kế 0,15 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HS thiết kế 0,6 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HS thiết kế 0,4 100m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo HS thiết kế 15 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HS thiết kế 15 cái
122 Côn PVC D21 Theo HS thiết kế 9 cái
123 Côn PVC D27 Theo HS thiết kế 7 cái
124 Côn PVC D114 Theo HS thiết kế 8 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HS thiết kế 5 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo HS thiết kế 8 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo HS thiết kế 6 cái
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo HS thiết kế 6 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Theo HS thiết kế 5 cái
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Theo HS thiết kế 7 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Theo HS thiết kế 6 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo HS thiết kế 7 cái
133 Co ren đồng trong D21 Theo HS thiết kế 5 cái
134 Co ren đồng ngoài D21 Theo HS thiết kế 5 cái
135 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS thiết kế 4 bộ
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS thiết kế 2 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS thiết kế 4 cái
138 Van khóa PVC D34 Theo HS thiết kế 2 cái
139 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HS thiết kế 2 cái
140 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HS thiết kế 1 bể
141 Kệ xà bông bằng Inox Theo HS thiết kế 4 cái
142 Lắp đặt hộp đựng Theo HS thiết kế 4 cái
143 Lắp đặt gương soi Theo HS thiết kế 2 cái
144 Lắp đặt kệ kính Theo HS thiết kế 2 cái
145 Lắp đặt giá treo Theo HS thiết kế 4 cái
146 Khoá tổng bằng đồng Theo HS thiết kế 2 bộ
147 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,1195 100m3
148 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 11,95 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 1,257 m3
150 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,3445 m3
151 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế 0,0117 100m2
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS thiết kế 0,0292 tấn
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HS thiết kế 4 cái
154 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 3,116 m3
155 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 19,5 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 19,5 m2
157 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 3,49 m2
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,785 m3
159 SXLD bi thả giếng D1000 Theo HS thiết kế 1 cái
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 0,1696 m3
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Theo HS thiết kế 0,0179 tấn
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,0048 100m2
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,2267 m3
164 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 0,3203 m3
B THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bình chữa <br/>cháy CO2-3kg MT3 Theo HS thiết kế 2 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HS thiết kế 2 bình
3 Máy bơm nước Theo HS thiết kế 1 cái
4 Camera Theo HS thiết kế 3 Cái
5 Nguồn Theo HS thiết kế 3 Cái
6 Đầu ghi hình NVR 32 kênh Theo HS thiết kế 1 Cái
7 Ổ Đĩa Cứng chuyên dụng Theo HS thiết kế 1 Cái
8 Chi phí nhân công Theo HS thiết kế 1 HTQ
9 Dây điện đôi Theo HS thiết kế 380 Mét
10 Dây cáp tín hiệu mạng Theo HS thiết kế 380 mét
11 Đầu bấm mạng Theo HS thiết kế 35 Cái
12 Switch Theo HS thiết kế 4 Cái
13 Hộp sino bảo vệ Theo HS thiết kế 8 cái
14 Đầu phích cắm Theo HS thiết kế 20 cái
15 Bộ bàn làm việc Theo HS thiết kế 2 Cái
16 Ghế đơn làm việc Theo HS thiết kế 2 Cái
17 Tủ đựng Hồ sơ Theo HS thiết kế 2 Cái
18 Bảng trang trí Theo HS thiết kế 4 M2
19 Chữ " KHỐI ĐOÀN THỂ" Theo HS thiết kế 0,924 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->