Gói thầu: Xây lắp+thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 |
| Tên gói thầu | Xây lắp+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 08:17:00 đến ngày 2020-12-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,913,800,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,4691 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 8,928 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,064 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,373 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 19,858 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 1,6198 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: | Theo HS thiết kế | 77,3273 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,7733 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,7733 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,7733 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 3,492 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,6267 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0959 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,9294 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 13,1724 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 2,976 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 2,064 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 1,0812 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,1987 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 1,0936 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 9,642 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 1,1144 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,6936 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,8451 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 5,572 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 2,123 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,3463 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 1,5896 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 16,302 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,5121 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,2133 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0852 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 3,346 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 1,8698 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 1,2265 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 18,698 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 11,584 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 7,29 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 13,448 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 11,917 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 43,052 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 25,302 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 126,52 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 41,55 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 589,925 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 253,02 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 134,48 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 186,98 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 213,08 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 656,685 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 377,065 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 379,51 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 524,995 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 44,92 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 44,92 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 44,92 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 645,4 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 295,2 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 44,3 | m |
| 60 | Đắp phào chỉ nổi | Theo HS thiết kế | 1.755 | Cái |
| 61 | Đắp phào chỉ nổi, phù điêu | Theo HS thiết kế | 14 | Cái |
| 62 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 66 | m2 |
| 63 | Gia công song sắt | Theo HS thiết kế | 43,32 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 43,32 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa hệ 1000 + Vách nhôm ngăn giả vân gỗ | Theo HS thiết kế | 4,05 | m2 |
| 66 | Cung cấp kính dày 5 ly | Theo HS thiết kế | 38,0809 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 69,78 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế | 57,95 | m2 |
| 69 | Cung cấp khóa cửa solex | Theo HS thiết kế | 9 | bộ |
| 70 | Cung cấp chốt cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế | 27 | bộ |
| 71 | Cung cấp ron cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế | 80,7217 | m |
| 72 | Lắp dựng tấm compart | Theo HS thiết kế | 14,7 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng lam sắt Mặt tiền | Theo HS thiết kế | 10,8 | m2 |
| 74 | Gắn con tiện lan can hai sảnh chính | Theo HS thiết kế | 84 | Cái |
| 75 | LDCK lan can sảnh chính | Theo HS thiết kế | 21,6 | m |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 4,32 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 4,34 | m2 |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 3,2554 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 3,2554 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HS thiết kế | 288,812 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HS thiết kế | 2,9645 | 100m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HS thiết kế | 134,54 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HS thiết kế | 41,55 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 20,49 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 47,34 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 33,75 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 20,063 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 15,85 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 186,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 2,2464 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS thiết kế | 2,952 | 100m2 |
| 92 | Đèn âm trần Phi 300 | Theo HS thiết kế | 10 | Bô |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HS thiết kế | 59 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế | 7 | cái |
| 95 | Đi mơ quạt trần | Theo HS thiết kế | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HS thiết kế | 25 | bảng |
| 97 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo HS thiết kế | 30 | bảng |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Mặt công tắc | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 102 | Đế CB | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 103 | Đinh vit, tacke | Theo HS thiết kế | 6 | bịch |
| 104 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo HS thiết kế | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HS thiết kế | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HS thiết kế | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo HS thiết kế | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HS thiết kế | 100 | m |
| 109 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Cáp mạng | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 111 | Cáp camera | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HS thiết kế | 100 | m |
| 113 | Ổ mạng | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Ổ điện thoại | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HS thiết kế | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HS thiết kế | 0,35 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HS thiết kế | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HS thiết kế | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HS thiết kế | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 122 | Côn PVC D21 | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 123 | Côn PVC D27 | Theo HS thiết kế | 7 | cái |
| 124 | Côn PVC D114 | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo HS thiết kế | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HS thiết kế | 7 | cái |
| 133 | Co ren đồng trong D21 | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 134 | Co ren đồng ngoài D21 | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Van khóa PVC D34 | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo HS thiết kế | 1 | bể |
| 141 | Kệ xà bông bằng Inox | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt giá treo | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Khoá tổng bằng đồng | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,1195 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 11,95 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 1,257 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,3445 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0117 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 3,116 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 3,49 | m2 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,785 | m3 |
| 159 | SXLD bi thả giếng D1000 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,1696 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,2267 | m3 |
| 164 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,3203 | m3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa <br/>cháy CO2-3kg MT3 | Theo HS thiết kế | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HS thiết kế | 2 | bình |
| 3 | Máy bơm nước | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Camera | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Nguồn | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Ổ Đĩa Cứng chuyên dụng | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Chi phí nhân công | Theo HS thiết kế | 1 | HTQ |
| 9 | Dây điện đôi | Theo HS thiết kế | 380 | Mét |
| 10 | Dây cáp tín hiệu mạng | Theo HS thiết kế | 380 | mét |
| 11 | Đầu bấm mạng | Theo HS thiết kế | 35 | Cái |
| 12 | Switch | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Hộp sino bảo vệ | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Đầu phích cắm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Bộ bàn làm việc | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Ghế đơn làm việc | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Tủ đựng Hồ sơ | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Bảng trang trí | Theo HS thiết kế | 4 | M2 |
| 19 | Chữ " KHỐI ĐOÀN THỂ" | Theo HS thiết kế | 0,924 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi