Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220148-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200950402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-06 21:34:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,592,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,882,700 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu tám trăm tám mươi hai nghìn bảy trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 7,9864 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 97,7043 100m2
3 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn: TB 1,505cm Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 74,234 100m2
4 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 99,34 100m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 3,13 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 2,563 100m3
7 Đào nền đường, đất cấp IV Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 2,7094 100m3
8 Đào nền đường, đất cấp II Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 2,2868 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 9,3 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 9,3 100m2
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 9,3 100m2
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 3,9361 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1.5cm Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,6262 100m2
14 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,4687 100m2
15 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 1,3963 100m3
16 Rải bạt lớp cách ly Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 28,7044 100m2
17 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 430,566 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 4,4883 100m2
19 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,5528 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 2,8142 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,0256 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 2,0896 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 1,331 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,0599 100m3
25 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 1,5879 100m3
B TƯỜNG CHẮN BTXM
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,4444 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,8175 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,0244 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,2597 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 21,6875 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,3568 100m2
7 Đổ bê tông Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 15,5625 m3
8 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 1,125 m3
9 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,4238 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,075 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,3024 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,0054 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,09 100m2
14 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 1 m3
15 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 11,5 m2
C RÃNH DỌC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 4,38 100m3
D Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 18,104 100m2
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 84,68 m3
3 Rải bạt lớp cách ly Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 14,6 100m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 584 m2
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 11.680 cái
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,2213 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 33,787 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 4,5894 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 2,2963 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 299 cấu kiện
12 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 72,657 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 4,2694 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 12,5012 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 299 cấu kiện
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 60 m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,7774 100m
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 35,5593 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 3,108 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,105 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,3545 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 21 cấu kiện
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 3,84 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,3316 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,1664 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 5,12 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,114 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,3008 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 22 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 7,76 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 2,6 m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,0424 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,472 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,093 100m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 24 cái
15 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 2,4 m3
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 1,11 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,1353 tấn
G Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,0303 100m3
2 Đổ bê tông, lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 2,664 m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 74 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,888 m3
5 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 7,18 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,0038 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,258 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,0144 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,1125 m3
10 Biển tam giác phản quang cạnh 700mm (Lấy giá 9/2020 TP Hà Nội, nhân 10% cước vận chuyển: 945.375x1.1= 1.039.913 đ) Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 3 biển
11 Cột Biển tam giác 88.3mm (Lấy giá 9/2020 TP Hà Nội, nhân 10% cước vận chuyển: 214.599x1.1= 236.059 đ) Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 9,6 m
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo TKBVTC đã được phêt duyêt 0,0713 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->