Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220462-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201165150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020, năm 2021, chương trình MTQG giảm nghèo bền vững 135 năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-06 22:03:00 đến ngày 2020-12-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,707,069,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,9536 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,9536 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,957 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,9502 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,935 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,9155 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9035 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,3875 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,211 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 166,8 m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6825 100m
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,25 m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6063 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,8925 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,973 100m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,35 m2
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + ĐƯỜNG LÊN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,063 100m3
2 Dải đá 2*4 làm lớp móng sân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,01 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115,224 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,936 100m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 960,2 m2
6 Dải đá 4*6 làm lớp móng đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,55 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57 m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,247 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,89 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,89 m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,475 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,325 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,785 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,95 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7424 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6048 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,368 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 cái
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,216 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,65 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,132 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,297 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,148 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,1475 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,8295 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,775 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,57 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4085 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4085 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3489 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3489 tấn
15 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1538 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1538 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7758 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,64 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,22 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0283 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2564 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1314 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0512 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,159 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2388 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,791 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,88 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,973 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0147 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1202 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1168 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,022 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2148 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,16 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,3 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,292 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 m
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,2 m
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,8 m
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,4 m
25 Quả cầu bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 quả
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,752 m2
27 Gia công cổng sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4785 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,18 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,924 m2
30 Quả cầu Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 quả
31 Đinh tán Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
32 Bánh xe sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 bánh
33 Nẹp chỉ Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,1 m
34 Đắp chữ tên trường, lo gô trang trí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,2045 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4755 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,4015 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,236 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,0931 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3971 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5065 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,3622 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 121,024 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 172,552 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,12 m
12 Đắp theo chi tiết trụ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57 cái
13 Đắp mũ trụ tường rào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,5 m
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,9 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 364,476 m2
16 Làm hành rào hoa sắt (thép hộp mạ kẽm không rỉ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,43 m2
17 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,43 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->