Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 14:28:00 đến ngày 2020-12-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 3 | Tháo dỡ rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,9684 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0484 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0484 | m3 |
| 7 | Ốp trang trí các diện tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 8mm; khung xương bằng gỗ MDF chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,132 | m2 |
| 8 | Chỉ đồng bản 12 (trang trí phần nối tấm vách các diện tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,44 | md |
| 9 | Phào chân tường (phào PS màu vân gỗ bản thẳng 80) các diện tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,12 | md |
| 10 | Phào cổ trần (phào PS màu vân gỗ bản góc 100) các diện tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,92 | md |
| 11 | Phào trần cấp hắt (phào nhựa PS màu vân gỗ bản 70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | md |
| 12 | Nẹp trang trí bản 80 họa tiết CNC màu vàng đồng (diện sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | md |
| 13 | Nẹp trang trí nhựa PS bản 40 (diện sau sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | md |
| 14 | Nẹp cửa đi, cửa sổ (Nẹp đồng bản 30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | md |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2304 | m2 |
| 16 | Đèn led Panen (KT 300x1200x48w) âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Dây internet đồng trục CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 21 | Dây điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện tổng âm tường KT 250x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Vệ sinh, bơm ga điều hòa và lắp đặt lại điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 32 | Lát sàn bằng gạch men liên doanh giả gỗ (KT: 150x900xdày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6684 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 34 | Rèm cửa sổ (Rèm gỗ lật - Lắp trong lòng cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 35 | Bàn họp trực tuyến (kích thước: 8,4mx2mx0,75m) gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Kính mặt bàn, kính tôi dày 10ly mài cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 37 | Ghế chủ tọa - ghế đơn (kích thước tiêu chuẩn) gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp, mặt ngồi + lưng tựa bọc da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 38 | Ghế phòng họp - ghế đơn (kích thước tiêu chuẩn) gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp, mặt ngồi + lưng tựa bọc da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | chiếc |
| 39 | Nền cờ tổ quốc (bằng Alumium màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 40 | Ngôi sao 5 cánh + Biểu tượng cờ đảng (búa liềm) bằng mika màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bộ chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" diện sân khấu bằng mika màu vàng gương (chữ cao 300-350mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ chữ: "SỞ Y TẾ PHÚ THỌ'' (chữ cao 80-100mm); ''TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THANH THỦY" (chữ cao 130-150mm) diện sân khấu bằng mika màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bộ chữ: "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THANH THỦY" diện sau sân khấu bằng mika màu vàng gương (chữ cao 300-350mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Nhân công dọn vệ sinh hoàn thiện để bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi