Gói thầu: Chi phí xây dựng (Gói thầu số 05)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng (Gói thầu số 05) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện – Chương trình ASXH năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-06 00:00:00 đến ngày 2020-12-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,700,077,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V | 24,34 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 4,397 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường nguyên thổ 20cm trên cùng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,393 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng đất đào nền) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,891 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,107 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 49,697 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 49,697 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày 16cm đsá 1x2 vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V | 795,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V | 3,894 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co, khe giãn mặt đường bê tông xi măng | nt | 243,4 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cột, biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | nt | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cột, biển báo phản quang, loại tròn D70cm | 2 | Cái | |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12 x 0,12 x 1,025m | nt | 26 | Cái |
| B | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây dựng thẳng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, chiều cao <= 2m, vữa mác 100 | nt | 27,54 | m3 |
| 2 | Bê tông đá đam sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 18,36 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,831 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng bang bằng thủ công rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | nt | 4,376 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độc chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,875 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi