Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 09:26:00 đến ngày 2020-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,427,134,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN, MÓNG TỦ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | cây |
| 2 | San lấp mặt bằng, làm đường lên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,421 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,985 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0347 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3743 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1835 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3271 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4761 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,9599 | m3 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,601 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,601 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,601 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5185 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5185 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5185 | m3 |
| 18 | Bốc đá dăm, sỏi các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4283 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thủ công đá dăm, sỏi các loại có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4283 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công đá dăm, sỏi các loại có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4283 | m3 |
| 21 | Bốc đá dăm, sỏi các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4283 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,438 | m3 |
| 23 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,438 | m3 |
| 24 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,438 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4191 | tấn |
| 26 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4191 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4191 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5659 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5659 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5659 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP NGUỒN TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x90mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 490 | 10m |
| 2 | Đai thép không rỉ+khoá đai (DT) | Mô tả kỹ thuật chương V | 127 | bộ |
| 3 | Kẹp siết cáp (KS) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cáp (KH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 77 | bộ |
| 5 | Móc treo (MT) | Mô tả kỹ thuật chương V | 127 | bộ |
| 6 | Kẹp nối cáp với cáp nguồn hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Dây đồng bọc M2x16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 8 | Ống nối đồng, nhôm M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều vào tường gạch,Cầu dao đảo chiều <=100A (bao gồm hộp bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,18 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,18 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,18 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,55 | công/1 m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,55 | 1 m3 |
| 3 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 4 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất, kích thước điện cực >75x75x7(>Φ75) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1 điện cực (cọc) |
| 5 | Bột Gem tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 266 | kg |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (<=Φ20) (Băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật chương V | 133 | 1m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1 điện cực |
| 8 | Kéo rải dây đồng bọc M70 nối tiếp địa với phòng máy (Tiếp đất outdoor, indoor) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) liên kết cáp dây co (sử dụng cáp thép F12,7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | 1m |
| 10 | Kẹp siết cáp (liên kết dây tiếp đất với cáp co) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 11 | Hàn dây thoát sét từ kim thu sét đến tổ đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 điện cực |
| 12 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (kẹp dây cáp thép bắt cáp co với tổ đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 điện cực |
| 13 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=200mm2 (<=Φ16) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 hố gas |
| 16 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Lắp thử cột anten dây co tại xưởng (NC, MTC =1/2 đơn giá lắp dựng cột) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 1m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 6 | Dây cáp thép D12 nối kim thu sét xuống chân cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 10m |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (Dây cáp co) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (Dây cáp co) có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (Dây cáp co) có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,51 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (độ dốc <=<35 độ HSNC=1,2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | 1 ụ quầy |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 258 | 1cột |
| 6 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | 1 ụ quầy |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột (giá cuốn cáp GC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột (giá cuốn cáp trên cột sắt GCS) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột (Kẹp Cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 444 | 1 cột |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1km cáp |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1km cáp |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ măng sông |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 258 | 1 cột |
| 15 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,71 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,71 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) (Cột sắt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,65 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) (Cột sắt) có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,65 | tấn |
| 19 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,93 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,32 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,88 | m3 |
| 23 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,56 | m3 |
| 24 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,32 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,91 | m3 |
| 26 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,82 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,15 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,67 | m3 |
| 31 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,85 | m3 |
| 32 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,59 | m3 |
| 34 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,67 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 38 | Vận chuyển thủ công cụ thi công có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | tấn |
| 39 | Vận chuyển thủ công cụ thi công có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,67 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN , LẮP ĐẶT TỦ THIẾT BỊ OUTDOOR | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | c. kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | c. kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | c. kiện |
| 4 | Lắp đặt tủ thiết bị Outdoor | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thiết bị cabinnet outdoor (hay minishelter) tích hợp các thiết bị phụ kiện cần thiết cho trạm thông tin di động Bao gồm:(Khung vỏ tủ (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, dây dẫn kết nối các bộ phận trong tủ);Hệ thống làm mát, Tấm bảng đồng tiếp đất, Hệ thống máy nắn, Máy nắn, Khối điều khiển, Khối chỉnh lưu;ACCU Lithium 48V/50Ah bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi