Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220840-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201179356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 09:26:00 đến ngày 2020-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,427,134,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN, MÓNG TỦ THIẾT BỊ
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 170 cây
2 San lấp mặt bằng, làm đường lên trạm Mô tả kỹ thuật chương V 1 TB
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 30,421 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,985 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0347 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3743 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,1835 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,3271 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,4761 m3
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 21,9599 m3
12 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 2,601 tấn
13 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 2,601 tấn
14 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 2,601 tấn
15 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật chương V 4,5185 m3
16 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5185 m3
17 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5185 m3
18 Bốc đá dăm, sỏi các loại.Bốc lên Mô tả kỹ thuật chương V 7,4283 m3
19 Vận chuyển thủ công đá dăm, sỏi các loại có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 7,4283 m3
20 Vận chuyển thủ công đá dăm, sỏi các loại có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 7,4283 m3
21 Bốc đá dăm, sỏi các loại.Xếp xuống Mô tả kỹ thuật chương V 7,4283 m3
22 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,438 m3
23 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,438 m3
24 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,438 m3
25 Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,4191 tấn
26 Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4191 tấn
27 Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4191 tấn
28 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật chương V 1,5659 m3
29 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5659 m3
30 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5659 m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP NGUỒN TRẠM
1 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x90mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 490 10m
2 Đai thép không rỉ+khoá đai (DT) Mô tả kỹ thuật chương V 127 bộ
3 Kẹp siết cáp (KS) Mô tả kỹ thuật chương V 50 bộ
4 Kẹp hãm cáp (KH) Mô tả kỹ thuật chương V 77 bộ
5 Móc treo (MT) Mô tả kỹ thuật chương V 127 bộ
6 Kẹp nối cáp với cáp nguồn hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
7 Dây đồng bọc M2x16 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
8 Ống nối đồng, nhôm M50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều vào tường gạch,Cầu dao đảo chiều <=100A (bao gồm hộp bảo vệ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1bộ
10 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật chương V 3,18 tấn
11 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 3,18 tấn
12 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 3,18 tấn
13 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 tấn
14 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 tấn
15 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 tấn
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 46,55 công/1 m3
2 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V 46,55 1 m3
3 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
4 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất, kích thước điện cực >75x75x7(>Φ75) Mô tả kỹ thuật chương V 24 1 điện cực (cọc)
5 Bột Gem tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 266 kg
6 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (<=Φ20) (Băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật chương V 133 1m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật chương V 24 1 điện cực
8 Kéo rải dây đồng bọc M70 nối tiếp địa với phòng máy (Tiếp đất outdoor, indoor) Mô tả kỹ thuật chương V 14 1m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) liên kết cáp dây co (sử dụng cáp thép F12,7) Mô tả kỹ thuật chương V 100 1m
10 Kẹp siết cáp (liên kết dây tiếp đất với cáp co) Mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
11 Hàn dây thoát sét từ kim thu sét đến tổ đất Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 điện cực
12 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (kẹp dây cáp thép bắt cáp co với tổ đất) Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 điện cực
13 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=200mm2 (<=Φ16) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 hố gas
15 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 hố gas
16 Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 tấn
17 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 tấn
18 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 tấn
D HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN
1 Lắp thử cột anten dây co tại xưởng (NC, MTC =1/2 đơn giá lắp dựng cột) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cột
2 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cột
3 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật chương V 0 1m
4 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cái
5 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ đèn
6 Dây cáp thép D12 nối kim thu sét xuống chân cột Mô tả kỹ thuật chương V 2,2 10m
7 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) Mô tả kỹ thuật chương V 3 tấn
8 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 tấn
9 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 2 tấn
10 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (Dây cáp co) Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 tấn
11 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (Dây cáp co) có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 tấn
12 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại (Dây cáp co) có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 tấn
13 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
14 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
15 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
E HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 96,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 64,51 m3
3 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công (độ dốc <=<35 độ HSNC=1,2) Mô tả kỹ thuật chương V 34 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột sắt Mô tả kỹ thuật chương V 34 1 ụ quầy
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 258 1cột
6 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 70 1 ụ quầy
7 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột (giá cuốn cáp GC) Mô tả kỹ thuật chương V 27 1 cột
8 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột (giá cuốn cáp trên cột sắt GCS) Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 cột
9 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột (Kẹp Cáp) Mô tả kỹ thuật chương V 444 1 cột
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 15 1km cáp
11 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 3 1km cáp
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ măng sông
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 bộ ODF
14 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 258 1 cột
15 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 127,71 tấn
16 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 127,71 tấn
17 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) (Cột sắt) Mô tả kỹ thuật chương V 2,65 tấn
18 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) (Cột sắt) có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 2,65 tấn
19 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 4,93 tấn
20 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,61 tấn
21 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 3,32 tấn
22 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật chương V 10,88 m3
23 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 3,56 m3
24 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 7,32 m3
25 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 2,91 m3
26 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,95 m3
27 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 1,96 m3
28 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật chương V 18,82 m3
29 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 6,15 m3
30 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 12,67 m3
31 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật chương V 3,85 m3
32 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,26 m3
33 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 2,59 m3
34 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
35 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,33 tấn
36 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,67 tấn
37 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
38 Vận chuyển thủ công cụ thi công có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,33 tấn
39 Vận chuyển thủ công cụ thi công có cự ly vận chuyển <=200m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,67 tấn
F HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN , LẮP ĐẶT TỦ THIẾT BỊ OUTDOOR
1 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg Mô tả kỹ thuật chương V 7 c. kiện
2 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <=900m độ dốc <=35 độ HSNC=3 Mô tả kỹ thuật chương V 7 c. kiện
3 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <=0m độ dốc <=15 độ HSNC=1 Mô tả kỹ thuật chương V 7 c. kiện
4 Lắp đặt tủ thiết bị Outdoor Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
5 Thiết bị cabinnet outdoor (hay minishelter) tích hợp các thiết bị phụ kiện cần thiết cho trạm thông tin di động Bao gồm:(Khung vỏ tủ (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, dây dẫn kết nối các bộ phận trong tủ);Hệ thống làm mát, Tấm bảng đồng tiếp đất, Hệ thống máy nắn, Máy nắn, Khối điều khiển, Khối chỉnh lưu;ACCU Lithium 48V/50Ah bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->