Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201068812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 22:22:00 đến ngày 2020-12-25 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,481,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở NGƯỜI CAI NGHIỆN 7A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8278 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,9612 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7855 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1169 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3216 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3033 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,7177 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,7795 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1852 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,213 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1452 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,8614 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,485 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6765 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,359 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,3902 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8704 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,854 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,854 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1918 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,67 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3472 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,6944 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3657 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1373 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9364 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,6555 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4823 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5566 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,1759 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1433 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1853 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0381 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2314 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2169 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5456 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,844 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150,762 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 455,66 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 646,266 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 283,1808 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5424 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,9586 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175,4295 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5961 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 145,714 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7618 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,992 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 253,831 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 795,5819 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,1088 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,8 | m |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2258 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2258 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3448 | 100m2 |
| 57 | Tấm lợp úp nóc, úp sườn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 795,5819 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 333,823 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,595 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung sắt hộp mở quay 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,88 | m2 |
| 62 | Cửa đi pa nô sắt mở quay 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,32 | m2 |
| 63 | Cửa đi pa nô sắt mở quay một cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 64 | Vách cửa composit (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,615 | m2 |
| 65 | Cửa sổ pa nô sắt mở quay hai cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,36 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,22 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 1 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 68 | Cửa sổ sắt pano, kính trắng, mở lật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | m2 |
| 69 | Khoá cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,902 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,299 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1572 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 373,9526 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | 100m |
| 76 | Phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 79 | Đai giữ ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 80 | Vít nở + cô li ê | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108 | cái |
| 81 | Ống thoát tràn D32, L=300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 82 | Keo dán ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | tuýp |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4253 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4681 | 100m2 |
| 85 | Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2X6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 570 | m |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt xoay đổi chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2*20W-1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn LED hộp vuông 12W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 300x200x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp chứa automat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150X150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | hộp |
| 102 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 103 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 104 | Ống sứ D20, L=250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 105 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 106 | Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 107 | Lăp dặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 108 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 109 | Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bể |
| 118 | Rơ le phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 119 | Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/h;h=18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0 | Cái |
| 120 | Hộp bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thu PPR 50*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu PPR 50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu PPR 32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm, ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt van PPR - Đường kính50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,59 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PVC 60*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,461 | 1m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,242 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1548 | tấn |
| 158 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,863 | m3 |
| 160 | Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,14 | m2 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,8766 | m3 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,58 | m2 |
| 163 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,84 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,84 | m2 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0825 | tấn |
| 167 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0368 | m3 |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| B | NHÀ Ở NGƯỜI CAI NGHIỆN 7B | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8278 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,9612 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7855 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1169 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3216 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3033 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,7177 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,7795 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1852 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,213 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1452 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,8614 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,485 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6765 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,359 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,3902 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8704 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,854 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,854 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1918 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,67 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3472 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,6944 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3657 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1373 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9364 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,6555 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4823 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5566 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,1759 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1433 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1853 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0381 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2254 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2107 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4796 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,16 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 155,6944 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 455,66 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 659,5144 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 287,6204 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,868 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,9586 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 164,6935 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5961 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130,314 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7618 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,992 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 253,831 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 667,1083 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,1088 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,8 | m |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2258 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2258 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3448 | 100m2 |
| 57 | Tấm lợp úp nóc, úp sườn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 667,1083 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 333,823 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,555 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung sắt hộp mở quay 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,88 | m2 |
| 62 | Cửa đi pa nô sắt mở quay 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,88 | m2 |
| 63 | Cửa đi pa nô sắt mở quay một cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 64 | Vách cửa composite (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,615 | m2 |
| 65 | Cửa sổ pa nô sắt mở quay hai cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,72 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,22 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 1 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 68 | Cửa sổ sắt pano, kính trắng, mở lật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | m2 |
| 69 | Khoá cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 77,262 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3537 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1572 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 373,9526 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | 100m |
| 76 | Phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 79 | Đai giữ ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 80 | Vít nở + cô li ê | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108 | cái |
| 81 | Ống thoát tràn D32, L=300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 82 | Keo dán ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | tuýp |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4674 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4681 | 100m2 |
| 85 | Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2X6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 410 | m |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt xoay đổi chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2*20W-1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED hộp vuông 12W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 300x200x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp chứa automat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150X150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | hộp |
| 103 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 104 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 105 | Ống sứ D20, L=250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 106 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 107 | Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Lăp dặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 280 | m |
| 109 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bình |
| 110 | Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bể |
| 119 | Rơ le phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 120 | Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/h;h=18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0 | Cái |
| 121 | Hộp bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu PPR 50*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu PPR 50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu PPR 32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm, ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt van PPR - Đường kính50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,51 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PVC 60*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,461 | 1m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,242 | m3 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1548 | tấn |
| 159 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,863 | m3 |
| 161 | Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,14 | m2 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,8766 | m3 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,58 | m2 |
| 164 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,84 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,84 | m2 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0825 | tấn |
| 168 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0368 | m3 |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| C | NHÀ Ở NGƯỜI CAI NGHIỆN 7C | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8278 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,9612 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7855 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1169 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3216 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3033 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,7177 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,7795 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1852 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,213 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1452 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,8614 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,485 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6765 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,359 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,3902 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8704 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,854 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,854 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1918 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,67 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3472 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,6944 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3657 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1373 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9364 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,6555 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4823 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5566 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,1759 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1433 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1853 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0381 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2254 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2107 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4796 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,16 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 155,6944 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 455,66 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 659,5144 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 287,6204 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,868 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,9586 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 164,6935 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5961 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130,314 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7618 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,992 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 253,831 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 667,1083 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,1088 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,8 | m |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2258 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2258 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3448 | 100m2 |
| 57 | Tấm lợp úp nóc, úp sườn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 667,1083 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 333,823 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,555 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung sắt hộp mở quay 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,88 | m2 |
| 62 | Cửa đi pa nô sắt mở quay 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,88 | m2 |
| 63 | Cửa đi pa nô sắt mở quay một cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 64 | Vách cửa composite (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,615 | m2 |
| 65 | Cửa sổ pa nô sắt mở quay hai cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,72 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,22 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 1 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 68 | Cửa sổ sắt pano, kính trắng, mở lật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | m2 |
| 69 | Khoá cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 77,262 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3537 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1572 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 373,9526 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | 100m |
| 76 | Phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 79 | Đai giữ ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 80 | Vít nở + cô li ê | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108 | cái |
| 81 | Ống thoát tràn D32, L=300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 82 | Keo dán ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | tuýp |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4674 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4681 | 100m2 |
| 85 | Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2X6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 410 | m |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt xoay đổi chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2*20W-1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED hộp vuông 12W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 300x200x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp chứa automat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150X150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | hộp |
| 103 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 104 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 105 | Ống sứ D20, L=250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 106 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 107 | Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Lăp dặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 280 | m |
| 109 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bình |
| 110 | Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bể |
| 119 | Rơ le phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 120 | Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/h;h=18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0 | Cái |
| 121 | Hộp bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu PPR 50*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu PPR 50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu PPR 32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm, ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt van PPR - Đường kính50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,51 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PVC 60*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,461 | 1m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,242 | m3 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1548 | tấn |
| 159 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,863 | m3 |
| 161 | Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,14 | m2 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,8766 | m3 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,58 | m2 |
| 164 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,84 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,84 | m2 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0825 | tấn |
| 168 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0368 | m3 |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| D | NHÀ ĂN CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4363 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,5118 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,778 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,1309 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0205 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,8488 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4743 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7309 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6154 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0496 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1342 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4972 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1015 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,873 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6137 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2551 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6005 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4086 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7218 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7218 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,3594 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,2996 | m3 |
| 24 | Lát đá grannit bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,131 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,616 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,616 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,9476 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,4449 | m3 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,448 | m2 |
| 30 | Lan can thép hộp: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,4 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1064 | 1m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114,4343 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114,4343 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,97 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,97 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 182,0988 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 182,0988 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,8 | m |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104,6791 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,6809 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 209,123 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4472 | m2 |
| 43 | Trát hèm má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,396 | m2 |
| 44 | Thi công trần thả tấm thạch chịu nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 98,5818 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,85 | m2 |
| 46 | Cửa đi bằng nhôm hệ 4400, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,59 | m2 |
| 47 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 48 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ 4400, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,12 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt cửa mái tôn: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 50 | Khóa treo nắp mái tôn: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 51 | Vách ngăn composite (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,88 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1532 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,12 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6854 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 58 | Ống thoát tràn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác + phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 60 | Đai nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 61 | Vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 62 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7187 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7187 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,64 | 1m2 |
| 66 | Bu lông M16, L=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 67 | Bu lông M14, L80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 68 | Thép M16, L=700 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,35 | kg |
| 69 | Thép M16 ,L =400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,545 | kg |
| 70 | Bu lông M14, L=350 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7237 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0825 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2133 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7813 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6118 | 100m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,842 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,842 | m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,0537 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2245 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3426 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,241 | 100m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 109,2456 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 109,2456 | m2 |
| 84 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,1249 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8792 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6521 | 100m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 165,2112 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 165,2112 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 162,9452 | m2 |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4965 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,112 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0496 | 100m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,956 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,956 | m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1286 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1428 | tấn |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7498 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,04 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1485 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0124 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9895 | 100m2 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,5725 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,661 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,414 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,14 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,75 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2343 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1776 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,105 | m3 |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 109 | cái |
| 111 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5233 | m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,725 | 1m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,775 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0855 | tấn |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1625 | m3 |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch không 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2832 | m3 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6673 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,6898 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0472 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0197 | 100m2 |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8 | m3 |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 131 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 133 | Gia công bộ đàu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 134 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | kg |
| 135 | Hóa chất làm điện trở GEM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 0.0 |
| 136 | Que hàn E42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | kg |
| 137 | Bật đỡ thép D8 L=300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 139 | cái |
| 138 | Thép dẹt 40*4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 145 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bảng |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt 3 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bảng |
| 151 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bảng |
| 152 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 154 | Tủ điện âm tường KT 550*400*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 155 | Quạt hút mùi nhà WC, nhà bếp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 156 | Đèn báo pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 157 | Hộp nối dây KT 110*110*50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 158 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cuộn |
| 159 | Đinh + vít nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | hộp |
| 160 | Xà đón điện thép góc L50*50, l=500 + sứ A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 161 | Gia công móc treo quạt trần D10 sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 162 | Bình cứu hỏa MFZ4 bbột BC: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bình |
| 163 | Hộp để bình cứu hỏa: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 164 | Bộ tiêu lệnh PCCC: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 165 | Quả hồ lô trang trí: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | quả |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 175 | Máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0 | chiếc |
| 176 | Hộp bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 177 | Rơ le phao tự động | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu PPR 50*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu PPR 32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32*25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25mm ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van phao- Đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu - D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 207 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 208 | Đai nhựa + vít bắt ốc neo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| E | NHÀ Ở CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,102 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,6382 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,1805 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,6379 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9274 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2794 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4426 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2484 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7085 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8061 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,8705 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,3398 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4352 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8691 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7965 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2991 | 100m2 |
| 17 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7428 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9083 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4534 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4534 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9521 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,2953 | m3 |
| 23 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,7844 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,9232 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,9232 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,344 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,2371 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 99,4008 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,7276 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3236 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5138 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,026 | m3 |
| 33 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,44 | m2 |
| 34 | Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96,488 | kg |
| 35 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,444 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 755,2893 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 755,2893 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 112,16 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 112,16 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 997,4831 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 997,4831 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,06 | m |
| 43 | Ốp tường trục B gạch thẻ ( màu theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,79 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 410,6643 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,737 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,0676 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,0676 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,0676 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,7152 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 208,44 | m2 |
| 51 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80,61 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,76 | m2 |
| 53 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,96 | m2 |
| 54 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,8 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,32 | m2 |
| 57 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,32 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7393 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,72 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2754 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,665 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 64 | Chếch D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,357 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,357 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 336,39 | 1m2 |
| 69 | Bu lông M10, L=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260 | cái |
| 70 | Đắp đầu cột, chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 71 | Trát chỉ lõm rộng 2cm 2 đầu hồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | công |
| 72 | Đắp hoa văn lan can hành lang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,8975 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6718 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,781 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0624 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4446 | 100m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 98,86 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 98,86 | m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,3302 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8669 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7412 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6153 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9465 | 100m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 224,756 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 224,756 | m2 |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,9943 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,7427 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1732 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6293 | 100m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 562,93 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 562,93 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89,11 | m2 |
| 94 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5783 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2378 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2534 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5122 | 100m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,22 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,22 | m2 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1416 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1905 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1195 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4418 | 100m2 |
| 104 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,8 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,8 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 3 tháng thi công) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,715 | 100m2 |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,2173 | 1m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3675 | 1m3 |
| 109 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0245 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8124 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,677 | m3 |
| 112 | Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,9442 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4117 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2292 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1837 | 100m2 |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 171 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 119 | Ống sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 122 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 124 | Bật đỡ thép D8 L250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 126 | Đai INOX 3mm L=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m3 |
| 129 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 130 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | kg |
| 131 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | kg |
| 132 | Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 133 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 134 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85 | m |
| 135 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95 | m |
| 136 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 680 | m |
| 137 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 700 | m |
| 138 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 139 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 700 | m |
| 140 | Automat khối 3 pha 4P 100A, Icu=22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 141 | Automat 1 pha 2P 50A, Icu = 22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 142 | Bộ Automat 1 pha cực 25A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 143 | Bộ Automat 1 pha cực 20A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 144 | Bộ Automat 1 pha cực 10A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 145 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 146 | Đèn Led ốp trần D300 -18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | bộ |
| 147 | Bộ đèn Lẻd trang trí 1W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt thông gió D250-20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 150 | Bộ công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 151 | Bộ công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 152 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 153 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 154 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 155 | Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 156 | Đèn báo pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 159 | Biến dòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 160 | Cầu chì | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 161 | Khóa chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 162 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 163 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cuộn |
| 164 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450 | bộ |
| 165 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | hộp |
| 166 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 167 | Cáp đồng trần M35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 168 | Đóng cọc đồng tròn D 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m3 |
| 171 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | kg |
| 172 | Dây đồng trần M35+ bu lông ốc đồng D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 173 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | mối |
| 174 | Bộ mặt ổ cắm ti vi lắp âm + Jack cắm vào bộ khếch đại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 175 | Bộ khếch đại tín hiệu truyền hình cáp 10 đầu ra | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 176 | Dây cáp trục sino 5c - chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 177 | Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 178 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 179 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 180 | Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sino | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,89 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 190 | Cút PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 191 | Cút PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 192 | Cút PVC D76*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 193 | Cút PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 194 | Cút PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 195 | Cút PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 196 | Cút PVC D90*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 197 | Cút PVC D76*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 198 | Côn PVC D90*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 199 | Tê PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 200 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 201 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 202 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 203 | Cút nhựa PPR D50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 204 | Cút nhựa PPR D25*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 205 | Cút ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 206 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 207 | Tê ren trong PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 208 | Tê ren ngoài PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 209 | Tê nhựa PRR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 210 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 211 | Tê nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 212 | Tê thu PPR D50*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 213 | Tê thu PPR D50*25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 214 | Tê thu PPR D25*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 215 | Tê thu PPR D40*25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 216 | Tê thu PPR D40*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 217 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 218 | Van khóa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 219 | Van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 220 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 221 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 222 | Racco nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 223 | Racco nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 224 | Racco nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 226 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 229 | Kép thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72 | cái |
| 230 | Tê thép mạ kẽm D15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 231 | Măng sông thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 232 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 236 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | tuýp |
| 237 | Van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 238 | Vòi đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 239 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 240 | Bình nước nóng 30l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 241 | Ống kiểm tra D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 242 | Ống kiểm tra D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 243 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,2139 | 1m3 |
| 244 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9486 | m3 |
| 245 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,423 | m3 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1555 | tấn |
| 247 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0317 | 100m2 |
| 248 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1442 | m3 |
| 249 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5781 | m2 |
| 250 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5787 | m2 |
| 251 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 252 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 253 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 254 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8258 | m3 |
| 255 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | tấn |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0328 | 100m2 |
| 257 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 258 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9008 | m3 |
| 259 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0455 | 100m3 |
| 260 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7798 | m3 |
| 261 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9457 | m3 |
| 262 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,56 | m2 |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 264 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2017 | m3 |
| 265 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | tấn |
| 266 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0148 | 100m2 |
| 267 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 268 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m3 |
| 269 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,7174 | 100m3 |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | chuông |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | chiêc |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nut ấn, đèn báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 7 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 8 | Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 10 | Dây đôi lõi đồng mềm 2*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 11 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2*2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 12 | Dây cáp đồng bọc 1*10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 13 | Đèn báo thoát hiểm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 14 | Tủ trung tâm báo cháy 6 kênh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 15 | Hộp đầu dây kỹ thuật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D30mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 100 m |
| 18 | Đinh vít | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 19 | Nở M4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 20 | Băng dĩnh cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cuộn |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57 | m3 |
| G | NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3247 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,0673 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,4876 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,6967 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8093 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3875 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,588 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,433 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4087 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4219 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,8766 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2058 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9587 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9014 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,068 | 100m2 |
| 16 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5352 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5119 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5846 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5846 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,1979 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,2176 | m3 |
| 22 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,827 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,52 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,52 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,3927 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,6749 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,1104 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,9104 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 282,5272 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 282,5272 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,564 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,784 | m2 |
| 33 | Ốp chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,78 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 764,5066 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 764,5066 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96,68 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 410,3826 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,682 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,7146 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,7146 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,7146 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,773 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57 | m2 |
| 44 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,603 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,37 | m2 |
| 46 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,09 | m2 |
| 47 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,28 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 50 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8572 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,28 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7458 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,424 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4062 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4062 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 424,56 | 1m2 |
| 61 | Bu lông M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 364 | cái |
| 62 | Đắp đầu cột, chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | công |
| 63 | Lan can con tiện + lắp đặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72 | ck |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,1173 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1024 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6175 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8369 | 100m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108,91 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108,91 | m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,6857 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7237 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,496 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,5361 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7868 | 100m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 358,7416 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 358,7416 | m2 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,6106 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,8738 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2157 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1351 | 100m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 502,785 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 502,785 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,038 | m2 |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3924 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1366 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,207 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4264 | 100m2 |
| 88 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,6 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,6 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5778 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0861 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0658 | 100m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4322 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,4046 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 3 tháng thi công) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,715 | 100m2 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,2527 | 1m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3675 | 1m3 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0245 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2511 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,0652 | m3 |
| 101 | Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,8742 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0039 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2851 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2286 | 100m2 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 213 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Ống sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 111 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 112 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 113 | Bật đỡ thép D8 L300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 115 | Đai INOX 3mm L=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m3 |
| 118 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 119 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | kg |
| 120 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | kg |
| 121 | Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 122 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 123 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kv -4*10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 124 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 125 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 126 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 700 | m |
| 127 | Automat 3 pha 4P 50A, Icu = 22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 128 | Bộ Automat 1 pha cực 10A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 129 | Bộ Automat 1 pha cực 20A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 130 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 131 | Đui vát + bóng LED gắn tường 11W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 132 | Đèn Led ốp trần D300 -18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 133 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 134 | Quạt thông gió D250-20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 136 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 137 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 138 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 139 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 140 | Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 141 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 142 | Tủ điện âm tường kim loại KT300*200*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 143 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 144 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 145 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 147 | Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m |
| 155 | Cút PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 156 | Cút PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 157 | Cút PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 158 | Cút PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 159 | Cút PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 160 | Cút PVC D90*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 161 | Tê PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 162 | Tê PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 163 | Côn PVC D90*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 164 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 165 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 166 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR D50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 168 | Cút ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 169 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 170 | Tê ren trong PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 171 | Tê ren ngoài PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 172 | Tê nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 173 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 174 | Tê nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 175 | Tê thu PPR D50*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 176 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 177 | Van khóa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 178 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 179 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 180 | Racco nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 181 | Racco nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 182 | Racco nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 187 | Kép thép chịu nhiệt PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 188 | Tê chịu nhiệt PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 189 | Măng sông chịu nhiệt PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 194 | Van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vói bấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,2139 | 1m3 |
| 200 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9486 | m3 |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,423 | m3 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1555 | tấn |
| 203 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0317 | 100m2 |
| 204 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1442 | m3 |
| 205 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5781 | m2 |
| 206 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5787 | m2 |
| 207 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 208 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8258 | m3 |
| 211 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | tấn |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0328 | 100m2 |
| 213 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9008 | m3 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | chuông |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | chiêc |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nut ấn, đèn báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 10 | Dây đôi lõi đồng mềm 2*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 11 | Đèn báo thoát hiểm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 12 | Hộp đầu dây kỹ thuật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100 m |
| 15 | Đinh vít | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 16 | Nở M4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 17 | Băng dĩnh cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cuộn |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m3 |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,1465 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,1465 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,1504 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,8672 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,1504 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,0177 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,0177 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,2795 | 100m3 |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,5501 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 86,4161 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 115,2215 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 86,4161 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 201,6376 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,3739 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,5501 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 201,6376 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8604 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8604 | 100m3 |
| K | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6076 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,9246 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đắp chọn lọc (đất đắp kè), tính cả vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 492,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1019 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,658 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8354 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4994 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6051 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 94,638 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4627 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân tường chắn, d <= 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6401 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân tường chắn, d <= 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9036 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 111,762 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 181,38 | m2 |
| 18 | Đất sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,44 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,44 | m3 |
| 20 | Ống thoát nước D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | 100m |
| 21 | Đá dăm lọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,5 | m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật R=12 KN/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,444 | 100m2 |
| 23 | Đào bậc nước bằng thủ công đất, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,48 | m3 |
| 24 | Đào rãnh biên bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,143 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4772 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,76 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,1 | m3 |
| L | HÀNG RÀO THÉP GAI KHU NHÀ Ở NGƯỜI CAI NGHIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,0639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0024 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 229,43 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8024 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2267 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,26 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 181,75 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.652,28 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,48 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d <= 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8202 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d <= 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2238 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,8 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 151,2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,55 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5245 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5245 | tấn |
| 20 | Hàng rào thép gai | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5.095,51 | m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,484 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0576 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1021 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0337 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,68 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8492 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,43 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,43 | m2 |
| 31 | Cổng sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,6 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0262 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0262 | tấn |
| 35 | Hàng rào thép gai | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 86,35 | m |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 445,455 | m3 |
| 2 | Cắt khe sân bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96,128 | 10m |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,5455 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3455 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,0182 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,2728 | 100m3 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm | Công suất 1HP, lưu lượng 1,2-5,4m3/h cột áp 32,5-25m, nguồn điện 380V | 6 | Cái |
| O | DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng công việc | Khi có yếu tố phát sinh được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính 5% chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi