Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219508-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20201068812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 22:22:00 đến ngày 2020-12-25 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,481,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở NGƯỜI CAI NGHIỆN 7A
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8278 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 52,9612 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7855 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1169 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3216 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3033 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,7177 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,7795 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1852 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,213 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1452 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,8614 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,485 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6765 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,359 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,3902 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8704 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,854 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,854 m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1918 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,67 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3472 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,6944 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3657 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1373 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9364 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,6555 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,4823 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5566 100m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,1759 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1433 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1853 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0381 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2314 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2169 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,5456 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,844 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 150,762 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 455,66 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 646,266 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 600x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 283,1808 m2
43 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 120x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5424 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 62,9586 m2
45 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 175,4295 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5961 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 145,714 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7618 m3
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 79,992 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 253,831 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 795,5819 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,1088 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100,8 m
54 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2258 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2258 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,3448 100m2
57 Tấm lợp úp nóc, úp sườn Theo thiết kế bản vẽ thi công 56 m
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 795,5819 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 333,823 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 61,595 m2
61 Cửa đi khung sắt hộp mở quay 2 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,88 m2
62 Cửa đi pa nô sắt mở quay 2 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,32 m2
63 Cửa đi pa nô sắt mở quay một cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,8 m2
64 Vách cửa composit (đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,615 m2
65 Cửa sổ pa nô sắt mở quay hai cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,36 m2
66 Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 2 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,22 m2
67 Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 1 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8 m2
68 Cửa sổ sắt pano, kính trắng, mở lật Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,24 m2
69 Khoá cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,902 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,299 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,8 m2
73 Gia công lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1572 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 373,9526 1m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,81 100m
76 Phễu thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
78 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
79 Đai giữ ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 54 cái
80 Vít nở + cô li ê Theo thiết kế bản vẽ thi công 108 cái
81 Ống thoát tràn D32, L=300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
82 Keo dán ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 tuýp
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4253 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,4681 100m2
85 Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2X6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 105 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 95 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 570 m
89 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
91 Lắp đặt quạt xoay đổi chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
92 Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2*20W-1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
93 Lắp đặt đèn LED hộp vuông 12W Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
95 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
96 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
97 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
99 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 300x200x150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
100 Lắp đặt hộp chứa automat Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 hộp
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150X150mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 hộp
102 Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
103 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
104 Ống sứ D20, L=250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
105 Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
106 Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
107 Lăp dặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Theo thiết kế bản vẽ thi công 300 m
108 Bình cứu hỏa BC MFZ4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bình
109 Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
112 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế bản vẽ thi công 33 bộ
113 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
114 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
116 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
117 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bể
118 Rơ le phao Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
119 Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/h;h=18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0 Cái
120 Hộp bảo vệ máy bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 Hộp
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,34 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,64 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,27 100m
125 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
126 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 65 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong Theo thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
130 Lắp đặt côn thu PPR 50*32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
131 Lắp đặt côn thu PPR 50*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn thu PPR 32*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
133 Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
134 Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
135 Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
138 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm, ren trong Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
142 Lắp đặt van PPR - Đường kính50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
143 Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
144 Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,59 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,33 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,27 100m
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
151 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 36 cái
153 Lắp đặt côn nhựa PVC 60*34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
154 Lắp đặt Y nhựa D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
155 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,461 1m3
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,242 m3
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1548 tấn
158 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m2
159 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,863 m3
160 Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,14 m2
161 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,8766 m3
162 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,58 m2
163 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,84 m2
164 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,84 m2
165 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,037 100m2
166 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0825 tấn
167 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0368 m3
168 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
B NHÀ Ở NGƯỜI CAI NGHIỆN 7B
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8278 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 52,9612 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7855 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1169 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3216 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3033 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,7177 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,7795 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1852 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,213 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1452 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,8614 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,485 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6765 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,359 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,3902 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8704 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,854 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,854 m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1918 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,67 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3472 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,6944 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3657 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1373 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9364 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,6555 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,4823 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5566 100m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,1759 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1433 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1853 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0381 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2254 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2107 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4796 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,16 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 155,6944 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 455,66 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 659,5144 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 600x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 287,6204 m2
43 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 120x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,868 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 62,9586 m2
45 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 164,6935 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5961 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 130,314 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7618 m3
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 79,992 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 253,831 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 667,1083 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,1088 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100,8 m
54 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2258 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2258 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,3448 100m2
57 Tấm lợp úp nóc, úp sườn Theo thiết kế bản vẽ thi công 56 m
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 667,1083 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 333,823 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 54,555 m2
61 Cửa đi khung sắt hộp mở quay 2 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,88 m2
62 Cửa đi pa nô sắt mở quay 2 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,88 m2
63 Cửa đi pa nô sắt mở quay một cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,2 m2
64 Vách cửa composite (đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,615 m2
65 Cửa sổ pa nô sắt mở quay hai cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,72 m2
66 Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 2 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,22 m2
67 Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 1 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8 m2
68 Cửa sổ sắt pano, kính trắng, mở lật Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,24 m2
69 Khoá cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 77,262 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3537 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,8 m2
73 Gia công lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1572 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 373,9526 1m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,81 100m
76 Phễu thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
78 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
79 Đai giữ ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 54 cái
80 Vít nở + cô li ê Theo thiết kế bản vẽ thi công 108 cái
81 Ống thoát tràn D32, L=300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
82 Keo dán ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 tuýp
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4674 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,4681 100m2
85 Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2X6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 65 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 96 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 410 m
89 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
92 Lắp đặt quạt xoay đổi chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
93 Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2*20W-1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
94 Lắp đặt đèn LED hộp vuông 12W Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
96 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
97 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
98 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
99 Lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
100 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 300x200x150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
101 Lắp đặt hộp chứa automat Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 hộp
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150X150mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26 hộp
103 Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
104 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
105 Ống sứ D20, L=250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
106 Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
107 Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
108 Lăp dặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Theo thiết kế bản vẽ thi công 280 m
109 Bình cứu hỏa BC MFZ4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bình
110 Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
113 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế bản vẽ thi công 33 bộ
114 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
115 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
117 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bể
119 Rơ le phao Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
120 Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/h;h=18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0 Cái
121 Hộp bảo vệ máy bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 Hộp
122 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,34 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,64 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,27 100m
126 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 65 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong Theo thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
131 Lắp đặt côn thu PPR 50*32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn thu PPR 50*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
133 Lắp đặt côn thu PPR 32*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
134 Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
135 Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
136 Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
139 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm, ren trong Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
143 Lắp đặt van PPR - Đường kính50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
144 Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,51 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,33 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,27 100m
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
152 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 36 cái
154 Lắp đặt côn nhựa PVC 60*34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
155 Lắp đặt Y nhựa D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,461 1m3
157 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,242 m3
158 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1548 tấn
159 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m2
160 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,863 m3
161 Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,14 m2
162 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,8766 m3
163 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,58 m2
164 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,84 m2
165 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,84 m2
166 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,037 100m2
167 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0825 tấn
168 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0368 m3
169 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
C NHÀ Ở NGƯỜI CAI NGHIỆN 7C
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8278 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 52,9612 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7855 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1169 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3216 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3033 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,7177 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,7795 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1852 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,213 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1452 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,8614 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,485 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6765 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,359 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,3902 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8704 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,854 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,854 m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1918 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,67 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3472 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,6944 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3657 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1373 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9364 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,6555 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,4823 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5566 100m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,1759 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1433 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1853 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0381 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2254 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2107 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4796 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,16 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 155,6944 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 455,66 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 659,5144 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 600x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 287,6204 m2
43 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 120x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,868 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 62,9586 m2
45 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 164,6935 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5961 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 130,314 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7618 m3
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 79,992 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 253,831 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 667,1083 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,1088 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100,8 m
54 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2258 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2258 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,3448 100m2
57 Tấm lợp úp nóc, úp sườn Theo thiết kế bản vẽ thi công 56 m
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 667,1083 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 333,823 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 54,555 m2
61 Cửa đi khung sắt hộp mở quay 2 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,88 m2
62 Cửa đi pa nô sắt mở quay 2 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,88 m2
63 Cửa đi pa nô sắt mở quay một cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,2 m2
64 Vách cửa composite (đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,615 m2
65 Cửa sổ pa nô sắt mở quay hai cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,72 m2
66 Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 2 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,22 m2
67 Cửa đi khung nhôm Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, mở quay 1 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8 m2
68 Cửa sổ sắt pano, kính trắng, mở lật Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,24 m2
69 Khoá cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 77,262 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3537 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,8 m2
73 Gia công lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1572 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 373,9526 1m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,81 100m
76 Phễu thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
78 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
79 Đai giữ ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 54 cái
80 Vít nở + cô li ê Theo thiết kế bản vẽ thi công 108 cái
81 Ống thoát tràn D32, L=300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
82 Keo dán ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 tuýp
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4674 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,4681 100m2
85 Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2X6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 65 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 96 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 410 m
89 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
92 Lắp đặt quạt xoay đổi chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
93 Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2*20W-1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bộ
94 Lắp đặt đèn LED hộp vuông 12W Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 bộ
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
96 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
97 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
98 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
99 Lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
100 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 300x200x150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
101 Lắp đặt hộp chứa automat Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 hộp
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150X150mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26 hộp
103 Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
104 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
105 Ống sứ D20, L=250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
106 Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
107 Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
108 Lăp dặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Theo thiết kế bản vẽ thi công 280 m
109 Bình cứu hỏa BC MFZ4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bình
110 Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
113 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế bản vẽ thi công 33 bộ
114 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
115 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
117 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bể
119 Rơ le phao Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
120 Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/h;h=18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0 Cái
121 Hộp bảo vệ máy bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 Hộp
122 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,34 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,64 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,27 100m
126 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 65 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong Theo thiết kế bản vẽ thi công 42 cái
131 Lắp đặt côn thu PPR 50*32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Lắp đặt côn thu PPR 50*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
133 Lắp đặt côn thu PPR 32*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
134 Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
135 Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
136 Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
139 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm, ren trong Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
143 Lắp đặt van PPR - Đường kính50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
144 Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,51 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,33 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,27 100m
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
152 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 36 cái
154 Lắp đặt côn nhựa PVC 60*34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
155 Lắp đặt Y nhựa D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,461 1m3
157 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,242 m3
158 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1548 tấn
159 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m2
160 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,863 m3
161 Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,14 m2
162 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,8766 m3
163 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,58 m2
164 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,84 m2
165 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,84 m2
166 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,037 100m2
167 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0825 tấn
168 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0368 m3
169 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
D NHÀ ĂN CÁN BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4363 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 36,5118 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,778 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 41,1309 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,0205 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,8488 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4743 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7309 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6154 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0496 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1342 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4972 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1015 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,873 tấn
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6137 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,047 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2551 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6005 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4086 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7218 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7218 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,3594 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,2996 m3
24 Lát đá grannit bậc tam cấp, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,131 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,616 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,616 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,9476 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,4449 m3
29 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,448 m2
30 Lan can thép hộp: Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,4 kg
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1064 1m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 114,4343 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 114,4343 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 121,97 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 121,97 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 182,0988 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 182,0988 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 58,8 m
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 104,6791 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,6809 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 209,123 m2
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4472 m2
43 Trát hèm má cửa, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,396 m2
44 Thi công trần thả tấm thạch chịu nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 98,5818 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 38,85 m2
46 Cửa đi bằng nhôm hệ 4400, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,59 m2
47 Khóa cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
48 Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ 4400, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,12 m2
49 Gia công lắp đặt cửa mái tôn: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
50 Khóa treo nắp mái tôn: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
51 Vách ngăn composite (đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,88 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1532 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,12 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6854 100m2
55 Tôn úp nóc, úp sườn Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
58 Ống thoát tràn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
59 Cầu chắn rác + phễu thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
60 Đai nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 cái
61 Vít + nở Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 cái
62 Keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 tuýp
63 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7187 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7187 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 84,64 1m2
66 Bu lông M16, L=200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
67 Bu lông M14, L80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 cái
68 Thép M16, L=700 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,35 kg
69 Thép M16 ,L =400 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,545 kg
70 Bu lông M14, L=350 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7237 m3
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0825 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2133 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7813 tấn
75 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6118 100m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,842 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,842 m2
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,0537 m3
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2245 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3426 tấn
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,241 100m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 109,2456 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 109,2456 m2
84 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,1249 m3
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8792 tấn
86 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6521 100m2
87 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 165,2112 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 165,2112 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 162,9452 m2
90 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4965 m3
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,112 tấn
92 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0496 100m2
93 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,956 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,956 m2
95 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1286 100m2
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1428 tấn
97 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7498 m3
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,04 m2
99 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1485 m2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0124 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9895 100m2
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,5725 1m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,661 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,414 m3
105 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,14 m2
106 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,75 m2
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2343 100m2
108 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1776 tấn
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,105 m3
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 109 cái
111 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,5233 m3
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,725 1m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,775 m3
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0855 tấn
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1625 m3
116 Xây bể chứa bằng gạch không 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2832 m3
117 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6673 m2
118 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,6898 m2
119 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 0 m2
120 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0472 tấn
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0197 100m2
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
125 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,8 1m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,8 m3
127 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 m
129 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 m
130 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
131 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cọc
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,24 100m
133 Gia công bộ đàu nối tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
134 Sơn chống gỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 kg
135 Hóa chất làm điện trở GEM Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 0.0
136 Que hàn E42 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 kg
137 Bật đỡ thép D8 L=300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 139 cái
138 Thép dẹt 40*4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 26 m
139 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
141 Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 m
142 Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 80 m
143 Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 80 m
144 Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 200 m
145 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
146 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
147 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
148 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bảng
149 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
150 Lắp đặt 3 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bảng
151 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bảng
152 Lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 180 m
154 Tủ điện âm tường KT 550*400*200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
155 Quạt hút mùi nhà WC, nhà bếp Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
156 Đèn báo pha Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
157 Hộp nối dây KT 110*110*50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
158 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cuộn
159 Đinh + vít nở Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 hộp
160 Xà đón điện thép góc L50*50, l=500 + sứ A25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
161 Gia công móc treo quạt trần D10 sơn chống gỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
162 Bình cứu hỏa MFZ4 bbột BC: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bình
163 Hộp để bình cứu hỏa: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
164 Bộ tiêu lệnh PCCC: Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
165 Quả hồ lô trang trí: Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 quả
166 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
168 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
170 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
171 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
172 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
173 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
174 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
175 Máy bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0 chiếc
176 Hộp bảo vệ máy bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
177 Rơ le phao tự động Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
178 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,27 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,41 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m
182 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
183 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
184 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
185 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
186 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
187 Lắp đặt côn thu PPR 50*32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
188 Lắp đặt côn thu PPR 32*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
189 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
190 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
191 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
192 Lắp đặt tê nhựa PPR 32*25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
193 Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm ren trong Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
194 Lắp đặt tê nhựa PPR 25mm ren trong Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
195 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
196 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
197 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
198 Lắp đặt van phao- Đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
205 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
206 Lắp đặt phễu thu - D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
207 Keo dán nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 tuýp
208 Đai nhựa + vít bắt ốc neo tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
E NHÀ Ở CÁN BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,102 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,6382 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,1805 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 51,6379 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,9274 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2794 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4426 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2484 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7085 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8061 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,8705 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,3398 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4352 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8691 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7965 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2991 100m2
17 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7428 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9083 100m3
19 Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4534 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4534 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,9521 m3
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,2953 m3
23 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,7844 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,9232 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,9232 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 81,344 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,2371 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 99,4008 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,7276 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,3236 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5138 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,026 m3
33 Lắp dựng lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,44 m2
34 Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 96,488 kg
35 Lát đá granit bậc cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,444 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 755,2893 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 755,2893 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 112,16 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 112,16 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 997,4831 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 997,4831 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 102,06 m
43 Ốp tường trục B gạch thẻ ( màu theo thiết kế) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,79 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 410,6643 m2
45 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,737 m2
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,0676 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,0676 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,0676 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 81,7152 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 208,44 m2
51 Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 80,61 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 113,76 m2
53 Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Theo thiết kế bản vẽ thi công 75,96 m2
54 Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,8 m2
55 Khóa cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 36 bộ
56 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,32 m2
57 Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,32 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7393 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 36,72 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2754 100m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,665 100m
62 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
64 Chếch D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
65 Lắp đặt ống nhựa D76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,12 100m
66 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,357 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,357 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 336,39 1m2
69 Bu lông M10, L=200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 260 cái
70 Đắp đầu cột, chân cột trục A Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 công
71 Trát chỉ lõm rộng 2cm 2 đầu hồi Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 công
72 Đắp hoa văn lan can hành lang Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 công
73 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,8975 m3
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6718 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,781 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0624 tấn
77 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4446 100m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 98,86 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 98,86 m2
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,3302 m3
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8669 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7412 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6153 tấn
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9465 100m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 224,756 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 224,756 m2
87 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55,9943 m3
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,7427 tấn
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1732 tấn
90 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,6293 100m2
91 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 562,93 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 562,93 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 89,11 m2
94 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5783 m3
95 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2378 tấn
96 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2534 tấn
97 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5122 100m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 51,22 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 51,22 m2
100 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1416 m3
101 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1905 tấn
102 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1195 tấn
103 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4418 100m2
104 Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 41,8 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 41,8 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 3 tháng thi công) Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,715 100m2
107 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,2173 1m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3675 1m3
109 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0245 m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,8124 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,677 m3
112 Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 76,9442 m2
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4117 m3
114 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2292 tấn
115 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1837 100m2
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 171 cái
117 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
118 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
119 Ống sứ trang trí Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
120 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 170 m
121 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
122 Thép dẹt 40x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 35 m
123 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cọc
124 Bật đỡ thép D8 L250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 150 cái
125 Lắp đặt ống nhựa D21mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
126 Đai INOX 3mm L=200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 1m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 m3
129 Gia công bộ đầu nối tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
130 Sơn chống gỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 kg
131 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 kg
132 Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bình
133 Hộp để bình cứu hỏa Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
134 Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x16mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 85 m
135 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 95 m
136 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 680 m
137 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 700 m
138 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 180 m
139 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 700 m
140 Automat khối 3 pha 4P 100A, Icu=22kA Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
141 Automat 1 pha 2P 50A, Icu = 22kA Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
142 Bộ Automat 1 pha cực 25A, Icu = 10kA Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
143 Bộ Automat 1 pha cực 20A, Icu = 10kA Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
144 Bộ Automat 1 pha cực 10A, Icu = 10kA Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
145 Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
146 Đèn Led ốp trần D300 -18W Theo thiết kế bản vẽ thi công 34 bộ
147 Bộ đèn Lẻd trang trí 1W Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
148 Lắp đặt quạt thông gió D250-20W Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
149 Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
150 Bộ công tắc 2 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
151 Bộ công tắc 3 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
152 Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
153 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 bộ
154 Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 48 bộ
155 Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
156 Đèn báo pha Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
157 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
158 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
159 Biến dòng Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
160 Cầu chì Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
161 Khóa chuyển mạch Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
162 Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
163 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cuộn
164 Đinh vít + nở Theo thiết kế bản vẽ thi công 450 bộ
165 Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29 hộp
166 Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 160 m
167 Cáp đồng trần M35 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
168 Đóng cọc đồng tròn D 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cọc
169 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,4 1m3
170 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,4 m3
171 Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 kg
172 Dây đồng trần M35+ bu lông ốc đồng D16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
173 Mối hàn hóa nhiệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 mối
174 Bộ mặt ổ cắm ti vi lắp âm + Jack cắm vào bộ khếch đại Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
175 Bộ khếch đại tín hiệu truyền hình cáp 10 đầu ra Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
176 Dây cáp trục sino 5c - chống ẩm Theo thiết kế bản vẽ thi công 300 m
177 Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
178 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
179 Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 200 m
180 Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sino Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,55 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,42 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,35 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,58 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,89 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,45 100m
190 Cút PVC D110*90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
191 Cút PVC D90*90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
192 Cút PVC D76*90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
193 Cút PVC D48*90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
194 Cút PVC D34*90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
195 Cút PVC D110*135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
196 Cút PVC D90*135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
197 Cút PVC D76*135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
198 Côn PVC D90*34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
199 Tê PVC D110*135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
200 Cút nhựa PPR D50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
201 Cút nhựa PPR D25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
202 Cút nhựa PPR D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 80 cái
203 Cút nhựa PPR D50*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
204 Cút nhựa PPR D25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 36 cái
205 Cút ren ngoài PPR D20*1/2mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
206 Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 cái
207 Tê ren trong PPR D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
208 Tê ren ngoài PPR D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
209 Tê nhựa PRR D50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
210 Tê nhựa PPR D25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
211 Tê nhựa PPR D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
212 Tê thu PPR D50*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
213 Tê thu PPR D50*25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
214 Tê thu PPR D25*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
215 Tê thu PPR D40*25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
216 Tê thu PPR D40*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
217 Van khóa D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
218 Van khóa D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
219 Van khóa D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
220 Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 45 cái
221 Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 45 cái
222 Racco nhựa PPR D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
223 Racco nhựa PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
224 Racco nhựa PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 cái
225 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
226 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
227 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
228 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
229 Kép thép mạ kẽm D15 Theo thiết kế bản vẽ thi công 72 cái
230 Tê thép mạ kẽm D15mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
231 Măng sông thép mạ kẽm D15 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
232 Lắp đặt phễu thu D90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
233 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
234 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
235 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
236 Keo dán nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 tuýp
237 Van phao Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
238 Vòi đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
239 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
240 Bình nước nóng 30l Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
241 Ống kiểm tra D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
242 Ống kiểm tra D100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
243 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,2139 1m3
244 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9486 m3
245 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,423 m3
246 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1555 tấn
247 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0317 100m2
248 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,1442 m3
249 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5781 m2
250 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,5787 m2
251 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,09 m2
252 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,09 m2
253 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,09 m2
254 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8258 m3
255 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,055 tấn
256 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0328 100m2
257 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
258 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9008 m3
259 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0455 100m3
260 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7798 m3
261 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9457 m3
262 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,56 m2
263 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5 m3
264 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2017 m3
265 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,023 tấn
266 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0148 100m2
267 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
268 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m3
269 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,7174 100m3
270 Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,45 100m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đầu báo cháy khói Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
2 Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 chiếc
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 chuông
4 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 chiêc
5 Đèn báo cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 chiếc
6 Lắp đặt tổ hợp chuông, nut ấn, đèn báo Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
7 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
8 Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
9 Dây tín hiệu báo cháy 2*1.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 300 m
10 Dây đôi lõi đồng mềm 2*1.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 250 m
11 Cáp đồng ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2*2.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 200 m
12 Dây cáp đồng bọc 1*10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 m
13 Đèn báo thoát hiểm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
14 Tủ trung tâm báo cháy 6 kênh Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
15 Hộp đầu dây kỹ thuật Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
16 Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 650 m
17 Lắp đặt ống nhựa D30mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 100 m
18 Đinh vít Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 cái
19 Nở M4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 cái
20 Băng dĩnh cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cuộn
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 57 1m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 57 m3
G NHÀ ĂN TẬP THỂ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3247 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,0673 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,4876 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,6967 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,8093 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3875 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,588 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,433 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4087 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,4219 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,8766 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2058 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9587 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9014 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,068 100m2
16 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5352 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5119 100m3
18 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5846 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5846 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,1979 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,2176 m3
22 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,827 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 38,52 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 38,52 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,3927 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 38,6749 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,1104 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,9104 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 282,5272 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 282,5272 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 95,564 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 84,784 m2
33 Ốp chân cột trục A Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,78 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 764,5066 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 764,5066 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 96,68 m
37 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 410,3826 m2
38 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,682 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,7146 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,7146 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,7146 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,773 m2
43 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 57 m2
44 Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,603 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 87,37 m2
46 Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Theo thiết kế bản vẽ thi công 44,09 m2
47 Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,28 m2
48 Khóa cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
49 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,8 m2
50 Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,8 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8572 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,28 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,7458 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,424 100m
55 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
57 Lắp đặt ống nhựa D76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,12 100m
58 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4062 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4062 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 424,56 1m2
61 Bu lông M10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 364 cái
62 Đắp đầu cột, chân cột trục A Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 công
63 Lan can con tiện + lắp đặt Theo thiết kế bản vẽ thi công 72 ck
64 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,1173 m3
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1024 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6175 tấn
67 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8369 100m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 108,91 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 108,91 m2
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,6857 m3
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7237 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,496 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,5361 tấn
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7868 100m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 358,7416 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 358,7416 m2
77 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,6106 m3
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,8738 tấn
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2157 tấn
80 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,1351 100m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 502,785 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 502,785 m2
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 123,038 m2
84 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3924 m3
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1366 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,207 tấn
87 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4264 100m2
88 Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,6 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,6 m2
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5778 m3
91 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0861 tấn
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0658 100m2
93 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4322 m2
94 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,4046 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 3 tháng thi công) Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,715 100m2
96 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,2527 1m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3675 1m3
98 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0245 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,2511 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,0652 m3
101 Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 95,8742 m2
102 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,0039 m3
103 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2851 tấn
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2286 100m2
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 213 cái
106 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
107 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
108 Ống sứ trang trí Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
109 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 200 m
110 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
111 Thép dẹt 40x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 m
112 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cọc
113 Bật đỡ thép D8 L300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 180 cái
114 Lắp đặt ống nhựa D21mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
115 Đai INOX 3mm L=200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
116 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 1m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 m3
118 Gia công bộ đầu nối tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
119 Sơn chống gỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 kg
120 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 kg
121 Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bình
122 Hộp để bình cứu hỏa Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
123 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1kv -4*10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 m
124 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 m
125 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
126 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 700 m
127 Automat 3 pha 4P 50A, Icu = 22kA Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
128 Bộ Automat 1 pha cực 10A, Icu = 10kA Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
129 Bộ Automat 1 pha cực 20A, Icu = 10kA Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
130 Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 28 bộ
131 Đui vát + bóng LED gắn tường 11W Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
132 Đèn Led ốp trần D300 -18W Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 bộ
133 Quạt gắn tường D450 - 50W Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
134 Quạt thông gió D250-20W Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
135 Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 cái
136 Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
137 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
138 Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
139 Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
140 Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
141 Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
142 Tủ điện âm tường kim loại KT300*200*150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
143 Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 hộp
144 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
145 Đinh vít + nở Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 bộ
146 Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 250 m
147 Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5m Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 cái
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,28 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,13 100m
155 Cút PVC D110*90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
156 Cút PVC D90*90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
157 Cút PVC D48*90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
158 Cút PVC D34*90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
159 Cút PVC D110*135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
160 Cút PVC D90*135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
161 Tê PVC D110*90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
162 Tê PVC D90*90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
163 Côn PVC D90*34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
164 Cút nhựa PPR D50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
165 Cút nhựa PPR D25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
166 Cút nhựa PPR D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
167 Cút nhựa PPR D50*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
168 Cút ren ngoài PPR D20*1/2mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
169 Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
170 Tê ren trong PPR D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
171 Tê ren ngoài PPR D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
172 Tê nhựa PPR D50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
173 Tê nhựa PPR D25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
174 Tê nhựa PPR D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
175 Tê thu PPR D50*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
176 Van khóa D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
177 Van khóa D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
178 Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
179 Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
180 Racco nhựa PPR D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
181 Racco nhựa PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
182 Racco nhựa PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
183 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
184 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
185 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
186 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
187 Kép thép chịu nhiệt PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
188 Tê chịu nhiệt PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
189 Măng sông chịu nhiệt PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
190 Lắp đặt phễu thu D90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
191 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
193 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
194 Van phao Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
195 Lắp đặt vòi đồng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
196 Lắp đặt chậu tiểu nam + vói bấm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
197 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
198 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
199 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,2139 1m3
200 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9486 m3
201 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,423 m3
202 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1555 tấn
203 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0317 100m2
204 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,1442 m3
205 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5781 m2
206 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,5787 m2
207 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,09 m2
208 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,09 m2
209 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,09 m2
210 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8258 m3
211 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,055 tấn
212 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0328 100m2
213 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
214 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9008 m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đầu báo cháy nhiệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 bộ
2 Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 chiếc
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 chuông
4 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 chiêc
5 Đèn báo cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 chiếc
6 Lắp đặt tổ hợp chuông, nut ấn, đèn báo Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
7 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
8 Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
9 Dây tín hiệu báo cháy 2*1.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 180 m
10 Dây đôi lõi đồng mềm 2*1.5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 120 m
11 Đèn báo thoát hiểm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
12 Hộp đầu dây kỹ thuật Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
13 Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 300 m
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6 100 m
15 Đinh vít Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 cái
16 Nở M4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 cái
17 Băng dĩnh cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cuộn
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 1m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 m3
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,1465 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,1465 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,1504 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,8672 100m3
5 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,1504 100m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 47,0177 100m3
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế bản vẽ thi công 47,0177 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,2795 100m3
J SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,5501 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 86,4161 100m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Theo thiết kế bản vẽ thi công 115,2215 100m3
4 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 86,4161 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 201,6376 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,3739 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,5501 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo thiết kế bản vẽ thi công 201,6376 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,8604 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,8604 100m3
K KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng tường chắn, máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,9114 100m3
2 Đào móng tường chắn, máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6076 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,9246 100m3
4 Vật liệu đắp chọn lọc (đất đắp kè), tính cả vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công 492,46 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1019 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,658 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,64 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8354 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4994 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6051 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 94,638 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4627 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân tường chắn, d <= 10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6401 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân tường chắn, d <= 18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9036 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 111,762 m3
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 181,38 m2
18 Đất sét Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,44 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,44 m3
20 Ống thoát nước D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,12 100m
21 Đá dăm lọc Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,5 m3
22 Vải địa kỹ thuật R=12 KN/m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,444 100m2
23 Đào bậc nước bằng thủ công đất, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 102,48 m3
24 Đào rãnh biên bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 74,4 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,143 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4772 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,76 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 47,1 m3
L HÀNG RÀO THÉP GAI KHU NHÀ Ở NGƯỜI CAI NGHIỆN
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,0639 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,665 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,0024 100m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 229,43 m3
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,6 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8024 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2267 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,26 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 181,75 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.652,28 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,48 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d <= 10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8202 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d <= 18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2238 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 44,8 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 151,2 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,55 m3
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5245 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5245 tấn
20 Hàng rào thép gai Theo thiết kế bản vẽ thi công 5.095,51 m
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,484 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0576 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1021 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0337 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,128 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,68 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8492 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,43 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,43 m2
31 Cổng sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,6 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,6 m2
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0262 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0262 tấn
35 Hàng rào thép gai Theo thiết kế bản vẽ thi công 86,35 m
M SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 445,455 m3
2 Cắt khe sân bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 96,128 10m
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 44,5455 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,3455 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,0182 100m3
6 Đắp nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,2728 100m3
N THIẾT BỊ
1 Máy bơm Công suất 1HP, lưu lượng 1,2-5,4m3/h cột áp 32,5-25m, nguồn điện 380V 6 Cái
O DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng công việc Khi có yếu tố phát sinh được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính 5% chi phí xây dựng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->