Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220290-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200951713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-06 22:29:00 đến ngày 2020-12-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,824,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,369,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu ba trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo TKBVTC đã được phê duyêt 34,3617 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,5047 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,3584 100m3
4 Bù vênh mặt đường dày trung bình 2,3cm Theo TKBVTC đã được phê duyêt 46,4702 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Tăng cường lớp móng trên đá dăm TC dày 12cm:) Theo TKBVTC đã được phê duyêt 168,5744 100m2
6 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo TKBVTC đã được phê duyêt 169,2744 100m2
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 7,9046 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,1088 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,8658 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,8658 100m2
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,8658 100m2
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,422 100m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,1617 100m3
14 Rải bạt lớp cách ly Theo TKBVTC đã được phê duyêt 42,4233 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 636,3495 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo TKBVTC đã được phê duyêt 8,1878 100m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,6237 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Theo TKBVTC đã được phê duyêt 6,2984 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phê duyêt 7,0128 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,4635 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,4965 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,5757 100m3
B GIA CỐ KÈ TA LUY ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,6237 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phê duyêt 13,2658 100m3
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo TKBVTC đã được phê duyêt 483 rọ
4 Công tác gia công thép khung rọ, đường kính <= 10mm Theo TKBVTC đã được phê duyêt 4,9459 tấn
5 Thép L75x6 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1.708,72 kg
6 Đóng cọc Thép L75x6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m (phần cọc nổi) Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,9 100m
7 Đóng cọc Thép L75x6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m (phần cọc ngập trong đất) Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,58 100m
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo TKBVTC đã được phê duyêt 33,9389 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 3,8204 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,1955 100m3
11 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,006 100m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,4814 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 22,064 m3
14 Rải bạt lớp cách ly Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,7198 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,6077 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 50,5382 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,624 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,312 100m
19 Rải vải địa kỹ thuật Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,0702 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,7305 100m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,4968 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 6,48 m3
23 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Theo TKBVTC đã được phê duyêt 56,16 m2
C RÃNH DỌC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC đã được phê duyêt 5,1742 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo TKBVTC đã được phê duyêt 112,42 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phê duyêt 4,8465 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 287,559 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC đã được phê duyêt 20,0322 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 93,699 m3
7 chít mạch vữa M100# Theo TKBVTC đã được phê duyêt 12,924 m3
8 Rải Bạt lớp cách ly Theo TKBVTC đã được phê duyêt 16,155 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC đã được phê duyêt 12.924 cái
10 Ống thép mạ kẽm D150x4.78mm thoát nước tưới ruộng Theo TKBVTC đã được phê duyêt 115,62 kg
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 12,3648 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,4858 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,0709 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC đã được phê duyêt 92 cấu kiện
15 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo TKBVTC đã được phê duyêt 37,788 m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 9,84 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC đã được phê duyêt 1,1998 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo TKBVTC đã được phê duyêt 3,4007 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,269 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 23,616 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC đã được phê duyêt 656 cái
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC đã được phê duyêt 0,0787 100m3
8 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Theo TKBVTC đã được phê duyêt 63,632 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->