Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục của công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215828-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục của công trình
Số hiệu KHLCNT 20201215508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa thường xuyên của Công an tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 09:10:00 đến ngày 2020-12-14 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,197,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,971,260 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu chín trăm bảy mươi mốt nghìn hai trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,309 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,953 100m2
3 Tole láng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,55 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,76 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,76 m2
6 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,91 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,5 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,91 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,5 m2
14 Lắp đặt chậu xí bệt (thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt chậu xí xổm (thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Thay mới vòi cấp lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
27 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
28 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
31 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
32 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt co răng ngoài đường kính 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Lắp đặt co răng trong đường kính cút 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Lắp đặt van đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.813,071 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.472,2 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường (bả lại 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.585,581 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.472,2 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.813,071 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,542 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m2
43 Cung cấp cửa đi vệ sinh nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m2
44 Thay mới toàn bộ ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
45 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m2
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
58 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Thuê xe rút hầm cầu (xe 3m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 xe
61 Vệ sinh lại toàn bộ cửa đi cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,499 m2
62 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,676 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,166 100m2
64 Cung cấp lắp dựng trần Prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
65 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
66 Vệ sinh toàn bộ bậc cấp cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,95 m2
67 Đánh bóng lại toàn bộ bậc cấp cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,95 m2
B NHÀ ĂN TẬP THỂ
1 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,085 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 m2
4 Phá lớp vữa láng sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,025 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,305 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,514 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,865 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,514 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,27 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,244 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,11 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,305 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 100m2
20 Tole láng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
21 Cung cấp lắp đặt trần nhôm hiệu Austrong Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6
22 Thay mới ở khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Thay mới nắp đậy bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
25 Lắp đặt tủ điện 250x125x58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m
32 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
33 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 100m2
38 Vệ sinh toàn bộ cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,38 m2
C NHÀ Ở
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,72 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,72 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 m2
5 Thay mới ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6 m2
6 Thay mới toàn bộ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,28 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 100m2
9 Tole láng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3 m
10 Phá lớp vữa láng sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,075 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường (bả lại 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,623 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,455 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,62 m2
17 Đóng trần phằng bằng trần hiệu Austrong Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,2 m2
18 Thay mới nắm bàn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
21 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt van, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt mới chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,477 100m2
D NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI PHÒNG CHÁY
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,94 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,98 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,03 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,948 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,86 m2
7 Phá lớp vữa láng sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,933 m2
9 Phá dỡ nền gạch tàu phía sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,72 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôndày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,329 100m2
13 Tole láng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 m
14 Đóng trần nhôm hiệu Austrong Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,98 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường (bả lại 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,642 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,86 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,948 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,36 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,24 m2
22 Thay mới ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,2 m
23 Thay mới toàn bộ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
24 Thay mới cửa lấy sáng khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,933 m2
26 Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
27 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
30 Lắp CB10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt CB40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt tủ điện 200x125x58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
33 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
34 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 m
35 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
38 Lắp đèn cao áp 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 choá
39 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,02 m3
41 Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,2 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,873 m3
43 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,859 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,5 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,855 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,855 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,855 m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,372 m3
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,458 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
57 Gia công sào phơi đồ sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
58 Lắp dựng sào phơi đồ sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m2
59 Nạo vét toàn bộ mương nước mặt trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
60 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cấu kiện
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
64 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 100m2
E NHÀ XE CHỮA CHÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,632 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,456 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,571 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,571 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 tấn
15 Bulong D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,663 m2
F NHÀ XE CBCS
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,536 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,024 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,912 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,956 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,956 m3
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
22 Bulong D14, L350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
23 Bulong D14, L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
24 Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->