Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục của công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên của Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 09:10:00 đến ngày 2020-12-14 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,197,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,971,260 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu chín trăm bảy mươi mốt nghìn hai trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,309 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,953 | 100m2 |
| 3 | Tole láng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,55 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,76 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,91 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,91 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí xổm (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Thay mới vòi cấp lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 27 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt co răng trong đường kính cút 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt van đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813,071 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.472,2 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (bả lại 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,581 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.472,2 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813,071 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,542 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi vệ sinh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m2 |
| 44 | Thay mới toàn bộ ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Thuê xe rút hầm cầu (xe 3m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 61 | Vệ sinh lại toàn bộ cửa đi cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,499 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,676 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,166 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dựng trần Prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 66 | Vệ sinh toàn bộ bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m2 |
| 67 | Đánh bóng lại toàn bộ bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m2 |
| B | NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,085 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa láng sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,025 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,305 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,514 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,865 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,514 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,27 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,244 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,11 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,305 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m2 |
| 20 | Tole láng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt trần nhôm hiệu Austrong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | |
| 22 | Thay mới ở khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Thay mới nắp đậy bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 250x125x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | 100m2 |
| 38 | Vệ sinh toàn bộ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,38 | m2 |
| C | NHÀ Ở | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 5 | Thay mới ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6 | m2 |
| 6 | Thay mới toàn bộ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,28 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100m2 |
| 9 | Tole láng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m |
| 10 | Phá lớp vữa láng sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,075 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (bả lại 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,623 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,455 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,62 | m2 |
| 17 | Đóng trần phằng bằng trần hiệu Austrong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,2 | m2 |
| 18 | Thay mới nắm bàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt van, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt mới chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | 100m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,03 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,948 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,86 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa láng sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,933 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch tàu phía sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,72 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôndày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,329 | 100m2 |
| 13 | Tole láng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m |
| 14 | Đóng trần nhôm hiệu Austrong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,98 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (bả lại 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,642 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,86 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,948 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,36 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,24 | m2 |
| 22 | Thay mới ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,2 | m |
| 23 | Thay mới toàn bộ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 24 | Thay mới cửa lấy sáng khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,933 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 30 | Lắp CB10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt CB40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 200x125x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đèn cao áp 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | choá |
| 39 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,02 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,2 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,855 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,855 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,855 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 57 | Gia công sào phơi đồ sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 58 | Lắp dựng sào phơi đồ sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m2 |
| 59 | Nạo vét toàn bộ mương nước mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m2 |
| E | NHÀ XE CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,632 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,571 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,571 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 15 | Bulong D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,663 | m2 |
| F | NHÀ XE CBCS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,536 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,912 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,956 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,956 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 22 | Bulong D14, L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 23 | Bulong D14, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi