Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 09:59:00 đến ngày 2020-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,439,610,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà bếp cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2851 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm xúc lên phương tiện và vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,6538 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm xúc lên phương tiện và vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,524 | m3 |
| B | Phần móng, cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | lần TN |
| 2 | ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9443 | 100m2 |
| 3 | cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1445 | tấn |
| 4 | lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3926 | tấn |
| 5 | cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3908 | tấn |
| 7 | Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3908 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,1133 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,276 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 172 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 12 | Đào móng -đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 116,424 | m3 |
| 13 | Đào móng dầm giằng-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93,843 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,551 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,029 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9335 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3309 | 100m2 |
| 18 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 19 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5694 | tấn |
| 20 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,488 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,107 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4207 | 100m2 |
| 23 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9231 | tấn |
| 24 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4473 | tấn |
| 25 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5201 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,1396 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,3566 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7009 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0769 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền nhà M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,2864 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7482 | 100m2 |
| 2 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6353 | tấn |
| 3 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5756 | tấn |
| 4 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,3948 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7931 | 100m2 |
| 6 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6888 | tấn |
| 7 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,4461 | tấn |
| 8 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9778 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,4122 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5555 | 100m2 |
| 11 | cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5829 | tấn |
| 12 | cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4562 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,801 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8805 | 100m2 |
| 15 | cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,5559 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,8064 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,3117 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,0311 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95,4589 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,0271 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,3988 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 867,0162 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.468,744 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 451,4752 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76,0742 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 988,05 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 181,7696 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 121,0932 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 452,028 | m |
| 30 | Trang trí đầu cột + chân cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76 | cột |
| 31 | Lô gô trường học | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ván khuôn máng rửa tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 33 | cốt thép máng rửa tay ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 34 | Bê tông máng rửa tay M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0706 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột máng rửa tay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0894 | m2 |
| 36 | Đào móng tam cấp sảnh-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,1976 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng tam cấp sảnh M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6818 | m3 |
| 38 | Xây tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6534 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,2156 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5982 | m2 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả tam cấp độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất tận dụng tam cấp độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 43 | Bê tông hoàn trả tam cấp M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 44 | Sản xuất lan can bằng inox hộp SUS 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.577,788 | kg |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 146,23 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3511 | 100m2 |
| 47 | cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3098 | tấn |
| 48 | cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5851 | m3 |
| 50 | Xây bậc thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0836 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95,47 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 116,115 | kg |
| 54 | Trụ inox D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Chụp inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | cái |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,1482 | m2 |
| 57 | Đào móng đường dốc-đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9733 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng đường dốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2781 | m3 |
| 60 | Xây móng đường dốc bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6788 | m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả đường dốc độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất tận dựng đường dốc độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0536 | m3 |
| 64 | kẻ rãnh chống trơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,526 | m |
| 65 | Sản xuất lan can đường dốc bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,6 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1145 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,6525 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột đường dốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,3413 | m2 |
| 69 | Đào móng bể phốt-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3717 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng bể phốt M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0847 | 100m2 |
| 73 | cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2088 | tấn |
| 74 | cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 75 | Bê tông móng bể phốt M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4019 | m3 |
| 76 | Xây bể phốt bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,5247 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 78 | cốt thép xà dầm, giằng bể phốt, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng bể phốt M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6019 | m3 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0588 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,83 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,83 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,83 | m2 |
| 84 | Ván khuôn tấm đạy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đạy bể phốt ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đạy bể phốt M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 87 | Lắp đặt tấm đạy bẻ phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | Tấm |
| 88 | Đắp đất hoàn trả bê phốt độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| D | Hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 857,4196 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,5204 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 157,184 | m2 |
| 4 | Đắp cát tôn nền mái sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7556 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 190,146 | m2 |
| 6 | Lát gạch -tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,1906 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5175 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 286,9984 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5175 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6953 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,75 | m |
| 14 | Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa,phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,7284 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.749,7478 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.308,6472 | m2 |
| 17 | Vách ngăn vệ sinh Composit | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,544 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa compac | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ S1 bằng inox hộp 13x26x1.2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 617,36 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm hệ 450 kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm hệ 450 kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm hệ 450 kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài bằng nhôm hệ 450 kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 26 | Sản xuất vách kính bằng nhôm hệ 450 kính trắng dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 27 | Thang + Cửa thăm mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | bộ |
| 6 | Móc treo đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 182 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện(400*600*250) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện(300*400*200) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện(200*300*150) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.700 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112 | m |
| 25 | Đào móng phần chống sét-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,344 | m3 |
| 26 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1634 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,7 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,4 | m |
| 31 | Chân bật thép gắn vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Thuê máy đo điện trở | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ca |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Măng sông PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van phao cơ D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=48/21mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=48mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Kép nhựa 2 đầu ren PPR D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Kép nhựa 1 đầu ren PPR D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Măng sông 1 đầu PPR D48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,352 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,792 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,758 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| G | Phần sân, hè, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 757,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnhM150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,3692 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,3087 | m3 |
| 4 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,9324 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140,904 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4379 | 100m2 |
| 7 | cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6782 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7978 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 141 | tấm |
| 10 | Đắp cát hè độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền hè M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 12 | San gạt nền sân-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,82 | 100m3 |
| 13 | Đầm đất nền sân độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,82 | 100m3 |
| 14 | Lát sân gạch KT40x40cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 564 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi