Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220973-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201206132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 09:59:00 đến ngày 2020-12-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,439,610,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà bếp cũ
1 Tháo dỡ mái tôn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 93,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2851 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm xúc lên phương tiện và vận chuyển đổ bỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36,6538 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm xúc lên phương tiện và vận chuyển đổ bỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,524 m3
B Phần móng, cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 lần TN
2 ván khuôn cọc, cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,9443 100m2
3 cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,1445 tấn
4 lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,3926 tấn
5 cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2546 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,3908 tấn
7 Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,3908 tấn
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 56,1133 m3
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,276 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 172 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,064 m3
12 Đào móng -đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 116,424 m3
13 Đào móng dầm giằng-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 93,843 m3
14 Ván khuôn lót móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,551 100m2
15 Bê tông lót móng M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25,029 m3
16 Ván khuôn móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9335 100m2
17 Ván khuôn cổ cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3309 100m2
18 cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0992 tấn
19 cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5694 tấn
20 Bê tông móng M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42,488 m3
21 Bê tông cổ cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,107 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,4207 100m2
23 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,9231 tấn
24 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,4473 tấn
25 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,5201 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42,1396 m3
27 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27,3566 m3
28 Đắp đất độ chặt k90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7009 100m3
29 Đắp cát độ chặt k90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0769 100m3
30 Bê tông nền nhà M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 51,2864 m3
C Phần thân
1 Ván khuôn cột chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,7482 100m2
2 cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6353 tấn
3 cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,5756 tấn
4 Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25,3948 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,7931 100m2
6 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6888 tấn
7 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,4461 tấn
8 cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9778 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 47,4122 m3
10 Ván khuôn lanh tô Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,5555 100m2
11 cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5829 tấn
12 cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4562 tấn
13 Bê tông lanh tô M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,801 m3
14 Ván khuôn sàn mái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,8805 100m2
15 cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,5559 tấn
16 Bê tông sàn mái M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 112,8064 m3
17 Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 55,3117 m3
18 Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,0311 m3
19 Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 95,4589 m3
20 Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,0271 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 39,3988 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 867,0162 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.468,744 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 451,4752 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 76,0742 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 988,05 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 181,7696 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 121,0932 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 452,028 m
30 Trang trí đầu cột + chân cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 76 cột
31 Lô gô trường học Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
32 Ván khuôn máng rửa tay Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0694 100m2
33 cốt thép máng rửa tay ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0681 tấn
34 Bê tông máng rửa tay M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0706 m3
35 Ốp tường trụ, cột máng rửa tay Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,0894 m2
36 Đào móng tam cấp sảnh-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,1976 m3
37 Bê tông lót móng tam cấp sảnh M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6818 m3
38 Xây tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,6534 m3
39 Lát đá bậc tam cấp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22,2156 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,5982 m2
41 Đắp đất hoàn trả tam cấp độ chặt k90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0062 100m3
42 Đắp đất tận dụng tam cấp độ chặt k90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0171 100m3
43 Bê tông hoàn trả tam cấp M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,57 m3
44 Sản xuất lan can bằng inox hộp SUS 304 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.577,788 kg
45 Lắp dựng lan can sắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 146,23 m2
46 Ván khuôn cầu thang thường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3511 100m2
47 cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3098 tấn
48 cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0764 tấn
49 Bê tông cầu thang thường M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,5851 m3
50 Xây bậc thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0836 m3
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 95,47 m2
52 Lát đá bậc cầu thang Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 34,56 m2
53 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 116,115 kg
54 Trụ inox D110 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
55 Chụp inox Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42 cái
56 Lắp dựng lan can sắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,1482 m2
57 Đào móng đường dốc-đất cấp I Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9733 m3
58 Ván khuôn móng đường dốc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0174 100m2
59 Bê tông lót móng M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2781 m3
60 Xây móng đường dốc bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6788 m3
61 Đắp đất hoàn trả đường dốc độ chặt k90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0024 100m3
62 Đắp đất tận dựng đường dốc độ chặt k90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0394 100m3
63 Bê tông nền M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0536 m3
64 kẻ rãnh chống trơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,526 m
65 Sản xuất lan can đường dốc bằng inox Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 119,6 kg
66 Lắp dựng lan can sắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,1145 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,6525 m2
68 Ốp tường trụ, cột đường dốc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 19,3413 m2
69 Đào móng bể phốt-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3717 100m3
70 Ván khuôn lót móng bể phốt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0216 100m2
71 Bê tông lót móng bể phốt M100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,408 m3
72 Ván khuôn móng bể phốt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0847 100m2
73 cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2088 tấn
74 cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0682 tấn
75 Bê tông móng bể phốt M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,4019 m3
76 Xây bể phốt bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,5247 m3
77 Ván khuôn xà dầm, giằng bể phốt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,073 100m2
78 cốt thép xà dầm, giằng bể phốt, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0476 tấn
79 Bê tông xà dầm, giằng bể phốt M250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6019 m3
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,0588 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 44,83 m2
82 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 44,83 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 44,83 m2
84 Ván khuôn tấm đạy bể phốt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0592 100m2
85 Cốt thép tấm đạy bể phốt ĐK >10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,03 tấn
86 Bê tông tấm đạy bể phốt M250, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,008 m3
87 Lắp đặt tấm đạy bẻ phốt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 Tấm
88 Đắp đất hoàn trả bê phốt độ chặt k90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1488 100m3
D Hoàn thiện
1 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 857,4196 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 79,5204 m2
3 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 157,184 m2
4 Đắp cát tôn nền mái sảnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7556 m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 190,146 m2
6 Lát gạch -tiết diện gạch ≤ 0,09mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,1906 m2
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2531 tấn
8 Gia công xà gồ thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5175 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 286,9984 1m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5175 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2531 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,6953 100m2
13 Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 86,75 m
14 Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa,phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 78,7284 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2.749,7478 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.308,6472 m2
17 Vách ngăn vệ sinh Composit Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32,544 m2
18 Phụ kiện cửa compac Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 bộ
19 Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ S1 bằng inox hộp 13x26x1.2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 617,36 kg
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 69,12 m2
21 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm hệ 450 kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 82,08 m2
22 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm hệ 450 kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15,84 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 69,12 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm hệ 450 kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 31,68 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài bằng nhôm hệ 450 kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,76 m2
26 Sản xuất vách kính bằng nhôm hệ 450 kính trắng dày 6,38mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,3 m2
27 Thang + Cửa thăm mái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
E Phần điện, chống sét
1 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 44 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 80 bộ
6 Móc treo đèn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 64 cái
7 Lắp đặt quạt trần Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32 cái
8 Móc treo quạt trần Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 hạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.200 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 400 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 182 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 80 m
17 Lắp đặt tủ điện(400*600*250) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện(300*400*200) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
19 Lắp đặt tủ điện(200*300*150) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 bộ
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.700 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 600 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 m
24 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 112 m
25 Đào móng phần chống sét-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,344 m3
26 Đắp đất độ chặt k90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1634 100m3
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 77,7 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 51,4 m
31 Chân bật thép gắn vào tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,08 100m
33 Thuê máy đo điện trở Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 ca
F Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
3 Măng sông PVC D90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
5 Đai giữ ống D90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,048 100m
7 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt xí bệt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 cái
11 Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
12 Van phao cơ D25 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bể
14 Lắp đặt gương soi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 90 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,44 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,667 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 80 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=48/21mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=27mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=48mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
30 Kép nhựa 2 đầu ren PPR D21 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 cái
31 Kép nhựa 1 đầu ren PPR D21 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32 cái
32 Măng sông 1 đầu PPR D48 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,352 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,792 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,758 100m
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
40 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14 cái
G Phần sân, hè, rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 757,76 m3
2 Bê tông móng rãnhM150, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,3692 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,3087 m3
4 Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 45,9324 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 140,904 m2
6 Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4379 100m2
7 cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6782 tấn
8 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,7978 m3
9 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 141 tấm
10 Đắp cát hè độ chặt k85 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0241 100m3
11 Bê tông nền hè M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,04 m3
12 San gạt nền sân-đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,82 100m3
13 Đầm đất nền sân độ chặt k90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,82 100m3
14 Lát sân gạch KT40x40cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 564 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->