Gói thầu: gói thầu số 08; Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Uyên Đức, xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220637-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Văn
Tên gói thầu gói thầu số 08; Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Uyên Đức, xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng.
Số hiệu KHLCNT 20201192956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 08:55:00 đến ngày 2020-12-14 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,861,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN + GIAO THÔNG + CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,189 m3
2 Đắp đất bờ bao bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2844 100m3
3 Đắp đất bờ bao công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,493 m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5717 100m3
5 Đào hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,926 m3
6 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,197 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3527 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9541 100m3
9 Mua đất đắp lề đường (tận dụng 35,27m3 đào khuôn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,14 m2
10 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,754 100m3
11 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4617 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9631 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6062 100m3
14 Lót Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,33 m2
15 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,08 m3
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6837 100m2
17 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3134 100m3
18 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,85 m2
19 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5905 m3
21 Mua bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 1cấu kiện
23 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9753 m3
24 Trát đỉnh tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,251 m2
25 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4128 100m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9605 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9304 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9304 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5693 100m2
30 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,208 mối nối
31 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,668 mối nối
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 349 1cấu kiện
33 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,208 1 đoạn ống
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,668 1 đoạn ống
35 Gối đỡ cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
36 Gối đỡ cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2008 100m3
38 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8136 m3
39 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8992 m3
41 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0738 m3
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7645 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9264 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2467 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 tấn
48 Thép hình gia cố tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,32 kg
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8501 m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1cấu kiện
52 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1725 m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1725 100m3
54 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100 m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 m3
63 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4136 m3
64 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 m3
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
67 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
69 Thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,692 kg
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B ĐIỆN SINH HOẠT CHIẾU SÁNG
1 Móng MT2-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
2 Móng M15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
3 Móng cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
4 Tiếp địa -phần XD Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
5 Tiếp địa tủ công tơ (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
6 Cột bê tông PC.I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
7 Kèm kẹp siết S2(ĐD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Xà X2LC(ĐD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Kèm S1(TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Kèm kẹp siết - S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Kèm kẹp siết - S3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
13 Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Tiếp địa TĐLL-RC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
15 Tiếp địa tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
16 Hào cáp đi dưới nền đất (loại 1 cáp 0,4kV) (phần ống nhựa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 mét
17 Hào cáp đi dưới nền đất (loại 1 cáp chiếu sáng )(phần ống nhựa tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 mét
18 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 4 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
19 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
20 Cọc bê tông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
21 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x50 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 mét
22 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x6 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 mét
23 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 6,0kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 mét
24 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 2,0kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 mét
25 Lắp tủ công tơ loại 4 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp tủ công tơ loại 6 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 mét
28 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 mét
29 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
30 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
31 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7609 Tấn
32 Vận chuyển dây dẫn BQ-300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7609 Tấn
33 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120mm2 (tính cả vào tủ + độ võng + HH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 mét
34 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
35 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 mét
36 Attomat 3P -200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 mét
38 Kẹp siết cáp 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
39 Kẹp treo cáp 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
40 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
41 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
42 Đầu cốt M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
43 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
44 Biển tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
45 Cột đèn chiếu sáng liền cần 8m dầy 3mm cần vươn 1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
46 Đèn đường led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
47 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Dây đai+ khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 đầu cáp 0,4 ngoài trời loại 4Cx50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Chặt hạ cột H6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
51 Chặt hạ cột H5,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
52 Chi phí vận chuyển về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.Bộ
53 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
54 Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->