Gói thầu: Xây dựng và thiết bị công trình Sắp xếp, ổn định dân cư tại buôn H Lang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213590-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị công trình Sắp xếp, ổn định dân cư tại buôn H Lang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 10:48:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,325,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | Hạng mục Đường giao thông | |||
| C | Tuyến chính | |||
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 697,23 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 t/d để san nền cự ly 0.8Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 69,723 | 10m3/km |
| 3 | Vét đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 308,34 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất h/c đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,834 | 10m3/km |
| 5 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 167,56 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,756 | 10m3/km |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 97,33 | 1 m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 143,66 | 1 m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 660,09 | 1 m3 |
| 10 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.067,9065 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 106,7907 | 10m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3.8km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 106,7907 | 10m3/km |
| 13 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.938,1 | 1 m3 |
| E | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,5 | 1 m |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,55 | 1 m3 |
| 3 | Đào đường giao cũ BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,66 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,966 | 10m3/km |
| 5 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.275,6984 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 127,5698 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3.8km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 127,5698 | 10m3/km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.099,74 | 1 m3 |
| 9 | CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 549,87 | 1 m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.665,79 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5586 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5067 | 1 tấn |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 661,28 | 1kg |
| 14 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,58 | 1 m2 |
| 15 | ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,2 | m |
| 16 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,032 | m3 |
| 17 | Gỗ đệm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 18 | Cắt khe thi công mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.438,71 | 1 m |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 461,35 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 732,73 | 1 m3 |
| F | Phần cọc tiêu SL=12cọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,028 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,42 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 6 | Sơn màu đỏ, trắng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,02 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | 1 Cọc |
| G | Biển báo tam giác, SL=1 Cái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,001 | Tấn |
| 4 | Biển báo tam giác L70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 Cái |
| H | Biển báo chữ nhật 1.6x1, SL=1 Cái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0036 | Tấn |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT1.6x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 Cái |
| I | Cống hộp H100x100, L=9.12m/ 1 cái | |||
| 1 | Đào móng cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,19 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ cống bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,6 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,86 | 10m3/km |
| 4 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,27 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,16 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2984 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2129 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 78,53 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,64 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,92 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | 1 ống |
| 13 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0081 | Tấn |
| 14 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1m2 |
| 15 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,08 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,9 | 1 m2 |
| 18 | Xây đầu cống, tc, sân cống đá hộc VXM M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,68 | 1 m3 |
| 19 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,97 | 1 m2 |
| J | Cống bản BTCT 70xH L=27m/3 cái (cống ngang) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 77,01 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,01 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2051 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4398 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1184 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,23 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32,02 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,49 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,02 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | 1 c/kiện |
| 11 | Xây thân cống, đầu cống HL VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,51 | 1 m3 |
| 12 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 m2 |
| 13 | Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,96 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,48 | 1 m3 |
| 15 | Đào mương dẫn dòng HL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56,56 | 1 m3 |
| K | Cống bản BTCT 70xH L=31m/4cái (cống dọc)_Phần cống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 108,63 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,79 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2361 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5043 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,138 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,04 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 36,89 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,21 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,63 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35 | 1 c/kiện |
| 11 | Xây thân cống, đầu cống HL VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,73 | 1 m3 |
| 12 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | 1 m2 |
| 13 | Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,4 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,63 | 1 m3 |
| L | Cống bản BTCT 70xH L=31m/4cái (cống dọc)_Phần MX hở KT (70x70)cm HL L=23.2m | |||
| 1 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,99 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,499 | 10m3/km |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,49 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,95 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,43 | 1 m3 |
| 6 | Xây mương bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,39 | 1 m3 |
| M | Các tuyến nhánh từ N1 đến N7 | |||
| N | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.345,1 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 169,65 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 652,37 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 732,41 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.279,1309 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 227,9131 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 4.3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 227,9131 | 10m3/km |
| 8 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.597,76 | 1 m3 |
| O | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.372,5132 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 237,2513 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 4.3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 237,2513 | 10m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.045,27 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 818,11 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6.817,58 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,1 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1532 | 1 tấn |
| 9 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 767,76 | 1kg |
| 10 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 48,25 | 1 m2 |
| 11 | ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52,8 | m |
| 12 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,062 | m3 |
| 13 | Gỗ đệm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,44 | m3 |
| 14 | Cắt khe co dãn mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.497,5 | 1 m |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 840,89 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.362,75 | 1 m3 |
| P | Phần mương xây hở L=712.70m | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 64,14 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.388,2 | 1 m2 |
| 3 | BT móng mương, hố tiêu năng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 313,43 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép neo d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1956 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép thanh giằng d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1187 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cốt thép thanh giằng d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0246 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,04 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 148 | Cái |
| Q | Cống bản BTCT 70xH L=64m/8 cái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 262,39 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,58 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4871 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,0415 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2839 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 49,25 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 76,1 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,74 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,55 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 72 | 1 c/kiện |
| 11 | Xây thân, đầu cống THL bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 97,44 | 1 m3 |
| 12 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | 1 m2 |
| 13 | Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35,87 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 88,26 | 1 m3 |
| 15 | Đào mương dẫn dòng THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,95 | 1 m3 |
| R | Hạng mục San nền khu quy hoạch | |||
| 1 | Đào san ủi đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 141,32 | 1 m3 |
| 2 | Đào san ủi đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.571,82 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc ĐĐCL để đắp từ mỏ về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10.786,3704 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.078,637 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 4.3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.078,637 | 10m3/km |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17.196,74 | 1 m3 |
| S | Hạng mục Hệ thống điện | |||
| T | Điện sinh hoạt | |||
| U | Xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 356,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,8599 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52,584 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,623 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5732 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,4842 | 100m2 |
| 8 | Đào mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 105,41 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,0541 | 100m3 |
| V | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông PC.I-12-190-5.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cột |
| 2 | Lắp dựng bê tông NPC.I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 10 cọc |
| 4 | Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 360 | kg |
| 5 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,5 | 10 m |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,72 | 100kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,092 | 100kg |
| 8 | Lắp đặt Xà rẽ nhánh FCO 3P-22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ lệch-22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà néo cuối cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 n/t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Kéo rải căng dây AS/XLPE - 24KV - 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,55 | 1 km dây |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | 10 sứ |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ polymer 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 16 | Lắp đặt giáp níu dây bọc trung áp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27 | 1 bộ |
| 17 | Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 mối |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đầu coss đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp cụm đấu rẽ dây bọc 95mm2 (loại 2 kẹp răng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt FCO 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt biển số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | 1 bộ |
| 25 | Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,3 | kg |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | bát |
| 29 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| W | MBA 3P-160KVA 22/0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3P-160KVA 22/0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt CSV 18KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt CSV hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế + thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt FCO 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 8 | Nắp chụp đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 10 | Lắp đặt dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | 1 m |
| 11 | Dây nhôm bọc AV30/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc XLPE-24KV-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đầu cos đồng trung thế - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | đầu |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x120mm2+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,009 | 1 km dây |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x95mm2+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,003 | 1 km dây |
| 16 | Lắp đặt cáp 50mm2 Cu/PVC (đấu nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,005 | 1 km dây |
| 17 | Đầu cos đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | đầu |
| 18 | Đầu cos đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | đầu |
| 19 | Đầu cos đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | đầu |
| 20 | Đầu cos đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | đầu |
| 21 | Lắp đặt xà sứ đỡ TBA 3P cột BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà FCO, chống sét van cột BTLT cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ tủ điện TBA cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 10 cọc |
| 26 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,8 | 10 m |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1373 | 100kg |
| 28 | Vật liệu tiếp địa RL30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 471,7 | kg |
| 29 | Lắp đặt đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | 1 bộ |
| 30 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Lắp bảng cấm trèo và tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Bảng cấm trèo và tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | sợi |
| 35 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Thí nghiệm máy biến áp 3P/320kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 37 | Thí nghiệm FCO-100A, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm chống sét van điện áp<1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm tụ bù, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | tụ |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| X | Đường dây 0.4KV | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT PC.I-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,4 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,9 | 10 m |
| 5 | Vật liệu tiếp địa gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 523,49 | kg |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,465 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34 | 1 bộ |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34 | bộ |
| 13 | Kẹp răng IPC 95/95 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | đầu |
| 15 | Lắp đặt CSV hạ áp 0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | 1 bộ |
| 16 | Chống sét van hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp biển số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | 1 bộ |
| 18 | Biển số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cổ đề cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 bộ |
| 20 | Cổ đề cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52,08 | kg |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | 1 vị trí |
| Y | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 3P-160KVA 22/0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 18KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tủ tụ bù 40Kva | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| Z | Điện chiếu sáng kết hợp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vạn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,529 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102,5 | m |
| 6 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41 | cần đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41 | 1 bộ |
| 8 | Lắp cầu chì đuôi cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32 | 1 bộ |
| 11 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | 1 bộ |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34 | bộ |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kẹp răng IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 98 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | đầu |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | đầu |
| AA | Hạng mục Hệ thống nước sinh hoạt | |||
| AB | Giếng khoan sâu 100m | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 6 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống d = 140mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 7 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 8 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,71 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=49mm, dày 3,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối gai trong PVC, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 18 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 193,2788 | 100 lỗ |
| 19 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 54,5104 | m2 |
| 20 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | kg |
| 21 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 81 | m |
| 22 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng <0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | mẫu |
| 25 | Ốc siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 26 | Máy bơm chìm điện 3 pha công suất 5,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển máy bơm chìm điện 3 pha công suất 3HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,054 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,054 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,12 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0324 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0022 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,38 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,88 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,26 | m2 |
| 39 | Móc ổ khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| AC | Đài nước | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,808 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,156 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,9137 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0178 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1872 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0809 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1376 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0808 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất đài nước thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,2286 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 131,7181 | m2 |
| 17 | Lắp dựng đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,2286 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt bu lông thép đường kính d20mm; L=0,9m + êcu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,44 | m3 |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=34mm, dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cọc |
| 26 | Sơn dẫn điện cap áp, pha chế 110KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | kg |
| 27 | Đắp đất mương dẫn sét và hố thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,44 | m3 |
| 28 | Ốc Siết cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 29 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 30 | Chi phí đo sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | HT |
| AD | Cụm đồng hồ, mạng đường ống | |||
| AE | Đồng hồ tổng: 1 CK | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,43 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,27 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0035 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,162 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0167 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,167 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,2 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,14 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,34 | m2 |
| 14 | Gia công và lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp cho hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| AF | Hố van : (6 cái mạng ống ) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,384 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1512 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0068 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 8 | Gia công và lắp đặt móc + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| AG | Đào đắp đất toàn bộ đường ống: Mạng ống chính: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,1928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,1448 | 100m3 |
| AH | Đào đắp đất toàn bộ đường ống: Mạng ống hộ gia đình: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3045 | 100m3 |
| AI | Mạng đường ống và phụ kiện: Ống đài nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm dày 1,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=49mm dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=49mm dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van PVC 2 chiếu d49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện chống tràn đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC , đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện bảo vệ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 16 | Kẹp ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp bích nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cặp bích |
| AJ | Mạng đường ống và phụ kiện: Mạng đường ống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, dày 3,7ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3,8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 5,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=114mm dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm dày 2.9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| AK | Mạng đường ống và phụ kiện: Phụ kiện mạng ống: | |||
| 1 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90*90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90*63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D63*63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE D90*63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE D63*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,45 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,62 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,4 | 100m |
| 15 | Stupen nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cặp bích |
| 16 | Stupen nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cặp bích |
| 17 | Ống cơi họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| AL | Mạng đường ống và phụ kiện: Phụ kiện trụ vòi hộ gia đình: 102cụm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 25mm, dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,06 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63*3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50*3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc liên hợp D27*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bi tai bướm D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đồng hồ bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102 | cái |
| AM | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đường giao thông tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.343,6049 | m3 |
| 2 | Đường giao thông tuyến nhánh N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4.651,6441 | m3 |
| 3 | San nền khu quy hoạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10.786,3704 | m3 |
| AN | CHI PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Đoạn 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.343,6049 | m3 |
| 2 | Đoạn 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4.651,6441 | m3 |
| 3 | Đoạn 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10.786,3704 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi