Gói thầu: Xây dựng và thiết bị công trình Sắp xếp, ổn định dân cư tại buôn H Lang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213590-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị công trình Sắp xếp, ổn định dân cư tại buôn H Lang
Số hiệu KHLCNT 20201191498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 10:48:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,325,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B Hạng mục Đường giao thông
C Tuyến chính
D Nền đường
1 Đào đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 697,23 1 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 t/d để san nền cự ly 0.8Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 69,723 10m3/km
3 Vét đất bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 308,34 1 m3
4 Vận chuyển đất h/c đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,834 10m3/km
5 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 167,56 1 m3
6 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,756 10m3/km
7 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 97,33 1 m3
8 Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 143,66 1 m3
9 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 660,09 1 m3
10 Đào xúc ĐĐCL để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.067,9065 1 m3
11 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 106,7907 10m3/km
12 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3.8km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 106,7907 10m3/km
13 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.938,1 1 m3
E Mặt đường BTXM
1 Cắt khe mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,5 1 m
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 23,55 1 m3
3 Đào đường giao cũ BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 19,66 1 m3
4 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,966 10m3/km
5 Đào xúc ĐĐCL để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.275,6984 1 m3
6 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 127,5698 10m3/km
7 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3.8km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 127,5698 10m3/km
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.099,74 1 m3
9 CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 549,87 1 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3.665,79 1 m2
11 Gia công cốt thép d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,5586 1 tấn
12 Gia công cốt thép d12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5067 1 tấn
13 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 661,28 1kg
14 Quét nhựa thanh thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,58 1 m2
15 ống nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,2 m
16 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,032 m3
17 Gỗ đệm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,32 m3
18 Cắt khe thi công mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.438,71 1 m
19 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 461,35 1 m2
20 Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 732,73 1 m3
F Phần cọc tiêu SL=12cọc
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3 1 m3
2 Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,028 1 tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,42 1 m2
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,28 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2 1 m3
6 Sơn màu đỏ, trắng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,02 1m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12 1 Cọc
G Biển báo tam giác, SL=1 Cái
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,13 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,13 1 m3
3 Gia công cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,001 Tấn
4 Biển báo tam giác L70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 Cái
H Biển báo chữ nhật 1.6x1, SL=1 Cái
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,25 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,25 1 m3
3 Gia công cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0036 Tấn
4 Biển báo chữ nhật KT1.6x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 Cái
I Cống hộp H100x100, L=9.12m/ 1 cái
1 Đào móng cống dọc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,19 1 m3
2 Đào bỏ cống bản cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,6 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,86 10m3/km
4 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,27 1 m3
5 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,16 1 m3
6 Đệm móng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,6 1 m3
7 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2984 1 tấn
8 Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2129 1 tấn
9 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 78,53 1 m2
10 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,64 1 m3
11 Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 43,92 1 m2
12 Lắp đặt cống hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 1 ống
13 Gia công cốt thép mối nối d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0081 Tấn
14 VXM M150 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 1m2
15 Ván khuôn mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,08 1 m2
16 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,07 1 m3
17 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,9 1 m2
18 Xây đầu cống, tc, sân cống đá hộc VXM M 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,68 1 m3
19 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,97 1 m2
J Cống bản BTCT 70xH L=27m/3 cái (cống ngang)
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 77,01 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,01 1 m3
3 Gia công c.thép gối đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2051 Tấn
4 Gia công cốt thép tấm đan d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4398 1 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1184 1 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,23 1 m2
7 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 32,02 1 m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,49 1 m3
9 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,02 1 m3
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30 1 c/kiện
11 Xây thân cống, đầu cống HL VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34,51 1 m3
12 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 1 m2
13 Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,96 1 m2
14 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,48 1 m3
15 Đào mương dẫn dòng HL Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 56,56 1 m3
K Cống bản BTCT 70xH L=31m/4cái (cống dọc)_Phần cống
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 108,63 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,79 1 m3
3 Gia công c.thép gối đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2361 Tấn
4 Gia công cốt thép tấm đan d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5043 1 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,138 1 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24,04 1 m2
7 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 36,89 1 m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,21 1 m3
9 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,63 1 m3
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 35 1 c/kiện
11 Xây thân cống, đầu cống HL VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 39,73 1 m3
12 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 1 m2
13 Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,4 1 m2
14 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 39,63 1 m3
L Cống bản BTCT 70xH L=31m/4cái (cống dọc)_Phần MX hở KT (70x70)cm HL L=23.2m
1 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,99 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,499 10m3/km
3 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,49 1 m3
4 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,95 1 m3
5 Bê tông móng mương đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,43 1 m3
6 Xây mương bằng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,39 1 m3
M Các tuyến nhánh từ N1 đến N7
N Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3.345,1 1 m3
2 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 169,65 1 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 652,37 1 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 732,41 1 m3
5 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.279,1309 1 m3
6 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 227,9131 10m3/km
7 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 4.3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 227,9131 10m3/km
8 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3.597,76 1 m3
O Mặt đường BTXM
1 Đào xúc ĐĐCL để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.372,5132 1 m3
2 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 237,2513 10m3/km
3 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 4.3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 237,2513 10m3/km
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.045,27 1 m3
5 CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 818,11 1 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6.817,58 1 m2
7 Gia công cốt thép d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,1 1 tấn
8 Gia công cốt thép d12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1532 1 tấn
9 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 767,76 1kg
10 Quét nhựa thanh thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 48,25 1 m2
11 ống nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 52,8 m
12 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,062 m3
13 Gỗ đệm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,44 m3
14 Cắt khe co dãn mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.497,5 1 m
15 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 840,89 1 m2
16 Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.362,75 1 m3
P Phần mương xây hở L=712.70m
1 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 64,14 1 m3
2 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.388,2 1 m2
3 BT móng mương, hố tiêu năng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 313,43 1 m3
4 Gia công cốt thép neo d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1956 Tấn
5 Gia công cốt thép thanh giằng d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1187 1 tấn
6 Gia công cốt thép thanh giằng d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0246 1 tấn
7 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34,04 1 m2
8 Bê tông thanh giằng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,04 1 m3
9 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 148 Cái
Q Cống bản BTCT 70xH L=64m/8 cái
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 262,39 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,58 1 m3
3 Gia công c.thép gối đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4871 Tấn
4 Gia công cốt thép tấm đan d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,0415 1 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2839 1 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 49,25 1 m2
7 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 76,1 1 m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,74 1 m3
9 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,55 1 m3
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 72 1 c/kiện
11 Xây thân, đầu cống THL bằng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 97,44 1 m3
12 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18 1 m2
13 Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 35,87 1 m2
14 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 88,26 1 m3
15 Đào mương dẫn dòng THL Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,95 1 m3
R Hạng mục San nền khu quy hoạch
1 Đào san ủi đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 141,32 1 m3
2 Đào san ủi đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3.571,82 1 m3
3 Đào xúc ĐĐCL để đắp từ mỏ về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10.786,3704 1 m3
4 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.078,637 10m3/km
5 Vận chuyển đất về để đắp cự ly 4.3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.078,637 10m3/km
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 17.196,74 1 m3
S Hạng mục Hệ thống điện
T Điện sinh hoạt
U Xây dựng
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 356,58 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,8599 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,71 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 52,584 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,623 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,5732 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,4842 100m2
8 Đào mương cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 105,41 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,0541 100m3
V Đường dây 22KV
1 Lắp dựng cột bê tông PC.I-12-190-5.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15 cột
2 Lắp dựng bê tông NPC.I-12-190-7.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 cột
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 10 cọc
4 Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 360 kg
5 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,5 10 m
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,72 100kg
7 Lắp dựng tiếp địa ngọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,092 100kg
8 Lắp đặt Xà rẽ nhánh FCO 3P-22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt Xà đỡ lệch-22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15 bộ
10 Lắp đặt xà néo cuối cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 n/t Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/t Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 bộ
13 Kéo rải căng dây AS/XLPE - 24KV - 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,55 1 km dây
14 Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 10 sứ
15 Lắp đặt chuỗi sứ polymer 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30 1 chuỗi sứ
16 Lắp đặt giáp níu dây bọc trung áp 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27 1 bộ
17 Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 1 mối
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,2 10 đầu cốt
19 Lắp đầu coss đồng nhôm 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6 10 đầu cốt
20 Lắp cụm đấu rẽ dây bọc 95mm2 (loại 2 kẹp răng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
21 Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
22 Lắp đặt FCO 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 1 bộ
23 Lắp đặt biển số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21 bộ
24 Lắp đặt cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 1 bộ
25 Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,3 kg
26 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 1 vị trí
27 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 sợi
28 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30 bát
29 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16 cái
W MBA 3P-160KVA 22/0.4KV
1 Lắp đặt MBA 3P-160KVA 22/0.4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 máy
2 Nắp chụp đầu cực sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
3 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
4 Lắp đặt CSV 18KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 1 bộ
5 Lắp đặt CSV hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 1 bộ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế + thanh cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 tủ
7 Lắp đặt FCO 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 1 bộ
8 Nắp chụp đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6 10 sứ
10 Lắp đặt dây buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 1 m
11 Dây nhôm bọc AV30/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 m
12 Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc XLPE-24KV-M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
13 Đầu cos đồng trung thế - 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15 đầu
14 Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x120mm2+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,009 1 km dây
15 Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x95mm2+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,003 1 km dây
16 Lắp đặt cáp 50mm2 Cu/PVC (đấu nối tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,005 1 km dây
17 Đầu cos đồng 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 đầu
18 Đầu cos đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12 đầu
19 Đầu cos đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 đầu
20 Đầu cos đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 đầu
21 Lắp đặt xà sứ đỡ TBA 3P cột BTLT đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt xà FCO, chống sét van cột BTLT cột đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
23 Lắp xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt xà đỡ tủ điện TBA cột đôi BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 10 cọc
26 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,8 10 m
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1373 100kg
28 Vật liệu tiếp địa RL30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 471,7 kg
29 Lắp đặt đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 1 bộ
30 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 bộ
31 Lắp bảng cấm trèo và tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
32 Bảng cấm trèo và tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
33 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
34 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 sợi
35 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
36 Thí nghiệm máy biến áp 3P/320kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 máy
37 Thí nghiệm FCO-100A, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 bộ
38 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 bộ
39 Thí nghiệm chống sét van điện áp<1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 bộ
40 Thí nghiệm tụ bù, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 tụ
41 Thí nghiệm Aptomat 500A Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
42 Thí nghiệm Aptomat 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
X Đường dây 0.4KV
1 Lắp dựng cột BTLT PC.I-10-190-3.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 29 cột
2 Lắp dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 cột
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,4 10 cọc
4 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,9 10 m
5 Vật liệu tiếp địa gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 523,49 kg
6 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11 bộ
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,465 km/dây
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,21 100m
9 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 31 bộ
10 Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 23 bộ
11 Lắp đặt đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34 1 bộ
12 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34 bộ
13 Kẹp răng IPC 95/95 2 bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 56 cái
14 Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12 đầu
15 Lắp đặt CSV hạ áp 0.4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 1 bộ
16 Chống sét van hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 bộ
17 Lắp biển số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 40 1 bộ
18 Biển số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 40 bộ
19 Lắp đặt cổ đề cột đôi BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 1 bộ
20 Cổ đề cột đôi BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 52,08 kg
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 sợi
22 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 1 vị trí
Y Thiết bị
1 MBA 3P-160KVA 22/0.4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 máy
2 Tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 tủ
3 Chống sét van 18KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 bộ
4 Chống sét van hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 bộ
5 Cầu chì tự rơi FCO 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 bộ
6 Tủ tụ bù 40Kva Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 tủ
Z Điện chiếu sáng kết hợp
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 tủ
2 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt cáp vạn xoắn ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,529 km/dây
4 Lắp đặt dây dẫn CVV 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 m
5 Lắp đặt cáp CV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 102,5 m
6 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 41 cần đèn
7 Lắp đặt đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 41 1 bộ
8 Lắp cầu chì đuôi cá 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 41 cái
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn d50/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,09 100m
10 Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 32 1 bộ
11 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 32 bộ
12 Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21 1 bộ
13 Khóa néo cáp vặn xoắn 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21 bộ
14 Lắp đặt đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34 bộ
15 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34 bộ
16 Lắp đặt kẹp răng IPC 35/95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 98 cái
17 Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 10 đầu cốt
18 Đầu cốt đồng nhôm 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 đầu
19 Lắp đặt Đầu cốt đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 10 đầu cốt
20 Đầu cốt đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 đầu
AA Hạng mục Hệ thống nước sinh hoạt
AB Giếng khoan sâu 100m
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 40 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 50 m
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 m
6 Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống d = 140mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 70 m
7 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,32 m3
8 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,71 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=49mm, dày 3,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,8 100m
10 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
12 Lắp đặt đầu nối gai trong PVC, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 cái
13 Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 90 m
18 Khoan lỗ ống lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 193,2788 100 lỗ
19 Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 54,5104 m2
20 Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 kg
21 Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 81 m
22 Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng <0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 máy
23 Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
24 Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 mẫu
25 Ốc siết cáp inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
26 Máy bơm chìm điện 3 pha công suất 5,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
27 Tủ điều khiển máy bơm chìm điện 3 pha công suất 3HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 m
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,054 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,054 m3
31 Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,12 m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0324 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0022 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0018 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cấu kiện
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,38 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,88 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,26 m2
39 Móc ổ khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
AC Đài nước
1 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,808 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,156 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,9137 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0178 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1872 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0809 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1376 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,84 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,013 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0808 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0952 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0694 100m3
15 Sản xuất đài nước thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,2286 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 131,7181 m2
17 Lắp dựng đài nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,2286 tấn
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bể
19 Lắp đặt bu lông thép đường kính d20mm; L=0,9m + êcu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16 bộ
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,44 m3
21 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=34mm, dày 2,6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,03 100m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 31 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 40 m
25 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cọc
26 Sơn dẫn điện cap áp, pha chế 110KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 kg
27 Đắp đất mương dẫn sét và hố thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,44 m3
28 Ốc Siết cáp inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
29 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
30 Chi phí đo sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 HT
AD Cụm đồng hồ, mạng đường ống
AE Đồng hồ tổng: 1 CK
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,43 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,27 m3
3 Xây gạch đất sét nung 50x90x200, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,864 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0216 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0035 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,162 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0098 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0167 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,167 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cấu kiện
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,2 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,14 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,34 m2
14 Gia công và lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp cho hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
AF Hố van : (6 cái mạng ống )
1 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0384 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,384 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,84 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1512 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0068 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cấu kiện
8 Gia công và lắp đặt móc + ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cái
AG Đào đắp đất toàn bộ đường ống: Mạng ống chính:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,1928 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,1448 100m3
AH Đào đắp đất toàn bộ đường ống: Mạng ống hộ gia đình:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3045 100m3
AI Mạng đường ống và phụ kiện: Ống đài nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm dày 1,9ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=49mm dày 2,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,12 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=49mm dày 2,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,17 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm dày 2,9ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,13 100m
5 Lắp đặt van PVC 2 chiếu d49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van phao điện chống tràn đài nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC , đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
12 Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
13 Lắp đặt đầu nối gai ngoài PVC, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
14 Vỏ tủ điện bảo vệ tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 35 m
16 Kẹp ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
19 Lắp bích nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cặp bích
AJ Mạng đường ống và phụ kiện: Mạng đường ống:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, dày 3,7ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 3,8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 5,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,4 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=114mm dày 2,9ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,16 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm dày 2.9ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,28 100m
AK Mạng đường ống và phụ kiện: Phụ kiện mạng ống:
1 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90*90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
2 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90*63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
3 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D63*63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D63*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
5 Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 cái
6 Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cái
7 Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE D90*63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE D63*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 cái
10 Lắp nút bịt nhựa HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
11 Lắp nút bịt nhựa HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,45 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,62 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,4 100m
15 Stupen nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 cặp bích
16 Stupen nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cặp bích
17 Ống cơi họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 cái
AL Mạng đường ống và phụ kiện: Phụ kiện trụ vòi hộ gia đình: 102cụm
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 25mm, dày 2,3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,06 100m
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63*3/4"mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 44 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50*3/4"mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 58 cái
4 Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 102 cái
5 Lắp đặt van góc liên hợp D27*3/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 102 cái
6 Lắp đặt van bi tai bướm D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 102 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 102 cái
8 Lắp đặt hộp đồng hồ bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 102 cái
9 Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 102 cái
AM CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Đường giao thông tuyến chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.343,6049 m3
2 Đường giao thông tuyến nhánh N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4.651,6441 m3
3 San nền khu quy hoạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10.786,3704 m3
AN CHI PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1 Đoạn 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.343,6049 m3
2 Đoạn 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4.651,6441 m3
3 Đoạn 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10.786,3704 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->