Gói thầu: Gói thầu 4: hệ thống cấp nước sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221356-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu 4: hệ thống cấp nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20190668644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 10:59:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,892,164,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí khác 1 Khoản
B Hạng mục 2: Cấp nước
1 Lắp đặt bầu xả khí, đường kính D25mm 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm (áp lực PN10) 13,47 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm (áp lực PN10) 3,29 100m
4 Lắp đặt co gang 90 độ D100-BB chữ "S" nối bằng phương pháp nối goăng cao su 10 cái
5 Lắp đặt bít gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm 3 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm 2 cái
8 Lắp đặt côn thu HDPE DN225 nối bằng phương pháp hàn 2 cái
9 Lắp đặt nút bịch HPDE DN100 bằng phương pháp măng sông 12 cái
10 Lắp đặt ống nối HDPE DN110, Ltb=1m (nối bù vào mangchon) - Vận dụng MH BB.88110 42 cái
11 Lắp đặt ống nối HDPE DN110 chờ tại lô đất (nối bù vào mangchon) - Vận dụng MH BB.88110 10 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ DN110x25 4 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ DN225x25 2 cái
14 Lắp đặt Tê HDPE 100x100 nối bằng phương pháp hàn. 27 cái
15 Lắp đặt Tê HDPE 200x100 nối bằng phương pháp hàn. 7 cái
16 Lắp đặt Tê HDPE 200x200 nối bằng phương pháp hàn. 1 cái
17 Ván khuôn gối đỡ đúc sẵn 1,79 100m2
18 Bê tông móng gối đỡ, đá 1x2 M150 5,33 m3
19 Bê tông gối đỡ đúc sẵn, đá 1x2 M200 20,72 m3
20 Sản xuất thép hình 0,15 tấn
21 Lắp đặt thép hinh 0,15 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm 1,69 tấn
23 Xây gạch hầm xả khí 2,35 m3
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm 2,2 100m
25 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm 0,44 100m
26 Lắp đặt van gang D100-BB và chụp van (van cổng) 38 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 6 cái
28 Lắp đặt Bích HDPE DN110 (HDPE ADAPTER D100) (Vận dụng MH: BB.83106) 40 cái
29 Lắp đặt khâu nối ren trong D25 (Vận dụng MH: BB.8660) 6 cái
30 Lắp đặt đoạn thép không rĩ D25 tạo ren ngoài (Ltb=0.5m) (Vận dụng MH: BB.8660) 6 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm D100BE (Bù măng sông) 155 cái
32 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (loại 3 họng lấy nước) 10 cái
33 Lắp đặt ống thép hàn xoắn D200 bằng phương pháp nối bích 1,95 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm 13,47 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm 3,09 100m
36 Nước súc xả và khử trùng đường ống 324,86 m3
37 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm (không tính VL nước) 13,47 100m
38 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm (không tính VL nước) 3,09 100m
39 Thí nghiệm nước đạt chuẩn sau khi khử trùng 1 mẫu
C Hạng mục 3: Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: C = c1 x (A+B); c1=5%
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: C = c1 x (A+B); c1=5% 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->