Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hội trường và một số hạng mục khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học xã hội vùng Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa hội trường và một số hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-06 16:40:00 đến ngày 2020-12-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 739,742,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,924 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 279,055 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,216 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,216 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,05 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80,792 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,684 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng khu WC, phòng trưởng đoàn, phòng KT, phòng hội thảo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | HT |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước khu WC | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | HT |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,703 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,703 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,703 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,945 | 100m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| C | 1. Kiến trúc | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200,362 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ các tường còn lại để sơn lại | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 112,831 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72,118 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200,362 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả - Vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 184,949 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 184,949 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,396 | m2 |
| 8 | Làm trần khu vệ sinh bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,216 | 1m2 |
| 9 | Làm sạch mái phòng hội thảo và sê nô | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 138,564 | m2 |
| 10 | Quét sika CT11A chống thấm mái phòng hội thảo, sê nô | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 164,004 | m2 |
| 11 | Lát mái bằng gạch chống nóng 300x300, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 138,564 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 chống trơn, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,216 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80,792 | m2 |
| 14 | Làm vách ngăn bằng MFC dày 18mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,05 | 1m2 |
| 15 | Phụ kiện inox 304 (bao gồm bản lề + khóa+tay nắm Inox, chân...) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,58 | m2 |
| 17 | Giá đỡ bàn đá | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | Cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng 5mm, KT(1,4m*2,2m), PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm,bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D- PK đồng bộ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,864 | m2 |
| 19 | Thay cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 8 ly, khóa đa điểm, lề 3D | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,2 | m2 |
| D | 2. Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 2 | Ống thải chữ P chậu rửa A-675PV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 3 | Ống xả chậu có chặn nước A-016V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabol (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 7 | Dây cấp chậu + xí A-703-5 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chỉ tính nhân công lắp đặt, không tính thiết bị ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc treo quần áo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| E | a.Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m |
| 4 | Van 2 chiều DN25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 5 | Tê PPR D32/25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 6 | Tê PPR D32/32 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR D32/20 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 8 | Tê PPR D25/20 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 9 | Côn PPR D25x20 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 10 | Cút PPR 90 độ D32 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 11 | Cút PPR 90 độ D25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 12 | Cút PPR 90 độ D20 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | cái |
| 13 | Măng sông nối ống PPR D32 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 14 | Cút 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | cái |
| F | b.Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Ống UPVC D110 PN6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D90 PN6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D60 PN6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống UPVC D42 PN6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1 | 100m |
| 5 | Y 45 độ UPVC D110/110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 6 | Y 45 độ UPVC D90/90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 7 | Y 45 độ UPVC D90/60 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 8 | Y 45 độ UPVC D110/60 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 9 | Y 45 độ UPVC D90/42 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 10 | Chếch 135 độ UPVC D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 11 | Chếch 135 độ UPVC D90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 12 | Chếch 135 độ UPVC D60 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 13 | Chếch 135 độ UPVC D42 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 14 | Côn mở UPVC D110/42 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 15 | Côn mở UPVC D60/42 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống UPVC D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống UPVC D90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống UPVC D60 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 19 | Măng sông nối ống UPVC D42 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| G | 3. Cấp điện | |||
| 1 | Đèn led downlight âm trần, bóng led 220V/12W | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | bộ |
| 2 | Bộ đèn panel âm trần 1200x600, led 220V/80W | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | bộ |
| 3 | Bộ đèn panel âm trần 600x600, led 220V/36W | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn gương bóng led 220V/1x5W | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo lối ra kèm bộ lưu điện 2h, led 220V/2W ( chỉ tính nhân công) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 6 | Quạt hút mùi WC | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | hộp |
| 10 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 267 | m |
| 11 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 231 | m |
| 12 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 211 | m |
| 13 | Ống xoắn PVC D20 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59 | m |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn báo thoát hiểm 40x20/2.2W 2 mặt | (Công suất : 2,2W; Dung lượng pin: 400mA; Chiếu sáng dự phòng: 3 giờ; Kích thước: 370x25x202mm) | 2 | cái |
| 2 | Quạt thổi sàn | Nguồn điện: 220V; Công suất: 850W; Tốc độ: 3 tốc độ 1450-1400-1350 v/p;- Kích thước :740x420x542 mm | 1 | cái |
| 3 | Máy sấy tay | Tốc độ dòng khí nóng : 75m/giây; Độ ồn 60 dB; Công suất tối đa: 1062W; Kích thước : Tốc độ dòng khí nóng : 75m/giây; Độ ồn 60 dB; Công suất tối đa: 1062W; Kích thước : 310x182x255mm | 2 | cái |
| 4 | Xí bệt | Bàn cầu 1 khối; Kích thước: 653x727x394 mm; Công nghệ Aqua Ceramic | 8 | cái |
| 5 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Van xả cảm ứng; - Khoảng cách cảm biến: 500mm; Áp lực nước : 0,07-0,75Mpa | 7 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Kích thước: 360x800x410 mm; - Công nghệ Aqua Ceramic | 7 | cái |
| 7 | Chậu rửa dương bàn | Kích thước: 465x182x570mm; - Chậu dương bàn | 7 | cái |
| 8 | Vòi rửa cảm ứng 1 vòi | Sử dụng điện AC-220V-50/60Hz; Áp lực nước cấp: 0,5-0,6 Mpa; Vòi tự động nước lạnh | 7 | cái |
| 9 | Vòi rửa vệ sinh | Chất liệu đồng mạ Cr-Ni; - Lõi van bằng đồng | 8 | cái |
| 10 | Gương soi | Kích thước: 610x760x5mm; - Gương tráng bạc | 7 | cái |
| 11 | Máy lạnh tủ đứng | Nguồn điện27-11-2020 1pha; - Công suất: 426000Btu/h; Loại máy: 1 chiều | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi