Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221627-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201221540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 11:00:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,744,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cây
2 dọn dẹp mặt bằng ( nhân công bậc 2/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80,092 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2037 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 124,8225 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,1027 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2254 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,3673 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3057 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5531 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9734 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3001 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8608 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2647 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2968 tấn
16 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,011 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8262 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1784 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1784 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2281 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,8825 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5506 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2023 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1571 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5681 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9414 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,6045 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7875 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8221 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6798 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0335 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,0577 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,9478 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,3438 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1276 100m2
36 Ván khuôn gỗ sàn mái (Vận chuyển vật liệu lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5262 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,6956 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,3694 m3
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,3994 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2554 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0324 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 1cấu kiện
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2614 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2327 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1784 tấn
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6831 m3
48 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3614 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1403 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1619 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5015 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (vận chuyển lên cao) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100,8406 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,0235 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,3693 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2023 m3
61 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,0301 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 382,2817 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 211,125 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 665,056 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 154,005 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 164,892 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,068 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,8814 m2
69 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 223,975 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 266,078 m2
71 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3984 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 550,5721 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 909,099 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 211,125 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 440,9644 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5888 100m2
77 Tôn úp nóc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,6551 0.0
78 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4119 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4119 tấn
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,0044 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 371,3176 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,0009 m2
83 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,848 m2
84 Tôn xốp cứng. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,1264 m2
85 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,124 m2
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,631 m2
87 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,631 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,7 m
89 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,045 m2
90 Tấm nhựa ngăn compact-HPL-18mm/ (Ngăn vệ sinh) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
91 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. ( bao gồm cả lắp dựng). BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,48 cái
92 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép TP Window dày 5 ly. ( bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện). BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,2 cái
93 Vách kính nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. ( bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện). BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,62 0.0
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4498 tấn
95 Gia công thép lam chắn nắng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2824 tấn
96 Gia công lan can inox 304 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 861,46 kg
97 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,519 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,9335 1m2
99 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 m
100 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 364,968 m
101 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,2059 m3
102 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,3253 m3
103 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
104 Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4474 tấn
105 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0677 100m2
106 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,4508 tấn
107 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4012 m3
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
110 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cái
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 bộ
112 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
114 Lắp đặt đèn sát trần có chụp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 bộ
115 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 550 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 350 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 500 m
120 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 hộp
123 móc treo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
124 đế âm + mặt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44 bộ
125 Tủ điện tổng bằng tôn mạ kẽm KT 500x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
126 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
128 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (nhân công, máy x1,5) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
131 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (nhân công, máy x1,5) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
133 cò xịt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
135 xi phông chậu rửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nam BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
138 van xả tiểu nam BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nữ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
140 van xả tiểu nữ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
141 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt kệ kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
144 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt phễu thoát sàn, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
147 Lắp đặt van phao D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
149 Lắp đặt hộp đựng xà phòng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Lắp đặt cầu chắn rác. ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (x1,5 nhân công, máy) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm(x1,5 nhân công, máy) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
157 Bình bột chữa cháy MFZL4. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bình
158 Bình khí chữa cháy xách tay C02. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bình
159 Tủ đựng bình chữa cháy KT:600x400x220. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Bộ tiêu lệnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
161 Gia công kim thu sét, dài 1,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
162 Quả sứ cắm kim thu sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 0.0
163 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
165 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cọc
166 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
167 Sơn chống rỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 kg
168 Đo tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 điểm
169 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
170 Lấp đất sau khi chôn dây tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
B BỂ PHỐT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤10m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3494 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1158 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1773 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1439 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,6507 m3
12 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83,0724 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8054 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2928 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2928 100m3
C RÃNH NƯỚC + HỐ GA + NỀN BT SÂN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,9583 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,0023 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,6535 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2331 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2331 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,357 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1147 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,6624 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,5604 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1446 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1797 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 1cấu kiện
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->