Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phần bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221303-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phần bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20201162057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 10:25:00 đến ngày 2020-12-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,235,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MỞ RỘNG NHÀ ĐA NĂNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,621 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,907 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,515 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,734 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,15 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,215 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,072 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,726 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,568 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,303 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,129 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,86 m3
C BỂ PHỐT
1 Hút bể phốt hiện trạng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,143 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,587 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,626 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,312 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,095 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,056 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,523 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,028 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,041 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,954 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,53 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,157 m2
D PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,46 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,447 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,053 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,556 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,711 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,797 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,319 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,903 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,364 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,112 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,771 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,708 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,132 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,017 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,087 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,21 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,21 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 119,784 m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,949 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,402 m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,146 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,146 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,146 100m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường có cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,816 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,144 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường kín Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,267 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,585 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường kín Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,005 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường có cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,053 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường kín Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,009 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,779 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường kín Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,681 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,52 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường có cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,431 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,076 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,197 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 122,969 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 156,934 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,012 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 211,2 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,671 m2
26 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,604 m2
27 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,48 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 122,969 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 468,421 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 148,113 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 100x600 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,991 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 600x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 183,468 m2
33 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,17 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,328 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,12 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,401 100m2
37 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,22 md
38 Ốp đá granit dày 20 màu sẫm vào lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,268 m2
39 Khung thép đỡ lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
40 Úp tấm tôn dày 2mm (khe lún) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,66 m2
41 Cửa đi nhôm kính mờ 1 cánh, cửa mở đẩy kính trắng mờ an toàn dày 6.38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,52 m2
42 Cửa đi nhôm kính 2 cánh, cửa mở đẩy kính trắng an toàn dày 6.38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,44 m2
43 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung thép hộp pano tôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,76 m2
44 Cửa sổ nhôm kính 4 cánh, cửa mở đẩy kính trắng an toàn dày 6.38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,1 m2
45 Cửa sổ nhôm kính 2 cánh, cửa mở lùa kính trắng an toàn dày 6.38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 m2
46 Cửa sổ nhôm kính, cửa mở chữ A kính mờ an toàn dày 6.38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,52 m2
47 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,36 m2
48 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,7 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 m2
50 Lưới chống chim chuột cho cửa sổ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,212 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,68 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,707 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,159 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 100m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,424 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,92 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,079 m3
60 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m2
61 Bộ nắp hố ga bằng inox 3.04 đục lỗ ốp mặt KT700x700 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
62 Đèn ốp trần D200- Chụp chống ẩm bóng Led 18W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
63 Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 1x18w Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
64 Đèn ốp trần D200- Chụp chống cháy nổ bóng Led 18W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
65 Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 2x18w Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 bộ
66 Quạt hút tường 300x300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m 220V-80W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
68 Công tắc đơn 10A/220V (bao gồm đế, mặt, công tắc) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
69 Công tắc ba 10A/220V (bao gồm đế, mặt, công tắc) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
70 Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V (bao gồm đế, mặt, ổ cắm) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
71 Tủ điện 9 modul KT 270x200x62mm - Sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
72 Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 350 m
73 Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 640 m
74 Ống nhựa cứng chống cháy D20 đi chìm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 410 m
75 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A, Ic=6kA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A, Ic=6kA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
77 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 25A/380V, Ic=18kA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
78 Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
79 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 25A/380V-18KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
80 Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
F PHẦN NƯỚC
1 Xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
4 Vòi chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
5 Gương tráng bạc dày 5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6 m2
6 Vòi rửa tay gạt ngang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
7 Ống cấp nước PPR - DN32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,98 100m
8 Ống cấp nước PPR - DN20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,22 100m
9 Cút 90 độ PPR- DN32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
10 Cút 90 độ PPR- DN20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
11 Cút 90 độ ren trong D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
12 Tê PPR chuyển bậc - DN32x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
13 Tê PPR chuyển bậc - DN20X20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
14 Van khóa PPR DN32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Van khóa PPR DN20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
16 Nối thẳng ren ngoài D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
17 Nối thẳng ren ngoài D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
18 Rắc co nhựa D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
19 Rắc co nhựa D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
20 Ống nhựa u.PVC D140 Class2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,58 100m
21 Ống nhựa u.PVC D110 Class2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
22 Ống nhựa u.PVC D90 Class2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
23 Ống nhựa u.PVC D42 Class2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m
24 Ống nhựa u.PVC D60 Class2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m
25 Cút 90 độ u.PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
26 Cút 90 độ u.PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
27 Cút 90 độ u.PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
28 Cút 135 độ u.PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
29 Cút 135 độ u.PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
30 Tê 90 độ u.PVC D110x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
31 Tê 90 độ u.PVC D90x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
32 Tê 90 độ u.PVC D110x110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
33 Tê 45 độ u.PVC D90x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
34 Tê 45 độ u.PVC D110x110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
35 Phễu thu nước rửa sàn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
36 Xi phong D150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
37 Côn thu chuyển bậc D90x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
38 Cắt mặt đường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,16 100m
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,48 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m3
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,96 m3
44 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,074 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,856 m3
46 Lát gạch Terrazzo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,2 m2
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,112 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,241 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,046 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,616 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,515 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 tấn
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,515 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,032 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cấu kiện
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,339 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,576 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,332 m2
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,053 100m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,591 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,692 m3
65 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m2
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,272 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,197 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,354 m3
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m2
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,154 m3
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cấu kiện
G HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,131 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,131 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,27 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,023 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,247 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,047 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,589 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,96 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,96 m2
15 Gia công cổng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,113 tấn
16 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,205 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,286 m2
18 Gia công khung đèn cầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
19 Lắp dựng khung đèn cầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,546 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,401 m2
21 Khóa cổng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt đèn cầu D300 bóng led 30W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
H HẠNG MỤC: GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM SƠN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,589 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,589 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,589 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,589 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,509 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,046 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,174 100m3
8 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,564 100m3
9 Mua đất đắp K90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 132,066 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,171 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,539 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,362 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,755 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,678 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,343 100m2
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,343 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,798 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,378 100m3
19 Lát hè bằng gạch Block P7-P10 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 145,48 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
21 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,145 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,188 100m2
24 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 15x15x100cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 94 m
25 Đan rãnh bê tông 20x50x5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,8 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 100m2
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 15x15x100cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 m
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,232 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,666 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,52 m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,444 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,101 m2
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,28 m2
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,5 m2
36 Cột biển báo đường kính 88,3mm: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,4 m
37 Biển báo tam giác: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
38 Biển chữ nhật: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 m2
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM SƠN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,887 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,325 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,681 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,344 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,031 100m2
8 Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp dựng lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,84 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,346 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,288 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,112 100m3
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cột
6 Chóa đèn chiếu sáng LED 50W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
7 Lắp dựng khung móng cho cột thép 7m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
8 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bảng
9 Dây lên đèn 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 100m
10 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5 100m
11 Ống nhựa HDPE - D30/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5 100m
12 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 đầu cáp
13 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 đầu cáp
K HẠNG MỤC: BỂ TÁCH MỠ
1 Bể tách mỡ 6l/s Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bể
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG
1 Thiết bị học đường(theo quy định tại Mục 2 Chương V HSMT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->