Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phần bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phần bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 10:25:00 đến ngày 2020-12-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,235,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MỞ RỘNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,907 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,734 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,86 | m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,954 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,53 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,157 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,711 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,903 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,364 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,112 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,771 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 119,784 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,949 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,402 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường có cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,816 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,144 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường kín | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,267 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường kín | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường có cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường kín | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,009 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường kín | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,681 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Tường có cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122,969 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156,934 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,012 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 211,2 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,671 | m2 |
| 26 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,604 | m2 |
| 27 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,48 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122,969 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 468,421 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148,113 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 100x600 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,991 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 600x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 183,468 | m2 |
| 33 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,17 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,328 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,401 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,22 | md |
| 38 | Ốp đá granit dày 20 màu sẫm vào lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,268 | m2 |
| 39 | Khung thép đỡ lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 40 | Úp tấm tôn dày 2mm (khe lún) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm kính mờ 1 cánh, cửa mở đẩy kính trắng mờ an toàn dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh, cửa mở đẩy kính trắng an toàn dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung thép hộp pano tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm kính 4 cánh, cửa mở đẩy kính trắng an toàn dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh, cửa mở lùa kính trắng an toàn dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm kính, cửa mở chữ A kính mờ an toàn dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 50 | Lưới chống chim chuột cho cửa sổ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,707 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Bộ nắp hố ga bằng inox 3.04 đục lỗ ốp mặt KT700x700 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Đèn ốp trần D200- Chụp chống ẩm bóng Led 18W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 1x18w | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Đèn ốp trần D200- Chụp chống cháy nổ bóng Led 18W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Đèn Tuýp bóng Led L1200mm 220V - 2x18w | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 66 | Quạt hút tường 300x300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m 220V-80W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Công tắc đơn 10A/220V (bao gồm đế, mặt, công tắc) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Công tắc ba 10A/220V (bao gồm đế, mặt, công tắc) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V (bao gồm đế, mặt, ổ cắm) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Tủ điện 9 modul KT 270x200x62mm - Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| 73 | Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 640 | m |
| 74 | Ống nhựa cứng chống cháy D20 đi chìm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 410 | m |
| 75 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A, Ic=6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A, Ic=6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 25A/380V, Ic=18kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 25A/380V-18KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chậu rửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Gương tráng bạc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 6 | Vòi rửa tay gạt ngang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Ống cấp nước PPR - DN32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 8 | Ống cấp nước PPR - DN20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 9 | Cút 90 độ PPR- DN32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cút 90 độ PPR- DN20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cút 90 độ ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Tê PPR chuyển bậc - DN32x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tê PPR chuyển bậc - DN20X20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Van khóa PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van khóa PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ống nhựa u.PVC D140 Class2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 21 | Ống nhựa u.PVC D110 Class2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 22 | Ống nhựa u.PVC D90 Class2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Ống nhựa u.PVC D42 Class2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Ống nhựa u.PVC D60 Class2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 25 | Cút 90 độ u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút 90 độ u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê 90 độ u.PVC D110x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê 90 độ u.PVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tê 90 độ u.PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê 45 độ u.PVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê 45 độ u.PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Phễu thu nước rửa sàn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Xi phong D150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Côn thu chuyển bậc D90x42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cắt mặt đường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Cát tận dụng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 46 | Lát gạch Terrazzo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,241 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,339 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,576 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,332 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,591 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,197 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,589 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 15 | Gia công cổng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,286 | m2 |
| 18 | Gia công khung đèn cầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung đèn cầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,546 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,401 | m2 |
| 21 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu D300 bóng led 30W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM SƠN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,589 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,589 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,589 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,589 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,509 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,564 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,066 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,539 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,362 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,755 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,678 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,343 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,343 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,378 | 100m3 |
| 19 | Lát hè bằng gạch Block P7-P10 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145,48 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 15x15x100cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94 | m |
| 25 | Đan rãnh bê tông 20x50x5cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 15x15x100cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,232 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,666 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,52 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,444 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,101 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 36 | Cột biển báo đường kính 88,3mm: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 37 | Biển báo tam giác: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Biển chữ nhật: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM SƠN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,681 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Chóa đèn chiếu sáng LED 50W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép 7m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 9 | Dây lên đèn 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 11 | Ống nhựa HDPE - D30/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| K | HẠNG MỤC: BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Bể tách mỡ 6l/s | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thiết bị học đường(theo quy định tại Mục 2 Chương V HSMT | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi