Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217746-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ TRẦN ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp; 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 22:13:00 đến ngày 2020-12-14 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,086,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ<br/> | Theo chương V của E-HSMT <br/> | 0,7 | 10m |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 7.899,3583 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 12,4892 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V của E-HSMT | 29,8037 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 9,139 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 2,1621 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V của E-HSMT | 35,6037 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V của E-HSMT | 35,6037 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 128,411 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 33,3584 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo chương V của E-HSMT | 47,5263 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V của E-HSMT | 80,8847 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 32,2189 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,2888 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,1277 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4833 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 7,8357 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 16,2722 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6796 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,4329 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chương V của E-HSMT | 2,5182 | 100m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 303,3873 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 27,3049 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 27,3049 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 9,1016 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 21,2371 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 315,4 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 98,626 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 704,594 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 231,4965 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 383,403 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 21,3561 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 12,6177 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 49,7912 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 41,8389 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 8,7525 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 2.917,5 | c/kiện |
| 39 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V của E-HSMT | 137 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 41 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang 87,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 29 | biển |
| 42 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3,26m (trụ đơn) | Theo chương V của E-HSMT | 25 | trụ |
| 43 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 4,16m (trụ đôi) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khác. | Theo chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 45 | Gia công kết cấu thép dạng hình, bản mã | Theo chương V của E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 46 | Cung cấp Bulong M16 | Theo chương V của E-HSMT | 108 | con |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 8,325 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 40,18 | m3 |
| 49 | Di dời trụ điện | Theo chương V của E-HSMT | 11 | trụ |
| 50 | Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình III | Theo chương V của E-HSMT | 3,1675 | km |
| 51 | Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III | Theo chương V của E-HSMT | 0,0317 | 100 ha |
| 52 | Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình III | Theo chương V của E-HSMT | 15,8376 | 100m |
| 53 | Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình III | Theo chương V của E-HSMT | 24,4 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi