Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 21:45:00 đến ngày 2020-12-16 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,133,691,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III | theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo Chương V | 42,9941 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp III, đắp nền, lề đường | theo Chương V | 4.826,5916 | M3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm | theo Chương V | 5,9743 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm | theo Chương V | 4,4427 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | theo Chương V | 28,8199 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12,5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm | theo Chương V | 28,8199 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn | theo Chương V | 4,1904 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 54km tiếp theo - Ô tô 12 tấn | theo Chương V | 226,2816 | 100tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 23,01 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, dải phân cách, đá 1x2 Mác 300 | theo Chương V | 75,68 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | theo Chương V | 3,7625 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm | theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 | theo Chương V | 6 | Trụ |
| 16 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 Mác 150 | theo Chương V | 0,48 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng công trình | theo Chương V | 200,928 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 (san nền) | theo Chương V | 11.766,3085 | M3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo Chương V | 115,6083 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH VỈA HÈ (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | theo Chương V | 300,01 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo KT 40x40cm | theo Chương V | 3.000,11 | m2 |
| 3 | Bê tông thanh chắn vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 20,38 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 5 | Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 4,54 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | theo Chương V | 3,5036 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây dầu kích thước bầu 70x70 | theo Chương V | 36 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | theo Chương V và ghi chú ĐVT: 1cây/90ngày | 36 | c/90ng |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | theo Chương V | 0,7289 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo Chương V | 0,3645 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 | theo Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | theo Chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D600 (H30), L=4m, bằng cần trục | theo Chương V | 9 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT D600 (H30), L=3m, bằng cần trục | theo Chương V | 1 | đoạn |
| 8 | Vữa ximăng định vị ống cống M100 | theo Chương V | 0,41 | m2 |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường | theo Chương V | 2,712 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | theo Chương V | 8,1509 | 100m3 |
| 11 | Đào móng gối đỡ ống bằng thủ công, đất cấp II | theo Chương V | 22,1 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo Chương V | 5,6482 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 | theo Chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo Chương V | 113,04 | m3 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, đường kính cốt thép <=10mm | theo Chương V | 0,3109 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | theo Chương V | 1,1599 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo Chương V và ghi chú ĐVT: 1 cấu kiện | 314 | 1c/kiện |
| 18 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=4m, bằng cần trục | theo Chương V | 104 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3,5m, bằng cần trục | theo Chương V | 2 | đoạn |
| 20 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3m, bằng cần trục | theo Chương V | 51 | đoạn |
| 21 | Vữa ximăng định vị ống cống- M100 | theo Chương V | 9,02 | m2 |
| 22 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường | theo Chương V | 60,138 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | theo Chương V | 1,5326 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo Chương V | 0,759 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 7,16 | m3 |
| 26 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 10,99 | m3 |
| 27 | Bê tông tường hố ga, hố trồng cây đá 1 x 2 M200 | theo Chương V | 46,93 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | theo Chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | theo Chương V | 4,7945 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=18mm | theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp đặt thép hình viền đan | theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 34 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga bằng máy | theo Chương V và ghi chú ĐVT: 1 cấu kiện | 28 | 1c/kiện |
| 35 | Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR KT(45x45)cm, dày 0,5 cm | theo Chương V | 30 | Cái |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước đá 1x2 Mác 200 | theo Chương V | 4,66 | m3 |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thu nước đường kính cốt thép <=10mm | theo Chương V | 0,3714 | tấn |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thu nước đường kính cốt thép <=18mm | theo Chương V | 0,1173 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn cửa thu | theo Chương V | 0,7068 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp lươi chắn rác gang KT 80x25x4cm | theo Chương V | 30 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC D200 | theo Chương V | 0,1065 | 100m |
| 44 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn cửa thu bằng máy | theo Chương V và ghi chú ĐVT: 1 cấu kiện | 30 | 1c/kiện |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | theo Chương V | 5,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D63mm, dày 4.7mm, bằng PP hàn | theo Chương V | 2,21 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 168mm, dày 7,3mm nối dán keo | theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | theo Chương V | 3,012 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V | 2,941 | 100m3 |
| 6 | Thử áp lực đường ống HDPE D100mm | theo Chương V | 5,27 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | theo Chương V | 2,21 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước HDPE D100mm | theo Chương V | 5,27 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước HDPE D63mm | theo Chương V | 2,21 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cút 45 độ HDPE đk 110mm, bằng PP hàn | theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút HDPE đk 63mm, bằng PP hàn | theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 nối bằng dán keo, | theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE đk 110mm, bằng PP hàn | theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE đk 110/63mm, bằng PP hàn | theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đoạn ống uPVC D50, L=0,3m | theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D50mm | theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa D50mm | theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối BU HDPE đk 110mm+bích thép, bằng PP hàn | theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nối BU HDPE đk 63mm+bích thép, bằng PP hàn | theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đăt đoạn gang BB B100mm; L=0.3m | theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 100mm | theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 50mm | theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đai thép kẹp tai bèo | theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mm | theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | theo Chương V | 0,1869 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm lót 4x6 | theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt thép hình viền đan | theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp III | theo Chương V | 4,64 | 1m3 |
| 38 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 168mm, dày 7,3mm nối dán keo | theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 168mm, dày 7,3mm nối dán keo | theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp van gang+bản lề đk 168mm | theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Tháo dỡ gạch Terrazzo | theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 46 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép | theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 47 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | theo Chương V | 0,6143 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | theo Chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 50 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | theo Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 51 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax37,5 | theo Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 52 | Tưới nhựa lót T/C 1,0 kg/m2 | theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm | theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn | theo Chương V | 0,0119 | 100tấn |
| 55 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 54km tiếp theo - Ô tô 12 tấn | theo Chương V | 0,6426 | 100tấn |
| 56 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 57 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 58 | Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ gạch Terrazzo (tận dụng lại gạch củ) | theo Chương V | 9,6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….) | |||
| 1 | Lắp cần đèn cao áp STK D49 dày 2mm, cao 2m, vươn xa 1,5m | theo Chương V và ghi chú ĐVT: 1 cần đèn | 12 | 1cđ |
| 2 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp cầu chì đuôi cá 5A | theo Chương V và ghi chú: ĐVT: 1 đầu cáp | 12 | 1đc |
| 4 | Lắp bộ đèn LED 100W | theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đào đất rộng >1m, sâu >1m - đất cấp 3 | theo Chương V | 0,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt k=0,9 | theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 7 | Đà cản BTCT 1,2m + Boulon TK 22x600VR2Đ + Long đền vuôn D24 - 60x60x6 | theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đà cản BTCT 1,2m + Boulon TK 22x600VR2Đ + Long đền vuôn D24 - 60x60x6 | theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III | theo Chương V | 4,396 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V | 0,2944 | m3 |
| 11 | Bi giếng D1000xH600 | theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đătt bi giếng D1000xH600 | theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bê tông móng bi giếng, đá 1x2 Mác 200 | theo Chương V | 2,6509 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột BTLT cao 8,5m | theo Chương V | 9 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P-40A | theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P-20A | theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Contacto 3 pha 22A | theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rơ le nhiệt bảo vệ quá tải | theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rơ le thời gian | theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo tủ điện và công tắc | theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 5A | theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Kéo rải dây CV 25mm2 | theo Chương V | 3 | m |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần C25mm2 | theo Chương V | 3 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | theo Chương V | 1 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | theo Chương V | 8 | m |
| 27 | Kéo cáp LV-ABC 3x25mm2 | theo Chương V | 2,866 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | theo Chương V | 6 | m |
| 29 | Kéo dây cáp CV 25mm2 đấu nối từ tủ điện lên lưới điện | theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Kẹp treo cáp 25mm2 | theo Chương V | 7 | Cái |
| 31 | Kẹp ngừng cáp 25mm2 | theo Chương V | 7 | Cái |
| 32 | Kẹp IPC 120-120 | theo Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Kẹp IPC 95-35 | theo Chương V | 36 | Cái |
| 34 | Boulon móc TK 16x600 | theo Chương V | 4 | Cái |
| 35 | Boulon móc TK 16x250/100 | theo Chương V | 11 | Cái |
| 36 | Londen vuông D18-50x50x2,5 | theo Chương V | 39 | Cái |
| 37 | Đầu cose C25mm2 | theo Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Collier D280 Sắt PL30x3 - kẹp ống nhựa D60 | theo Chương V | 3 | Cái |
| 39 | Co nhựa PVC D60 loại 90 | theo Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Băng keo cách điện hạ thế | theo Chương V | 3 | Cuộn |
| G | HẠNG MỤC: ĐỊNH VỊ CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | theo Chương V | 7,488 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | theo Chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V | 6,435 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo Chương V | 2,106 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc mốc | theo Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK ≤10mm | theo Chương V | 0,2245 | tấn |
| 7 | Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp | theo Chương V | 12,87 | m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | theo Chương V | 156 | cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….) | |||
| 1 | Móng trụ 12m - 2 đà cản 1,2m | theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng giếng bê tông trụ gép đôi 12m | theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa trụ 12m | theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m | theo Chương V | 5 | Trụ |
| 5 | Bộ xà đỡ thẳng 3 pha | theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà 2 mét néo dừng cuối trụ đơn | theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc 3 pha | theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháp đầu trụ | theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà bắt LBFCO | theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Phần dây sứ và phụ kiện | theo Chương V và ghi chú ĐVT: toàn bộ | 1 | t.bộ |
| 11 | Thiết bị LBFCO-27KV-100A-12KA.150KV BIL Polyme | theo Chương V | 3 | Bộ |
| I | TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….) | |||
| 1 | MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4KV | theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Bộ tụ bù hạ thế - 400V - 100KVAr | theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 18KV | theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | FCO 27kV - 100A-12kA 150KV BIL Polymer | theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Dây chì FCO - 10K | theo Chương V | 3 | Sợi |
| 6 | Áptômát 3 pha 690V - 400A - 65kA (có điều chỉnh) | theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 220/380V - 5A (gián tiếp ) | theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | TI hạ thế 400/5 | theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Đà đỡ dây - L75x75x8 - 2,4m (4 ốp) (bao gồm cả phụ kiện) | theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cách điện đứng polymer 24kV + ty | theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Đà composite bắt FCO + LA - 110x80x8 - 2,4m (bao gồm cả phụ kiện) | theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ đỡ tăng cường polymer 24kV cho FCO | theo Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ đà đỡ MBA trạm ngồi (bao gồm cả phụ kiện) | theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thùng kiểm tính 2 ngăn composite - kt: 650x900x500 (C-R-S) (bao gồm cả phụ kiện) | theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc CXV 25 - 24kV | theo Chương V | 18 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc CV 240 | theo Chương V | 24 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc CV 120 | theo Chương V | 3 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc CV 95 (đấu nối qua tủ tụ bù) | theo Chương V | 8 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc CV 10 (dây trung tính điện kế) | theo Chương V | 8 | Mét |
| 20 | Cáp đồng mềm - CVV 2x4 - 600V | theo Chương V | 2 | Mét |
| 21 | Cáp đồng mềm - CVV 4x4 - 600V | theo Chương V | 2 | Mét |
| 22 | Cáp đồng trần C 25 (tiếp địa) | theo Chương V | 56 | Mét |
| 23 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m | theo Chương V | 6 | Cọc |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 25 | Đắp đất tiếp địa k=0,9 | theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 26 | Đầu cosse áptômát - tiết diện 240mm2 | theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Đầu cosse áptômát - tiết diện 120mm2 | theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Đầu cosse áptômát - tiết diện 95mm2 | theo Chương V | 6 | Cái |
| 29 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 | theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Kẹp quai ép - tiết diện 50mm2 (loại vặn ty) | theo Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Kẹp hotline | theo Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Kẹp splitbolt - A/M 120mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | theo Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/địa l/lại đến t/tính lưới) | theo Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | theo Chương V | 3 | Cái |
| 35 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực - D114 | theo Chương V | 8 | Mét |
| 36 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp tiếp địa - D21 | theo Chương V | 18 | Mét |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….) | |||
| 1 | Móng trụ 1 đà cản 1,2m (M.8a) | theo Chương V | 14 | Móng |
| 2 | Móng trụ ghép đổ bê tông (M.8-gh) | theo Chương V | 7 | Móng |
| 3 | Tiếp địa trụ BTLT 8,5m | theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5m | theo Chương V | 28 | Trụ |
| 5 | Phần dây sứ và phụ kiện | theo Chương V và ghi chú ĐVT: toàn bộ | 1 | t.bộ |
| K | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA 250KVA | theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh LA 18KV | theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh FCO 27kV - 100A | theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm áptomat < 500A | theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh LBFCO 27kV - 100A | theo Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi