Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219846-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201217966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 21:45:00 đến ngày 2020-12-16 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,133,691,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III theo Chương V 0,281 100m3
2 Đắp nền đường, lề đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0,95 theo Chương V 42,9941 100m3
3 Cung cấp đất cấp III, đắp nền, lề đường theo Chương V 4.826,5916 M3
4 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm theo Chương V 5,9743 100m3
5 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm theo Chương V 4,4427 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 theo Chương V 28,8199 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12,5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm theo Chương V 28,8199 100m2
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn theo Chương V 4,1904 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 54km tiếp theo - Ô tô 12 tấn theo Chương V 226,2816 100tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 23,01 m3
11 Bê tông bó vỉa, dải phân cách, đá 1x2 Mác 300 theo Chương V 75,68 m3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa theo Chương V 3,7625 100m2
13 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo theo Chương V 6 cái
14 Cung cấp biển báo tam giác D70cm theo Chương V 6 Cái
15 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 theo Chương V 6 Trụ
16 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 Mác 150 theo Chương V 0,48 m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng công trình theo Chương V 200,928 100m2
2 Cung cấp đất cấp 3 (san nền) theo Chương V 11.766,3085 M3
3 San đầm đất bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo Chương V 115,6083 100m3
C HẠNG MỤC: LÁT GẠCH VỈA HÈ (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 theo Chương V 300,01 m3
2 Lát gạch vỉa hè Terrazzo KT 40x40cm theo Chương V 3.000,11 m2
3 Bê tông thanh chắn vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 20,38 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 2,27 m3
5 Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 4,54 m3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng theo Chương V 3,5036 100m2
7 Trồng cây dầu kích thước bầu 70x70 theo Chương V 36 cây
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn theo Chương V và ghi chú ĐVT: 1cây/90ngày 36 c/90ng
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II theo Chương V 0,7289 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo Chương V 0,3645 100m3
3 Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 theo Chương V 0,0296 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 4,6 m3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng theo Chương V 0,1628 100m2
6 Lắp đặt ống BTLT D600 (H30), L=4m, bằng cần trục theo Chương V 9 đoạn
7 Lắp đặt ống BTLT D600 (H30), L=3m, bằng cần trục theo Chương V 1 đoạn
8 Vữa ximăng định vị ống cống M100 theo Chương V 0,41 m2
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường theo Chương V 2,712 m2
10 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II theo Chương V 8,1509 100m3
11 Đào móng gối đỡ ống bằng thủ công, đất cấp II theo Chương V 22,1 1m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo Chương V 5,6482 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 theo Chương V 0,1005 100m3
14 Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) theo Chương V 113,04 m3
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, đường kính cốt thép <=10mm theo Chương V 0,3109 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống theo Chương V 1,1599 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu theo Chương V và ghi chú ĐVT: 1 cấu kiện 314 1c/kiện
18 Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=4m, bằng cần trục theo Chương V 104 đoạn
19 Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3,5m, bằng cần trục theo Chương V 2 đoạn
20 Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3m, bằng cần trục theo Chương V 51 đoạn
21 Vữa ximăng định vị ống cống- M100 theo Chương V 9,02 m2
22 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường theo Chương V 60,138 m2
23 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II theo Chương V 1,5326 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo Chương V 0,759 100m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 7,16 m3
26 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 10,99 m3
27 Bê tông tường hố ga, hố trồng cây đá 1 x 2 M200 theo Chương V 46,93 m3
28 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng theo Chương V 0,4928 100m2
29 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường theo Chương V 4,7945 100m2
30 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) theo Chương V 3,23 m3
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm theo Chương V 0,56 tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=18mm theo Chương V 0,0358 tấn
33 Sản xuất lắp đặt thép hình viền đan theo Chương V 0,384 tấn
34 Lắp đặt bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga bằng máy theo Chương V và ghi chú ĐVT: 1 cấu kiện 28 1c/kiện
35 Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR KT(45x45)cm, dày 0,5 cm theo Chương V 30 Cái
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 0,81 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước đá 1x2 Mác 200 theo Chương V 4,66 m3
38 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thu nước đường kính cốt thép <=10mm theo Chương V 0,3714 tấn
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thu nước đường kính cốt thép <=18mm theo Chương V 0,1173 tấn
40 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng theo Chương V 0,0504 100m2
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn cửa thu theo Chương V 0,7068 100m2
42 Cung cấp lươi chắn rác gang KT 80x25x4cm theo Chương V 30 Cái
43 Lắp đặt ống thoát nước uPVC D200 theo Chương V 0,1065 100m
44 Lắp đặt bê tông đúc sẵn cửa thu bằng máy theo Chương V và ghi chú ĐVT: 1 cấu kiện 30 1c/kiện
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm theo Chương V 5,27 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D63mm, dày 4.7mm, bằng PP hàn theo Chương V 2,21 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 168mm, dày 7,3mm nối dán keo theo Chương V 0,2 100m
4 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III theo Chương V 3,012 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo Chương V 2,941 100m3
6 Thử áp lực đường ống HDPE D100mm theo Chương V 5,27 100m
7 Thử áp lực đường ống HDPE D63 theo Chương V 2,21 100m
8 Khử trùng ống nước HDPE D100mm theo Chương V 5,27 100m
9 Khử trùng ống nước HDPE D63mm theo Chương V 2,21 100m
10 Lắp đặt Cút 45 độ HDPE đk 110mm, bằng PP hàn theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt Cút HDPE đk 63mm, bằng PP hàn theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 nối bằng dán keo, theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê HDPE đk 110mm, bằng PP hàn theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê HDPE đk 110/63mm, bằng PP hàn theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt đoạn ống uPVC D50, L=0,3m theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt bích nhựa uPVC D50mm theo Chương V 1 cái
17 Lắp nút bịt nhựa D50mm theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt nối BU HDPE đk 110mm+bích thép, bằng PP hàn theo Chương V 6 bộ
19 Lắp đặt nối BU HDPE đk 63mm+bích thép, bằng PP hàn theo Chương V 3 cái
20 Lắp đăt đoạn gang BB B100mm; L=0.3m theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 100mm theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 50mm theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt đai thép kẹp tai bèo theo Chương V 4 Cái
25 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mm theo Chương V 2 cái
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 theo Chương V 2,19 m3
27 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng theo Chương V 0,1869 100m2
28 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 0,02 m3
29 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) theo Chương V 0,04 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 theo Chương V 0,29 m3
31 Làm lớp đá đệm móng đá dăm lót 4x6 theo Chương V 0,14 m3
32 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng theo Chương V 0,014 100m2
33 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo Chương V 0,38 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 theo Chương V 1,44 m2
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm theo Chương V 0,0049 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt thép hình viền đan theo Chương V 0,0097 tấn
37 Đào móng công trình, đất cấp III theo Chương V 4,64 1m3
38 Đắp móng đường ống bằng thủ công theo Chương V 4,21 m3
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 168mm, dày 7,3mm nối dán keo theo Chương V 0,05 100m
40 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công theo Chương V 1 cái
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 0,425 m3
42 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng theo Chương V 0,032 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 168mm, dày 7,3mm nối dán keo theo Chương V 0,07 100m
44 Cung cấp, lắp đặt nắp chụp van gang+bản lề đk 168mm theo Chương V 7 cái
45 Tháo dỡ gạch Terrazzo theo Chương V 9,6 m2
46 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép theo Chương V 1,22 m3
47 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm theo Chương V 0,6143 m2
48 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III theo Chương V 0,0991 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo Chương V 0,0991 100m3
50 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm theo Chương V 0,0108 100m3
51 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax37,5 theo Chương V 0,0144 100m3
52 Tưới nhựa lót T/C 1,0 kg/m2 theo Chương V 0,072 100m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm theo Chương V 0,072 100m2
54 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn theo Chương V 0,0119 100tấn
55 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 54km tiếp theo - Ô tô 12 tấn theo Chương V 0,6426 100tấn
56 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 0,07 m3
57 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 0,19 m3
58 Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 0,96 m3
59 Tháo dỡ gạch Terrazzo (tận dụng lại gạch củ) theo Chương V 9,6 m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….)
1 Lắp cần đèn cao áp STK D49 dày 2mm, cao 2m, vươn xa 1,5m theo Chương V và ghi chú ĐVT: 1 cần đèn 12 1cđ
2 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn theo Chương V 0,48 100m
3 Lắp cầu chì đuôi cá 5A theo Chương V và ghi chú: ĐVT: 1 đầu cáp 12 1đc
4 Lắp bộ đèn LED 100W theo Chương V 12 bộ
5 Đào đất rộng >1m, sâu >1m - đất cấp 3 theo Chương V 0,6 1m3
6 Đắp đất, độ chặt k=0,9 theo Chương V 0,55 m3
7 Đà cản BTCT 1,2m + Boulon TK 22x600VR2Đ + Long đền vuôn D24 - 60x60x6 theo Chương V 1 Cái
8 Lắp đà cản BTCT 1,2m + Boulon TK 22x600VR2Đ + Long đền vuôn D24 - 60x60x6 theo Chương V 1 cái
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III theo Chương V 4,396 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo Chương V 0,2944 m3
11 Bi giếng D1000xH600 theo Chương V 2 Cái
12 Lắp đătt bi giếng D1000xH600 theo Chương V 2 cái
13 Bê tông móng bi giếng, đá 1x2 Mác 200 theo Chương V 2,6509 m3
14 Lắp dựng cột BTLT cao 8,5m theo Chương V 9 1 cột
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng theo Chương V 1 1 tủ
16 Lắp đặt MCCB 2P-40A theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCCB 2P-20A theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt Contacto 3 pha 22A theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt rơ le nhiệt bảo vệ quá tải theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt rơ le thời gian theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt đèn báo tủ điện và công tắc theo Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt bộ chuyển mạch 5A theo Chương V 1 cái
23 Kéo rải dây CV 25mm2 theo Chương V 3 m
24 Kéo rải cáp đồng trần C25mm2 theo Chương V 3 m
25 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m theo Chương V 1 cọc
26 Kéo rải dây CV2,5mm2 theo Chương V 8 m
27 Kéo cáp LV-ABC 3x25mm2 theo Chương V 2,866 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 theo Chương V 6 m
29 Kéo dây cáp CV 25mm2 đấu nối từ tủ điện lên lưới điện theo Chương V 30 m
30 Kẹp treo cáp 25mm2 theo Chương V 7 Cái
31 Kẹp ngừng cáp 25mm2 theo Chương V 7 Cái
32 Kẹp IPC 120-120 theo Chương V 4 Cái
33 Kẹp IPC 95-35 theo Chương V 36 Cái
34 Boulon móc TK 16x600 theo Chương V 4 Cái
35 Boulon móc TK 16x250/100 theo Chương V 11 Cái
36 Londen vuông D18-50x50x2,5 theo Chương V 39 Cái
37 Đầu cose C25mm2 theo Chương V 6 Cái
38 Collier D280 Sắt PL30x3 - kẹp ống nhựa D60 theo Chương V 3 Cái
39 Co nhựa PVC D60 loại 90 theo Chương V 3 Cái
40 Băng keo cách điện hạ thế theo Chương V 3 Cuộn
G HẠNG MỤC: ĐỊNH VỊ CẮM MỐC PHÂN LÔ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III theo Chương V 7,488 1m3
2 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng theo Chương V 0,7488 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 theo Chương V 6,435 m3
4 Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) theo Chương V 2,106 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc mốc theo Chương V 0,351 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK ≤10mm theo Chương V 0,2245 tấn
7 Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp theo Chương V 12,87 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg theo Chương V 156 cái
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….)
1 Móng trụ 12m - 2 đà cản 1,2m theo Chương V 1 Móng
2 Móng giếng bê tông trụ gép đôi 12m theo Chương V 2 Móng
3 Tiếp địa trụ 12m theo Chương V 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m theo Chương V 5 Trụ
5 Bộ xà đỡ thẳng 3 pha theo Chương V 1 Bộ
6 Xà 2 mét néo dừng cuối trụ đơn theo Chương V 2 Bộ
7 Xà néo góc 3 pha theo Chương V 1 Bộ
8 Tháp đầu trụ theo Chương V 1 Bộ
9 Xà bắt LBFCO theo Chương V 1 Bộ
10 Phần dây sứ và phụ kiện theo Chương V và ghi chú ĐVT: toàn bộ 1 t.bộ
11 Thiết bị LBFCO-27KV-100A-12KA.150KV BIL Polyme theo Chương V 3 Bộ
I TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….)
1 MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4KV theo Chương V 1 Máy
2 Bộ tụ bù hạ thế - 400V - 100KVAr theo Chương V 1 Bộ
3 Chống sét van 18KV theo Chương V 3 Cái
4 FCO 27kV - 100A-12kA 150KV BIL Polymer theo Chương V 3 Cái
5 Dây chì FCO - 10K theo Chương V 3 Sợi
6 Áptômát 3 pha 690V - 400A - 65kA (có điều chỉnh) theo Chương V 1 Cái
7 Điện kế 3 pha 220/380V - 5A (gián tiếp ) theo Chương V 1 Cái
8 TI hạ thế 400/5 theo Chương V 3 Cái
9 Đà đỡ dây - L75x75x8 - 2,4m (4 ốp) (bao gồm cả phụ kiện) theo Chương V 1 Bộ
10 Cách điện đứng polymer 24kV + ty theo Chương V 3 Bộ
11 Đà composite bắt FCO + LA - 110x80x8 - 2,4m (bao gồm cả phụ kiện) theo Chương V 1 Bộ
12 Sứ đỡ tăng cường polymer 24kV cho FCO theo Chương V 3 Bộ
13 Bộ đà đỡ MBA trạm ngồi (bao gồm cả phụ kiện) theo Chương V 1 Bộ
14 Thùng kiểm tính 2 ngăn composite - kt: 650x900x500 (C-R-S) (bao gồm cả phụ kiện) theo Chương V 1 Bộ
15 Cáp đồng bọc CXV 25 - 24kV theo Chương V 18 Mét
16 Cáp đồng bọc CV 240 theo Chương V 24 Mét
17 Cáp đồng bọc CV 120 theo Chương V 3 Mét
18 Cáp đồng bọc CV 95 (đấu nối qua tủ tụ bù) theo Chương V 8 Mét
19 Cáp đồng bọc CV 10 (dây trung tính điện kế) theo Chương V 8 Mét
20 Cáp đồng mềm - CVV 2x4 - 600V theo Chương V 2 Mét
21 Cáp đồng mềm - CVV 4x4 - 600V theo Chương V 2 Mét
22 Cáp đồng trần C 25 (tiếp địa) theo Chương V 56 Mét
23 Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m theo Chương V 6 Cọc
24 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 theo Chương V 2,52 m3
25 Đắp đất tiếp địa k=0,9 theo Chương V 2,77 m3
26 Đầu cosse áptômát - tiết diện 240mm2 theo Chương V 6 Cái
27 Đầu cosse áptômát - tiết diện 120mm2 theo Chương V 1 Cái
28 Đầu cosse áptômát - tiết diện 95mm2 theo Chương V 6 Cái
29 Đầu cosse tiết diện 25mm2 theo Chương V 3 Cái
30 Kẹp quai ép - tiết diện 50mm2 (loại vặn ty) theo Chương V 3 Cái
31 Kẹp hotline theo Chương V 3 Cái
32 Kẹp splitbolt - A/M 120mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) theo Chương V 2 Cái
33 Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/địa l/lại đến t/tính lưới) theo Chương V 2 Cái
34 Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 theo Chương V 3 Cái
35 Ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực - D114 theo Chương V 8 Mét
36 Ống nhựa PVC bảo vệ cáp tiếp địa - D21 theo Chương V 18 Mét
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (bao gồm toàn bộ các chi phí: cung cấp vật tư, thiết bị, công lắp đặt, thiết bị thi công….)
1 Móng trụ 1 đà cản 1,2m (M.8a) theo Chương V 14 Móng
2 Móng trụ ghép đổ bê tông (M.8-gh) theo Chương V 7 Móng
3 Tiếp địa trụ BTLT 8,5m theo Chương V 6 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5m theo Chương V 28 Trụ
5 Phần dây sứ và phụ kiện theo Chương V và ghi chú ĐVT: toàn bộ 1 t.bộ
K THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA 250KVA theo Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm, hiệu chỉnh LA 18KV theo Chương V 3 cái
3 Thí nghiệm, hiệu chỉnh FCO 27kV - 100A theo Chương V 3 cái
4 Thí nghiệm áptomat < 500A theo Chương V 1 cái
5 Thí nghiệm, hiệu chỉnh LBFCO 27kV - 100A theo Chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->