Gói thầu: Gói thầu số 01.XL.Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221087-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL.Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập
Số hiệu KHLCNT 20201168114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 14:18:00 đến ngày 2020-12-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,037,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao Thông
1 Đào bóc đất đá, mặt sân đường, vỉa hè bê tông xi măng cũ bằng máy và vận chuyển đổ đi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,102 100m3
2 Đào nền đường, khuôn đường đất đá, bê tông xi măng, gạch vỡ cũ bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,068 100m3
3 Vận chuyển đất đá, nền đường, khuôn đường đất đá, bê tông xi măng, gạch vỡ cũ đi đổ thải Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,534 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, móng hàng rào xây đá hộc, tường rào xây gạch cũ, tường mương xây gạch cũ, bó vỉa hè bê tông cũ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 936,38 m3
5 Vận chuyển đất đá, móng hàng rào xây đá hộc, tường rào xây gạch cũ, tường mương xây gạch cũ, bó vỉa hè bê tông cũ đi đổ thải Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,364 100m3
6 Đắp đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95. Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,395 100m3
7 Mua đất đắp K95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.246,812 m3
8 Trồng và vận chuyển vầng cỏ mái taluy nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,254 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,56 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,977 100m2
12 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trình Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,143 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,977 100m2
14 Bê tông lót móng bó vỉa hè M150, đá 4x6, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,84 m3
15 Sản xuất bê tông viên bó vỉa hè, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,96 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,36 100m2
17 Bê tông lót móng viên đan rãnh SX bằng máy trộn, , M150, đá 4x6, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,84 m3
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,525 100m2
20 Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 233 m
21 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 678 m
22 Lắp đặt viên đan rãnh, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 238,35 m2
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Đào móng cột, trụ, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,976 1m3
27 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
28 Bê tông móng M200, đá 2x4, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
30 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
31 Chi phí Lắp đặt cột, gắn biển tên đường phố Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 173,85 m2
B Hạng mục: Mương Cống Thoát nươc
1 Đào móng hố ga - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,31 1m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
3 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
4 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
5 Ván khuôn gỗ tường hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,262 100m2
6 Bê tông tường mương, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,74 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,68 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 cái
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
15 Đào móng hố ga - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,98 1m3
16 Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
17 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
18 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
19 Ván khuôn gỗ tường hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
20 Bê tông tường M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
29 Bê tông lót móng kênh mương, M100, đá 4x6, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,32 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mương đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,566 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,68 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK <=18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,55 tấn
33 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đốt mương, đá 1x2, M250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 436,56 m3
34 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.712 m2
35 Bê tông mối nối ống cống, đốt mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,754 m3
36 Vải tẩm nhựa đường chét mối nối Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 158,36 m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, đốt mương bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 428 cái
38 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 132,68 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,366 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,35 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan <=1T bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 428 cái
42 Vận chuyển cống bê tông đúc sẵn từ bãi đúc về công trình bằng ô tô vận tải Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 109,14 10 tấn/1km
43 Tấm nắp gang cửa thăm mương (giữa mặt đường) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,76 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mương đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,827 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,91 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK <=18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,57 tấn
48 Sản xuất bê tông ống cống, đốt mươngg, đá 1x2, M250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 224,4 m3
49 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 897,6 m2
50 Bê tông mối nối ống cống, đốt mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,934 m3
51 Vải tẩm nhựa đường chét mối nối Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,56 m2
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, đốt mương <=2,5T bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 204 cái
53 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,24 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,081 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,65 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan <=1T bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 204 cái
57 Vận chuyển cống bê tông đúc sẵn từ bãi đúc về công trình bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,1 10 tấn/1km
58 Đào móng hố kiểm tra hố thu, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,146 1m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
60 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
62 Ván khuôn gỗ tường rãnh dẫn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,398 100m2
63 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
64 Tấm gang song chắn rác, cửa thu nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 cái
65 Đắp đất nền móng, , độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,382 m3
66 Đào kênh mương, đất C3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
68 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
73 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
74 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 m2
75 Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
76 Trát vữa XM cát mịn M100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 m
77 Vải tẩm nhựa đường chét mối nối Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,83 m2
78 Lắp đặt đốt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
79 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK <=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn <=1T bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Đào móng cống, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,025 100m3
86 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78 1 đoạn ống
87 Gối bê tông đỡ ống cống BTLT D600 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 156 cái
88 Đắp đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,675 100m3
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
90 Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 200mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước, ĐK ống 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
92 Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
93 Đào rãnh đất lắp đặt đường ống cấp nước, máy đào <=0,4m3, đất C3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,38 100m3
94 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,346 100m3
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,9 100 m
96 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 cái
97 Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 140 cái
98 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt van khóa, van ren, ĐK63mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Hộp chứa hồ nước bằng thép định hình cấp nước, sơn tĩnh điện màu đen Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 cái
102 Bê tông bệ và hố đặt cố định hộp đồng hồ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
103 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,9 100m
C Phần điện Đường dây hạ thế 0,4kV
1 Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-3.0 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-5.0 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cột
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 480 m
4 Cổ dề cột đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Cổ dề cột đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Kẹp xiết cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Ghíp nhựa đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Tiếp địa RC2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Móng cột đơn M1 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 móng
11 Móng cột đôi M2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 móng
12 Tiếp địa RC2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 móng
D Phần điện Chiếu sáng
1 Cần đèn PT-D05 đơn vươn 1,5m + chụp đầu cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt chóa đèn cao áp LED BELED STR15C 150W Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt cổ dề đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt cổ dề đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 457,8 m
6 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 m
7 Kẹp xiết cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Ghíp nhựa đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->