Gói thầu: Gói thầu số 01.XL.Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL.Nâng cấp tuyến đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 14:18:00 đến ngày 2020-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,037,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao Thông | |||
| 1 | Đào bóc đất đá, mặt sân đường, vỉa hè bê tông xi măng cũ bằng máy và vận chuyển đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,102 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường đất đá, bê tông xi măng, gạch vỡ cũ bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá, nền đường, khuôn đường đất đá, bê tông xi măng, gạch vỡ cũ đi đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,534 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, móng hàng rào xây đá hộc, tường rào xây gạch cũ, tường mương xây gạch cũ, bó vỉa hè bê tông cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 936,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá, móng hàng rào xây đá hộc, tường rào xây gạch cũ, tường mương xây gạch cũ, bó vỉa hè bê tông cũ đi đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,364 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95. | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,395 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.246,812 | m3 |
| 8 | Trồng và vận chuyển vầng cỏ mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,254 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,56 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,977 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,143 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,977 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng bó vỉa hè M150, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông viên bó vỉa hè, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng viên đan rãnh SX bằng máy trộn, , M150, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 678 | m |
| 22 | Lắp đặt viên đan rãnh, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 238,35 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 2x4, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 31 | Chi phí Lắp đặt cột, gắn biển tên đường phố | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 173,85 | m2 |
| B | Hạng mục: Mương Cống Thoát nươc | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,31 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,262 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường mương, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 15 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng kênh mương, M100, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81,32 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mương đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,566 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,68 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK <=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,55 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đốt mương, đá 1x2, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 436,56 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.712 | m2 |
| 35 | Bê tông mối nối ống cống, đốt mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,754 | m3 |
| 36 | Vải tẩm nhựa đường chét mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 158,36 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, đốt mương bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 428 | cái |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 132,68 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,366 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,35 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan <=1T bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 428 | cái |
| 42 | Vận chuyển cống bê tông đúc sẵn từ bãi đúc về công trình bằng ô tô vận tải | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109,14 | 10 tấn/1km |
| 43 | Tấm nắp gang cửa thăm mương (giữa mặt đường) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mương đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,827 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,91 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đốt mương, ĐK <=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,57 | tấn |
| 48 | Sản xuất bê tông ống cống, đốt mươngg, đá 1x2, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 224,4 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 897,6 | m2 |
| 50 | Bê tông mối nối ống cống, đốt mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,934 | m3 |
| 51 | Vải tẩm nhựa đường chét mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, đốt mương <=2,5T bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,081 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,65 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan <=1T bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 57 | Vận chuyển cống bê tông đúc sẵn từ bãi đúc về công trình bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,1 | 10 tấn/1km |
| 58 | Đào móng hố kiểm tra hố thu, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,146 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường rãnh dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 64 | Tấm gang song chắn rác, cửa thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 65 | Đắp đất nền móng, , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,382 | m3 |
| 66 | Đào kênh mương, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 74 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 75 | Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 76 | Trát vữa XM cát mịn M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m |
| 77 | Vải tẩm nhựa đường chét mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m2 |
| 78 | Lắp đặt đốt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 79 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK <=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn <=1T bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Đào móng cống, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 đoạn ống |
| 87 | Gối bê tông đỡ ống cống BTLT D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 88 | Đắp đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước, ĐK ống 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 93 | Đào rãnh đất lắp đặt đường ống cấp nước, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,346 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 100 m |
| 96 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa, van ren, ĐK63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Hộp chứa hồ nước bằng thép định hình cấp nước, sơn tĩnh điện màu đen | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 102 | Bê tông bệ và hố đặt cố định hộp đồng hồ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 100m |
| C | Phần điện Đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-3.0 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-5.0 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 4 | Cổ dề cột đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cổ dề cột đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Kẹp xiết cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Ghíp nhựa đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Tiếp địa RC2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Móng cột đơn M1 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 11 | Móng cột đôi M2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 12 | Tiếp địa RC2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| D | Phần điện Chiếu sáng | |||
| 1 | Cần đèn PT-D05 đơn vươn 1,5m + chụp đầu cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn cao áp LED BELED STR15C 150W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cổ dề đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cổ dề đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 457,8 | m |
| 6 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Kẹp xiết cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Ghíp nhựa đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi