Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189488-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201189481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 16:38:00 đến ngày 2020-12-11 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,633,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 28,8599 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 267,8685 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem 24,9567 m2
4 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm 32,92 m
5 Vận chuyển đất, đất cấp II 7,38 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II 1,3163 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 3,3759 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,3219 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 2,0048 m3
10 Ván khuôn móng dài 0,6131 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1319 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,1002 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,744 m3
14 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái 33,3216 m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm 4,5 100kg
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 1,8743 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,5641 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 60,3043 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 28,9332 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,1655 m3
21 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 17,2724 m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,754 m3
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 1,9642 100kg
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm 1,1047 100kg
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 26,4912 m3
26 Tấm đan Inox 9,745 m
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 168,5097 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 167,9289 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 95,54 m
30 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 45,6394 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 310,6897 m2
32 Lắp đặt máng Inox đón nước mái 20,034 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,05 100m
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 224,1643 m2
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 220 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 280 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm 50 m
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A 4 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*1,5) 320 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*2,5) 280 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2 50 m
44 Lắp đặt đèn thường có chụp 6 bộ
45 Lắp đặt ô cắm đôi 7 cái
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 10 hộp
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 2 hộp
49 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4kg 2 bình
50 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg 2 bình
51 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn sơn đỏ 2 hộp
52 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ 2 cái
B HẠNG MỤC CHUYÊN NGHÀNH
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 299,4622 m2
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa 11 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 70,75 m
4 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng 41,0913 m2
5 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh 3,0998 m3
6 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá 19,1097 m2
7 Lắp các loại chân tảng, bậc đá 66 cái
8 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa 8 hiện vật
9 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m 6 con
10 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ 0,9295 m2
11 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 1,65 m2
12 Tu bổ phục hồi, lắp dựng tượng hộ pháp 4 tác phẩm
13 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 191,5544 m2
14 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 239,443 m2
15 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 7,5294 m2
16 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 70,75 m
17 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nóc 9,7913 m2
18 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 86,09 m2
19 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng ( Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2) 175,1838 m2
20 Xây dựng đấu nóc 4 Cái
21 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 18,9835 m3
22 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m 11,3897 m3
23 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm 0,1457 m3
24 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 7,5603 m3
25 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng 0,1116 m3
26 Bảo quản, gia cường cấu kiện bị tiêu tâm 0,5594 m3
27 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 2,2972 m3
28 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,845 m3
29 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,1784 m3
30 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 11,4186 m3
31 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 6,3642 m3
32 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,6525 m3
33 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,7362 m3
34 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự 1,5028 m3
35 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 4,41 m2
36 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt 1,7 m2
37 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 40,9813 m2
38 Lắp dựng cấu kiện gỗ 30,3732 m3
39 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
40 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
41 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 5,7517 100m2
42 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm 4,0278 100m2
43 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC 28,944 m3
44 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC 23,6745 m3
45 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC 182,6028 m2
46 Công tác xử lý tường, công trình 335,6862 m2
47 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 1.046,1049 m2
C HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ 48 con
2 Hạ giảI cột, trụ, Gạch cổ khác 16,8679 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm 4,4507 m3
4 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m 0,336 100m2
5 Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III 21,3186 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III 0,2132 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 9,3796 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,8456 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 4,2544 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 5,0718 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0707 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1119 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,9668 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,893 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0812 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1532 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0224 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 1,6359 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,2975 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,0407 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2759 tấn
22 Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 4,8943 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 46,091 m2
24 Trát phào kép, vữa XM mác 75 123,152 m
25 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,091 m2
26 Lắp dựng rồng, phượng 18 con
27 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da 8 mặt thú
28 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 7,508 m2
29 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 2,3856 m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,1 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,2 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,016 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0149 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0598 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,7 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0498 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1207 m3
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,6167 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,3291 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0359 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0659 tấn
42 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,2517 m3
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,4332 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 2,5034 m2
45 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản 5,4 m
46 Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 4,5384 m2
47 Lắp dựng các con thú khác 20 con
48 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 0,25 m2
49 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 7,98 m2
50 Cửa đi 2 cánh thép hộp, ô cửa chữ thọ bằng tôn (hoàn thiện phun chống rỉ ) 16,8653 m2
51 Lắp đặt hoa văn chữ triện 8 cái
D NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,2815 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,0908 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,4965 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,0474 100m2
5 Sản xuất cột bằng thép hình 0,2639 tấn
6 Lắp dựng cột thép 0,2639 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép 0,5871 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,5871 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,6773 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,6773 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 245,37 1m2
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm 2,1548 100m2
13 máng nước, úp nóc 34,8 m
14 ống thu nước PVC 14,6 m
15 Bạt dứa bao che ngoài 300,76 m2
E TỔNG THỂ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 40,9084 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 1,3662 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 13,4 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3-đất cấp IV 3,6 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III 25,9459 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8,6486 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,2176 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,772 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,3528 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0913 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3463 tấn
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 9,075 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 9,9792 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,5609 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 174,84 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 21,285 m2
17 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 424,56 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 194,685 m2
19 Đắp tôn nền công trình bằng thủ công 406,4 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 81,5 m3
21 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 815 m2
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III 6,9615 m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,3205 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,071 m3
25 Xây móng bằng đá xanh xanh, vữa XM M100 1,6936 m3
26 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 4,06 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 153 m3
28 Đất màu trồng cây 153 m3
29 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 4 cây/lần
30 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 7 cây/lần
31 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 4 cây/lần
32 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre 489 m2/tháng
33 Trồng, chăm sóc cây cảnh 6 cây/lần
34 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 49 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->