Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 16:38:00 đến ngày 2020-12-11 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,633,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,8599 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 267,8685 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 24,9567 | m2 | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | 32,92 | m | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 7,38 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,3163 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 3,3759 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,3219 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 2,0048 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,6131 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1319 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1002 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,744 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | 33,3216 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | 4,5 | 100kg | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,8743 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5641 | m3 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 60,3043 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 28,9332 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,1655 | m3 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 17,2724 | m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,754 | m3 | |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | 1,9642 | 100kg | |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | 1,1047 | 100kg | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 26,4912 | m3 | |
| 26 | Tấm đan Inox | 9,745 | m | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 168,5097 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 167,9289 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 95,54 | m | |
| 30 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | 45,6394 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 310,6897 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt máng Inox đón nước mái | 20,034 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,05 | 100m | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 224,1643 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 100 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 220 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 280 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm | 50 | m | |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*1,5) | 320 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*2,5) | 280 | m | |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2 | 50 | m | |
| 44 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 6 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 10 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 2 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4kg | 2 | bình | |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | 2 | bình | |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn sơn đỏ | 2 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 299,4622 | m2 | |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | 11 | con | |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 70,75 | m | |
| 4 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | 41,0913 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | 3,0998 | m3 | |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 19,1097 | m2 | |
| 7 | Lắp các loại chân tảng, bậc đá | 66 | cái | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 8 | hiện vật | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | 6 | con | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | 0,9295 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,65 | m2 | |
| 12 | Tu bổ phục hồi, lắp dựng tượng hộ pháp | 4 | tác phẩm | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 191,5544 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 239,443 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | 7,5294 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 70,75 | m | |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nóc | 9,7913 | m2 | |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 86,09 | m2 | |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng ( Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2) | 175,1838 | m2 | |
| 20 | Xây dựng đấu nóc | 4 | Cái | |
| 21 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 18,9835 | m3 | |
| 22 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 11,3897 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | 0,1457 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 7,5603 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | 0,1116 | m3 | |
| 26 | Bảo quản, gia cường cấu kiện bị tiêu tâm | 0,5594 | m3 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 2,2972 | m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,845 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,1784 | m3 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 11,4186 | m3 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 6,3642 | m3 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,6525 | m3 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,7362 | m3 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | 1,5028 | m3 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 4,41 | m2 | |
| 36 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | 1,7 | m2 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 40,9813 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện gỗ | 30,3732 | m3 | |
| 39 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 40 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| 41 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 5,7517 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | 4,0278 | 100m2 | |
| 43 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | 28,944 | m3 | |
| 44 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC | 23,6745 | m3 | |
| 45 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | 182,6028 | m2 | |
| 46 | Công tác xử lý tường, công trình | 335,6862 | m2 | |
| 47 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.046,1049 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ | 48 | con | |
| 2 | Hạ giảI cột, trụ, Gạch cổ khác | 16,8679 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 4,4507 | m3 | |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | 0,336 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | 21,3186 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,2132 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 9,3796 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,8456 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 4,2544 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 5,0718 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0707 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1119 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,9668 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,893 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0812 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1532 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 1,6359 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,2975 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,0407 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2759 | tấn | |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 4,8943 | m3 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 46,091 | m2 | |
| 24 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 123,152 | m | |
| 25 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,091 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng rồng, phượng | 18 | con | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | 8 | mặt thú | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 7,508 | m2 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 2,3856 | m2 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,1 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,2 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0149 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0598 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0498 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1207 | m3 | |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6167 | m3 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,3291 | m3 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0359 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0659 | tấn | |
| 42 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,2517 | m3 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,4332 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,5034 | m2 | |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | 5,4 | m | |
| 46 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | 4,5384 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng các con thú khác | 20 | con | |
| 48 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | 0,25 | m2 | |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 7,98 | m2 | |
| 50 | Cửa đi 2 cánh thép hộp, ô cửa chữ thọ bằng tôn (hoàn thiện phun chống rỉ ) | 16,8653 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt hoa văn chữ triện | 8 | cái | |
| D | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,2815 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,0908 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,4965 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0474 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2639 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép | 0,2639 | tấn | |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | 0,5871 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5871 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,6773 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,6773 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 245,37 | 1m2 | |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm | 2,1548 | 100m2 | |
| 13 | máng nước, úp nóc | 34,8 | m | |
| 14 | ống thu nước PVC | 14,6 | m | |
| 15 | Bạt dứa bao che ngoài | 300,76 | m2 | |
| E | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 40,9084 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,3662 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 13,4 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3-đất cấp IV | 3,6 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 25,9459 | m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,6486 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,2176 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,772 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3528 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0913 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3463 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 9,075 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 9,9792 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,5609 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 174,84 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 21,285 | m2 | |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 424,56 | m | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 194,685 | m2 | |
| 19 | Đắp tôn nền công trình bằng thủ công | 406,4 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 81,5 | m3 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 815 | m2 | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 6,9615 | m3 | |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,3205 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,071 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng đá xanh xanh, vữa XM M100 | 1,6936 | m3 | |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 4,06 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 153 | m3 | |
| 28 | Đất màu trồng cây | 153 | m3 | |
| 29 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 4 | cây/lần | |
| 30 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 7 | cây/lần | |
| 31 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 4 | cây/lần | |
| 32 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 489 | m2/tháng | |
| 33 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 6 | cây/lần | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 49 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi