Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xử lý thoát nước và nâng cấp mặt đường đường Phan Chu Trinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219448-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 18:22:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xử lý thoát nước và nâng cấp mặt đường đường Phan Chu Trinh
Số hiệu KHLCNT 20201142093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi chỉnh trang đô thị (SN giao thông) được giao dự toán tại Quyết định số 9446/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND thành phố Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 18:20:00 đến ngày 2020-12-15 18:22:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,147,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Mặt đường
1 Thảm mặt đường + bù vênh BTN C12.5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.859,61 m2
2 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.859,61 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,268 Tấn
4 Phá dỡ ram dốc và lớp xi măng tự phát (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 m3
B Hạng mục: An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang (trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,02 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang (vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
C Hạng mục: Thoát nước mưa
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
2 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
3 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m2
4 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,64 m2
5 Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,64 m2
6 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,417 Tấn
7 Cốt thép hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 Tấn
8 Cốt thép hố ga d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 Tấn
9 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,88 m2
10 Bê tông hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,18 m3
11 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,95 m2
12 Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,95 m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,188 Tấn
14 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
15 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 Tấn
16 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m2
17 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,675 m3
18 Lắp đặt lưới chắn rác bê tông tính năng cao (39.5x59.5x5.5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
19 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
20 Bê tông lót M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
21 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,16 m2
22 Bê tông thân M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m3
23 Thép góc định vị lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 Tấn
24 Cát bê tông bó vỉa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 m
25 Phá bỏ bê tông bó vỉa hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
26 Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,76 m3
27 Đắp đất công trình đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 m3
28 Hoàn trả bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
29 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
30 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4 m2
31 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 Tấn
32 Cốt thép ống cống d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 Tấn
33 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
34 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 m2
35 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 Tấn
36 Cốt thép ống cống d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 Tấn
37 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,314 m3
38 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.533,18 m2
39 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,902 Tấn
40 Cốt thép ống cống d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 Tấn
41 Cắt mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,8 m
42 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 484 m2
43 Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484 m2
44 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,451 Tấn
45 Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
46 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
47 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 Tấn
D Hạng mục: Thoát nước mưa
1 Lắp dựng ống BTLT D300, L=1m (H30) (kể cả bốc xếp và vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Đoạn
2 Lắp dựng ống BTLT D300, L=2m (H30) (kể cả bốc xếp và vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Đoạn
3 Lắp dựng ống BTLT D300, L=2.5m (kể cả bốc xếp và vận chuyển đến công trình) (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Đoạn
4 Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H30) (kể cả bốc xếp và vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Đoạn
5 Nối ống BT bằng giăng cao su D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mối nối
6 Chèn VXM M75 ống cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
7 Đào mặt đường BTN hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
8 Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,52 m3
9 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m3
10 LĐ kết cấu móng cống (165kg) (kể cả bốc xếp và vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cấu kiện
11 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9 m2
12 Hoàn trả CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m3
13 Hoàn trả CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=37.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,27 m3
14 Đào mặt đường BTXM hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
15 Đào mặt đường BTN hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,53 m3
16 Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,45 m3
17 Đệm CPĐD loại 1, Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
18 Lắp dựng hố ga (3525kg) (kể cả bốc xếp và vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 m3
20 Đắp CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,89 m3
21 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,55 m2
22 Nắp đan gang dưới đường (190kg) (kể cả bốc xếp và vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
23 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN315 PN5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
25 LĐ ống HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m
26 LĐ nối góc 90 độ DN315 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Van lật ngăn mùi HDPE DN315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
28 Lắp đặt ống cống V60 L=1M (kể cả bốc xếp và vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn
29 Lắp đặt ống cống V60 L=1.5M (kể cả bốc xếp và vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
30 Lắp đặt ống cống V60 L=2M (kể cả bốc xếp và vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 đoạn
31 Quét chống thấm và mối nối cống V60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 ống
32 Nối cống hộp V600 bằng joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 Mối nối
33 Chèn VXM M75 ống cống V60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 Mối nối
34 Đào mặt đường BTN hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8 m3
35 Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,4 m3
36 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,25 m3
37 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,12 m2
38 Đệm CPĐD loại 1, Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,55 m3
39 Đắp CPĐD loại 1, Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,95 m3
40 Phá dỡ hố ga, miệng thu nước (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m3
41 Tháo dỡ ống sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
42 Thép V định vị thi công nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->