Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-06 17:57:00 đến ngày 2020-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,540,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,102,445 VNĐ ((Ba mươi tám triệu một trăm lẻ hai nghìn bốn trăm bốn mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được duyệt | 5,8064 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được duyệt | 64,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được duyệt | 6,9345 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được duyệt | 9,13 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 6,05 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng + rãnh | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,3752 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =12 mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,5273 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC đã được duyệt | 63 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được duyệt | 23,97 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC đã được duyệt | 7,47 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 10,01 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1,25 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 7,83 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,73 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn rãnh + hố van | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,9236 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,144 | 100m |
| 24 | Quả nắm hình cầu | Theo TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Thép hộp 20x20x1.4mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,194 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,026 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Rắc co thép f65 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Kép thép f65 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Cút thép f65 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Đầu nối thẳng f75 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Thép tấm đan f8 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,2149 | tấn |
| 33 | Khóa Việt Tiệp | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Đào đất móng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được duyệt | 40,37 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC đã được duyệt | 17,69 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 27,79 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 92,99 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,3409 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1,8639 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm - PN6 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được duyệt | 12 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC đã được duyệt | 11,4 | m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG VÀO KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,8712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC đã được duyệt | 3,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,8344 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,0971 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 17,47 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 6,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,1398 | 100m2 |
| C | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được duyệt | 590,08 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo TKBVTC đã được duyệt | 150,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC đã được duyệt | 700,03 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 PN8 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm - PN8 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN8 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 8,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm- PN6 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - PN8 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm - PN12,5 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 19,78 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm - PN10 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 16,5 | 100m |
| 12 | Côn nhựa f63-40 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Côn nhựa f50-32 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Côn nhựa f40-32 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Côn nhựa f32-25 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Tê nhựa f63-50 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tê nhựa f63-32 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa f50-40 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa f50-20 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa f40-25 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa f40-20 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Tê nhựa f32-25 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa f32-20 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 21 | cái |
| 24 | Tê nhựa f25-20 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 17 | cái |
| 25 | Tê nhựa f20 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Khâu nối nhựa HDPE f75 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Khâu nối nhựa HDPE f63 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Khâu nối nhựa HDPE f50 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Khâu nối nhựa HDPE f40 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Khâu nối nhựa HDPE f32 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Khâu nối nhựa HDPE f25 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| D | TÉC INOX 2M3 ( 48 téc) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 = TC | Theo TKBVTC đã được duyệt | 28,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0 | m3 |
| 3 | Bê tông sân rửa M150 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 29,81 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ đỡ chân téc M150 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 6,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân + trụ đỡ chân téc | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1,84 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 48 | bể |
| 7 | Lắp đặt khóa f15 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt phao f15 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng đo nước f15 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống f15mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1,728 | 100m |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa f20 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm f15 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm f15 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm f15 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 240 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nốinhựa HDPE f20mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| E | HỐ VAN GIẢM ÁP ( 3 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính f6 mm, cao <=4 m | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 7 | Thép f22 tấm nắp | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 8 | Van giảm áp f20 3 - 6bar | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Van giảm áp f32 3 - 6bar | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Van khóa f20 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Van khóa f32 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Rắc co thép f32 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Kép thép f32 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Rắc co thép f20 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Kép thép f20 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,02 | 100m |
| 18 | Đầu nối thẳng f40 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Đầu nối thẳng f25 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Khóa Việt Tiệp | Theo TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| F | HỐ VAN PHÂN NHÁNH CỌC 66 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính f6 mm, cao <=4 m | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 7 | Thép f22 tấm nắp | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Rắc co thép f50 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Kép thép f50 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Rắc co thép f40 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Kép thép f40 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tê thép f65 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Côn thép f65 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC đã được duyệt | 0,02 | 100m |
| 19 | Đầu nối nhựa f50 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đầu nối nhựa f63 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Đầu nối nhựa f75 | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Khóa Việt Tiệp | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Thiết bị lắng đứng kết hợp lắng lamenla | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị lọc áp lực | Theo TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị ổn định mức nước | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Đường ống công nghệ va, tê, cút, bích, ống.... và cầu thang lan can bằng thép đen được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọc | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 5 | Vận chuyển và nhân công lắp đặt đến chân công trình | Theo TKBVTC đã được duyệt | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi