Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 10:17:00 đến ngày 2020-12-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,451,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV PHẦN THIẾT BỊ Mua sắm thiết bị Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV NE-III, 03 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, cách điện khí SF6 và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện RMU-24kV-35kV, 3 ngăn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 488 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Móng tủ điện RMU-24kV, 03 ngăn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x50 ÷ 240mm2 kèm bộ tách 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 6 | Tiếp địa R6C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x4mm2 (Cấp nguồn tự dùng tủ RMU) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Áp tô mát 1 pha 2P-20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép đồng M4 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| C | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 930 | md |
| 2 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 374 | m3 |
| 3 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,37 | viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 279 | m2 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267 | m3 |
| 8 | Hố ga nối cáp | 1 | Hố | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm DN125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| D | PHẦN ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 5 | Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Sợi |
| 6 | Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE-1x95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Thanh dẫn đồng Cu-50x5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Xà đỡ cầu dao cách ly + CSV 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác cách điện và giá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Thang trèo cột BTLT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Xà sứ đỡ trung gian 1 sứ XSĐ-TG1S | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| E | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột BTLT 14-16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 2 | Tháo dỡ Dây dẫn AAACC 95mm2 12,7(24)kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.307,07 | m |
| 3 | Tháo dỡ Xà đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Giá đỡ cầu dao các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Cần thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chụp đầu cột BTLT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng SĐ-24 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chuỗi néo CN-24 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Cầu dao cách ly - 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chống sét van 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV PHẦN THIẾT BỊ Mua sắm thiết bị Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1800x800x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1800x800x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | tủ |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 596 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x95+1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 629 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 407 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.023 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.302 | m |
| 11 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 462 | m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | đầu |
| 18 | Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | đầu |
| 19 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | đầu |
| 20 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đầu |
| 21 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 632 | đầu |
| 22 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tơ 3 pha vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 3P - 40A vào tủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 521,5 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,6 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.259 | viên |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 684,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 359,5 | m3 |
| 7 | Móng tủ điện công tơ - Loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | móng |
| 8 | Móng tủ điện công tơ - Loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | móng |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,2 | cái |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 767 | m |
| 2 | Tháo dỡ Công tơ đo đếm từ xa 1P - ĐX1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 3 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hòm |
| 4 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | hòm |
| 5 | Tháo dỡ Hòm công tơ 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hòm |
| 6 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 7 | Tháo dỡ Công tơ 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.400 | m |
| 9 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 10 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.350 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 12 | Tháo dỡ Aptomat 1P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 13 | Tháo dỡ Aptomat 3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| J | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN LẮP ĐẶT LÀM MỚI | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 6m, dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 80W (có khả năng kết nối ĐKTT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454 | m |
| 7 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cột |
| 10 | Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Đầu |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Đầu |
| K | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng đường phố 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Móng |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 408 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | md |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117 | viên |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| L | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cần |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng bóng SON hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi