Gói thầu: Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến luồng đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201218201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường thủy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-06 15:42:00 đến ngày 2020-12-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,645,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Luồng Vịnh Hạ Long năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên | Theo yêu cầu tại Chương V | 7.280 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.680 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 560 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 420 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 560 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.653 | km |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 8 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 420 | km |
| 12 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | quả |
| 13 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 151 | quả |
| 14 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 151 | quả |
| 15 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | quả |
| 17 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | m |
| 18 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải (biển loại II) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | biển |
| 19 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái (biển loại II) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | biển |
| 20 | Sơn màu phao báo hiệu D=1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | phao |
| 21 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | phao |
| 22 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | phao |
| 23 | Bảo dưỡng Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | Biển |
| 24 | Bảo dưỡng Biển giao cắt, chú ý nguy hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | Biển |
| 25 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu ra vào bến cảng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Biển |
| 26 | Sơn màu Lồng đèn, rào chống chèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 43 | bộ |
| 27 | Bảo dưỡng Cột BTCT D B.Quân 0,65m; H=1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Cột |
| 28 | Bảo dưỡng Cột BTCT D B.Quân 0,65m; H=2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 29 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,675m; H=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cột |
| 30 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,7m; H=3m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 31 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,725m; H=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cột |
| 32 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,8; H=5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | Cột |
| 33 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,825m; H=5,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cột |
| 34 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,875m; H=6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 35 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,900m; H=7,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 36 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,925m; H=8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 37 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,950m; H=8,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cột |
| 38 | Bảo dưỡng cột sắt 2 chân D115; H=6,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Cột |
| 39 | Bảo dưỡng cột BTLH chân D168; H=6,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 40 | Kiểm tra, vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 216 | đèn |
| 41 | Kiểm tra, vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 516 | đèn |
| B | 2. Luồng Sông Diễn Vọng năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.768 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 408 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 136 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 102 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 136 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 407 | km |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 8 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 78 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 102 | km |
| 12 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Phao |
| 13 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | Phao |
| 14 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | Phao |
| 15 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Phao |
| 16 | Sơn màu phao báo hiệu D=1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | phao |
| 17 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cờ |
| 18 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cờ |
| 19 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Phao |
| 20 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 75 | m |
| 21 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 22 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 23 | Cột BTCT =7m, D= 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cột |
| 24 | Cột BTLH F 168, H = 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Cột |
| 25 | Lồng đèn, rào chống chèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Cột |
| 26 | Biển định hướng, chuyển hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | Biển |
| 27 | Biển thông báo phụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| 28 | Biển cầu các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| C | 3. Luồng Sông Trới năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.456 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 336 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 73 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cột |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | biển |
| D | 4. Luồng Quan Lạn năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 665,6 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 153,6 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,2 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,4 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,2 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 153,6 | km |
| 7 | Hành trình tàu di chuyển từ trạm đến đầu tuyến luồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.734 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 37 | công |
| 10 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 11 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 12 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,4 | km |
| 13 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 14 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | quả |
| 15 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | quả |
| 16 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 17 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 18 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 75 | m |
| 19 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 20 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 21 | Sơn màu phao sắt 1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 22 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 23 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 24 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 25 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| E | 5. Luồng Ngọc Vừng năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 561,6 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 129,6 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,2 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,4 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,2 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 129,6 | km |
| 7 | Hành trình tàu di chuyển từ trạm đến đầu tuyến luồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.610 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cột |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | biển |
| F | 6. Luồng Sông Sinh năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.144 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 264 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 88 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 88 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 91,25 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 10 | Cột sắt d = 160,H = 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 11 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cột |
| 12 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Biển |
| 13 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Biển |
| 14 | Biển cầu các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| 15 | Biển cấm đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Biển |
| 16 | Biển báo hiệu ra vào bến cảng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Biển |
| G | 7. Luồng Sông Cầm năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 832 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 192 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 91,25 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | lần |
| 10 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cột |
| 11 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | Biển |
| 12 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Biển |
| 13 | Biển cầu các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| 14 | Biển cấm đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Biển |
| H | 8. Luồng Sông Hốt năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.539,2 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 355,2 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 118,4 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 88,8 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 118,4 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 353,6 | km |
| 7 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 91,25 | công |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 88,8 | km |
| 12 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | quả |
| 13 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | Lần |
| 14 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | lần |
| 15 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 17 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| 18 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 19 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| 20 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cột |
| 21 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | Biển |
| 22 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Biển |
| 23 | Sơn màu phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 24 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 25 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| I | 9. Luồng Cái Tắt năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.736,8 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 400,8 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,6 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 100,2 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,6 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 400,8 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 100,2 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | quả |
| 12 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | quả |
| 13 | Sơn màu phao sắt 1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 14 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 15 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 16 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cột |
| 17 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Biển |
| 18 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Biển |
| 19 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | quả |
| 20 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | quả |
| 21 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 22 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 23 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 24 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| J | 10. Luồng Sông Ba Chẽ năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.392 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 552 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 184 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 138 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 184 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 245 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 101 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | lần |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 29 | cột |
| 11 | Bảo dưỡng cột báo hiệu thép, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | biển |
| 13 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | biển |
| 14 | Bảo dưỡng biển cấm neo đậu, biển khoang thông thuyền | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | biển |
| 15 | Bảo dưỡng biển tiếp bờ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 16 | Bảo dưỡng biển ngã ba | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| K | 11. Luồng Má Ham năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 832 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 192 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 192 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cột |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 13 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 14 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 15 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 16 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 17 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 18 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | quả |
| 19 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện tại hiện trường (f16-20) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 20 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 21 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| 22 | Sơn màu phao báo hiệu 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | quả |
| 23 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | phao |
| 24 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | phao |
| L | 12. Luồng Dân Tiến năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.872 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 432 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 144 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 108 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 144 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 432 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 108 | km |
| 8 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | km |
| 9 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 10 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 11 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 12 | Điều chỉnh phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 198 | phao |
| 13 | Chống bồi rùa phao trụ 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 198 | phao |
| 14 | Sơn màu phao báo hiệu D=1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | phao |
| 15 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | phao |
| 16 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | phao |
| 17 | Cột BTCT d = 0,95m, H =8,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cột |
| 18 | Cột dàn 12 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cột |
| 19 | Lồng đèn, rào chống chèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Biển báo hiệu ngã 3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Biển |
| 21 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Biển |
| 22 | Thả phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 44 | quả |
| 23 | Trục phao phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 44 | quả |
| 24 | Bảo dưỡng phao báo hiệu D=1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | phao |
| 25 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | biển |
| 26 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | biển |
| 27 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện tại hiện trường (f16-20) | Theo yêu cầu tại Chương V | 220 | m |
| M | 13. Luồng Hà Cối năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.456 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 336 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 336 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Thả phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | quả |
| 12 | Điều chỉnh phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | quả |
| 13 | Chống bối rùa phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | quả |
| 14 | Trục phao phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | quả |
| 15 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 17 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 18 | Sơn màu phao sắt 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 19 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 20 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 21 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cột |
| 22 | Bảo dưỡng cột báo hiệu thép, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cột |
| 23 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chập tiêu tim luồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 24 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 25 | Bảo dưỡng biển cấm neo đậu, biển khoang thông thuyền | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 26 | Bảo dưỡng biển vây cầu C1.1.3; C1.1.4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| N | 14. Luồng Cái Chiên năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.040 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | km |
| 6 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | km |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 10 | Thả phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | quả |
| 11 | Điều chỉnh phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 12 | Chống bối rùa phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 13 | Trục phao phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | quả |
| 14 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | quả |
| 15 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 16 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| 17 | Sơn màu phao sắt 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | quả |
| 18 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| O | 15. Luồng Đầm Hà năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 728 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 168 | km |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | km |
| 4 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 56 | km |
| 5 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | công |
| 7 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 8 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 9 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cột |
| 10 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| P | 16. Luồng Cửa Tiếu - Tiến Tới năm 2021 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.258,4 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 290,4 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 96,8 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,6 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 96,8 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 290,4 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,6 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 12 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 13 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 14 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 15 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | m |
| 17 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 18 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| 19 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTCT D= 0,82m; H 5,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cột |
| 20 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 21 | Bảo dưỡng biển thông báo phụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| Q | 1. Luồng Vịnh Hạ Long năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên | Theo yêu cầu tại Chương V | 7.280 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.680 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 560 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 420 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 560 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.653 | km |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 8 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 420 | km |
| 12 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | quả |
| 13 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 151 | quả |
| 14 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 151 | quả |
| 15 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | quả |
| 17 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | m |
| 18 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải (biển loại II) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | biển |
| 19 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái (biển loại II) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | biển |
| 20 | Sơn màu phao báo hiệu D=1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | phao |
| 21 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | phao |
| 22 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | phao |
| 23 | Bảo dưỡng Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | Biển |
| 24 | Bảo dưỡng Biển giao cắt, chú ý nguy hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | Biển |
| 25 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu ra vào bến cảng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Biển |
| 26 | Sơn màu Lồng đèn, rào chống chèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 43 | bộ |
| 27 | Bảo dưỡng Cột BTCT D B.Quân 0,65m; H=1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Cột |
| 28 | Bảo dưỡng Cột BTCT D B.Quân 0,65m; H=2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 29 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,675m; H=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cột |
| 30 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,7m; H=3m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 31 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,725m; H=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cột |
| 32 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,8; H=5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | Cột |
| 33 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,825m; H=5,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cột |
| 34 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,875m; H=6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 35 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,900m; H=7,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 36 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,925m; H=8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 37 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,950m; H=8,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cột |
| 38 | Bảo dưỡng cột sắt 2 chân D115; H=6,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Cột |
| 39 | Bảo dưỡng cột BTLH chân D168; H=6,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 40 | Kiểm tra, vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 216 | đèn |
| 41 | Kiểm tra, vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 516 | đèn |
| R | 2. Luồng Sông Diễn Vọng năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.768 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 408 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 136 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 102 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 136 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 407 | km |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 8 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 78 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 102 | km |
| 12 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Phao |
| 13 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | Phao |
| 14 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | Phao |
| 15 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Phao |
| 16 | Sơn màu phao báo hiệu D=1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | phao |
| 17 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cờ |
| 18 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cờ |
| 19 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Phao |
| 20 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 75 | m |
| 21 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 22 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 23 | Cột BTCT =7m, D= 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cột |
| 24 | Cột BTLH F 168, H = 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Cột |
| 25 | Lồng đèn, rào chống chèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Cột |
| 26 | Biển định hướng, chuyển hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | Biển |
| 27 | Biển thông báo phụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| 28 | Biển cầu các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| S | 3. Luồng Sông Trới năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.456 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 336 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 73 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cột |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | biển |
| T | 4. Luồng Quan Lạn năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 665,6 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 153,6 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,2 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,4 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,2 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 153,6 | km |
| 7 | Hành trình tàu di chuyển từ trạm đến đầu tuyến luồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.734 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 37 | công |
| 10 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 11 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 12 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,4 | km |
| 13 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 14 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | quả |
| 15 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | quả |
| 16 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 17 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 18 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 75 | m |
| 19 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 20 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 21 | Sơn màu phao sắt 1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 22 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 23 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 24 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 25 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| U | 5. Luồng Ngọc Vừng năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 561,6 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 129,6 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,2 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,4 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,2 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 129,6 | km |
| 7 | Hành trình tàu di chuyển từ trạm đến đầu tuyến luồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.610 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cột |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | biển |
| V | 6. Luồng Sông Sinh năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.144 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 264 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 88 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 88 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 91,25 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 10 | Cột sắt d = 160,H = 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 11 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cột |
| 12 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Biển |
| 13 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Biển |
| 14 | Biển cầu các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| 15 | Biển cấm đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Biển |
| 16 | Biển báo hiệu ra vào bến cảng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Biển |
| W | 7. Luồng Sông Cầm năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 832 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 192 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 91,25 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | lần |
| 10 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cột |
| 11 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | Biển |
| 12 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Biển |
| 13 | Biển cầu các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| 14 | Biển cấm đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Biển |
| X | 8. Luồng Sông Hốt năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.539,2 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 355,2 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 118,4 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 88,8 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 118,4 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 353,6 | km |
| 7 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 91,25 | công |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 88,8 | km |
| 12 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | quả |
| 13 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | Lần |
| 14 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | lần |
| 15 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 17 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| 18 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 19 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| 20 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cột |
| 21 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | Biển |
| 22 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Biển |
| 23 | Sơn màu phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 24 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 25 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| Y | 9. Luồng Cái Tắt năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.736,8 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 400,8 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,6 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 100,2 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,6 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 400,8 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 100,2 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | quả |
| 12 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | quả |
| 13 | Sơn màu phao sắt 1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 14 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 15 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 16 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cột |
| 17 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Biển |
| 18 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Biển |
| 19 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | quả |
| 20 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | quả |
| 21 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 22 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 23 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 24 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| Z | 10. Luồng Sông Ba Chẽ năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.392 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 552 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 184 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 138 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 184 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 245 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 101 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | lần |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 29 | cột |
| 11 | Bảo dưỡng cột báo hiệu thép, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | biển |
| 13 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | biển |
| 14 | Bảo dưỡng biển cấm neo đậu, biển khoang thông thuyền | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | biển |
| 15 | Bảo dưỡng biển tiếp bờ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 16 | Bảo dưỡng biển ngã ba | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| AA | 11. Luồng Má Ham năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 832 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 192 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 192 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cột |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 13 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 14 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 15 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 16 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 17 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 18 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | quả |
| 19 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện tại hiện trường (f16-20) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 20 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 21 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| 22 | Sơn màu phao báo hiệu 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | quả |
| 23 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | phao |
| 24 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | phao |
| AB | 12. Luồng Dân Tiến năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.872 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 432 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 144 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 108 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 144 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 432 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 108 | km |
| 8 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | km |
| 9 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 10 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 11 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 12 | Điều chỉnh phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 198 | phao |
| 13 | Chống bồi rùa phao trụ 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 198 | phao |
| 14 | Sơn màu phao báo hiệu D=1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | phao |
| 15 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | phao |
| 16 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | phao |
| 17 | Cột BTCT d = 0,95m, H =8,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cột |
| 18 | Cột dàn 12 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cột |
| 19 | Lồng đèn, rào chống chèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Biển báo hiệu ngã 3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Biển |
| 21 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Biển |
| 22 | Thả phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 44 | quả |
| 23 | Trục phao phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 44 | quả |
| 24 | Bảo dưỡng phao báo hiệu D=1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | phao |
| 25 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | biển |
| 26 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | biển |
| 27 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện tại hiện trường (f16-20) | Theo yêu cầu tại Chương V | 220 | m |
| AC | 13. Luồng Hà Cối năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.456 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 336 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 336 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Thả phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | quả |
| 12 | Điều chỉnh phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | quả |
| 13 | Chống bối rùa phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | quả |
| 14 | Trục phao phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | quả |
| 15 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 17 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 18 | Sơn màu phao sắt 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 19 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 20 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 21 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cột |
| 22 | Bảo dưỡng cột báo hiệu thép, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cột |
| 23 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chập tiêu tim luồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 24 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 25 | Bảo dưỡng biển cấm neo đậu, biển khoang thông thuyền | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 26 | Bảo dưỡng biển vây cầu C1.1.3; C1.1.4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| AD | 14. Luồng Cái Chiên năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.040 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | km |
| 6 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | km |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 10 | Thả phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | quả |
| 11 | Điều chỉnh phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 12 | Chống bối rùa phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 13 | Trục phao phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | quả |
| 14 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | quả |
| 15 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 16 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| 17 | Sơn màu phao sắt 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | quả |
| 18 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| AE | 15. Luồng Đầm Hà năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 728 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 168 | km |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | km |
| 4 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 56 | km |
| 5 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | công |
| 7 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 8 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 9 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cột |
| 10 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| AF | 16. Luồng Cửa Tiếu - Tiến Tới năm 2022 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.258,4 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 290,4 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 96,8 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,6 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 96,8 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 290,4 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,6 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 12 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 13 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 14 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 15 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | m |
| 17 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 18 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| 19 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTCT D= 0,82m; H 5,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cột |
| 20 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 21 | Bảo dưỡng biển thông báo phụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| AG | 1. Luồng Vịnh Hạ Long năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên | Theo yêu cầu tại Chương V | 7.280 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.680 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 560 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 420 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 560 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.653 | km |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 8 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 420 | km |
| 12 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | quả |
| 13 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 151 | quả |
| 14 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 151 | quả |
| 15 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | quả |
| 17 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | m |
| 18 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải (biển loại II) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | biển |
| 19 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái (biển loại II) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | biển |
| 20 | Sơn màu phao báo hiệu D=1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | phao |
| 21 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | phao |
| 22 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | phao |
| 23 | Bảo dưỡng Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | Biển |
| 24 | Bảo dưỡng Biển giao cắt, chú ý nguy hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | Biển |
| 25 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu ra vào bến cảng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Biển |
| 26 | Sơn màu Lồng đèn, rào chống chèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 43 | bộ |
| 27 | Bảo dưỡng Cột BTCT D B.Quân 0,65m; H=1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Cột |
| 28 | Bảo dưỡng Cột BTCT D B.Quân 0,65m; H=2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 29 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,675m; H=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cột |
| 30 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,7m; H=3m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 31 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,725m; H=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cột |
| 32 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,8; H=5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | Cột |
| 33 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,825m; H=5,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cột |
| 34 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,875m; H=6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 35 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,900m; H=7,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 36 | Bảo dưỡng cột BTCT DB.Quân 0,925m; H=8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 37 | Bảo dưỡng cột BTCT D B.Quân 0,950m; H=8,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cột |
| 38 | Bảo dưỡng cột sắt 2 chân D115; H=6,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Cột |
| 39 | Bảo dưỡng cột BTLH chân D168; H=6,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cột |
| 40 | Kiểm tra, vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 216 | đèn |
| 41 | Kiểm tra, vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 516 | đèn |
| AH | 2. Luông Sông Diễn Vọng năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.768 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 408 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 136 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 102 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 136 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 407 | km |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 8 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 78 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 102 | km |
| 12 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Phao |
| 13 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | Phao |
| 14 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | Phao |
| 15 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Phao |
| 16 | Sơn màu phao báo hiệu D=1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | phao |
| 17 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cờ |
| 18 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cờ |
| 19 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Phao |
| 20 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 75 | m |
| 21 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 22 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 23 | Cột BTCT =7m, D= 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cột |
| 24 | Cột BTLH F 168, H = 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Cột |
| 25 | Lồng đèn, rào chống chèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | Cột |
| 26 | Biển định hướng, chuyển hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | Biển |
| 27 | Biển thông báo phụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| 28 | Biển cầu các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| AI | 3. Luồng Sông Trới năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.456 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 336 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 73 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cột |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | biển |
| AJ | 4. Luồng Quan Lạn năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 665,6 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 153,6 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,2 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,4 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,2 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 153,6 | km |
| 7 | Hành trình tàu di chuyển từ trạm đến đầu tuyến luồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.734 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 37 | công |
| 10 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 11 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 12 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,4 | km |
| 13 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 14 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | quả |
| 15 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 41 | quả |
| 16 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 17 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 18 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 75 | m |
| 19 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 20 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 21 | Sơn màu phao sắt 1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 22 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 23 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 24 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 25 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| AK | 5. Luồng Ngọc Vừng năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 561,6 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 129,6 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,2 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,4 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,2 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 129,6 | km |
| 7 | Hành trình tàu di chuyển từ trạm đến đầu tuyến luồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.610 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cột |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | biển |
| AL | 6. Luồng Sông Sinh năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.144 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 264 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 88 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 88 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 91,25 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 10 | Cột sắt d = 160,H = 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 11 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cột |
| 12 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Biển |
| 13 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Biển |
| 14 | Biển cầu các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| 15 | Biển cấm đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Biển |
| 16 | Biển báo hiệu ra vào bến cảng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Biển |
| AM | 7. Luồng Sông Cầm năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 832 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 192 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 91,25 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | lần |
| 10 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cột |
| 11 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | Biển |
| 12 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Biển |
| 13 | Biển cầu các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Biển |
| 14 | Biển cấm đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Biển |
| AN | 8. Luồng Sông Hốt năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.539,2 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 355,2 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 118,4 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 88,8 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 118,4 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 353,6 | km |
| 7 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 91,25 | công |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | lần |
| 11 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 88,8 | km |
| 12 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | quả |
| 13 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | Lần |
| 14 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | lần |
| 15 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 17 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| 18 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 19 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| 20 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cột |
| 21 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | Biển |
| 22 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Biển |
| 23 | Sơn màu phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 24 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 25 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| AO | 9. Luồng Cái Tắt năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.736,8 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 400,8 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,6 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 100,2 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,6 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 400,8 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 100,2 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | quả |
| 12 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | quả |
| 13 | Sơn màu phao sắt 1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 14 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 15 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 16 | Cột BTLH d= 200. H= 6,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cột |
| 17 | Biển định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Biển |
| 18 | Biển chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Biển |
| 19 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | quả |
| 20 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | quả |
| 21 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | quả |
| 22 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 23 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 24 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| AP | 10. Luồng Sông Ba Chẽ năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.392 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 552 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 184 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 138 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 184 | km |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 245 | công |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 101 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | lần |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 29 | cột |
| 11 | Bảo dưỡng cột báo hiệu thép, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cột |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | biển |
| 13 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | biển |
| 14 | Bảo dưỡng biển cấm neo đậu, biển khoang thông thuyền | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | biển |
| 15 | Bảo dưỡng biển tiếp bờ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 16 | Bảo dưỡng biển ngã ba | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| AQ | 11. Luồng Má Ham năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 832 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 192 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 64 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 192 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 48 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cột |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 13 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | biển |
| 14 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 15 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 16 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 17 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 18 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | quả |
| 19 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện tại hiện trường (f16-20) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 20 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 21 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| 22 | Sơn màu phao báo hiệu 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | quả |
| 23 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | phao |
| 24 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | phao |
| AR | 12. Luồng Dân Tiến năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.872 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 432 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 144 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 108 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 144 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 432 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 108 | km |
| 8 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | km |
| 9 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 10 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 11 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 12 | Điều chỉnh phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 198 | phao |
| 13 | Chống bồi rùa phao trụ 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 198 | phao |
| 14 | Sơn màu phao báo hiệu D=1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | phao |
| 15 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | phao |
| 16 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | phao |
| 17 | Cột BTCT d = 0,95m, H =8,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cột |
| 18 | Cột dàn 12 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cột |
| 19 | Lồng đèn, rào chống chèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Biển báo hiệu ngã 3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Biển |
| 21 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Biển |
| 22 | Thả phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 44 | quả |
| 23 | Trục phao phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 44 | quả |
| 24 | Bảo dưỡng phao báo hiệu D=1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | phao |
| 25 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | biển |
| 26 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | biển |
| 27 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện tại hiện trường (f16-20) | Theo yêu cầu tại Chương V | 220 | m |
| AS | 13. Luồng Hà Cối năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.456 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 336 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 112 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 336 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Thả phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | quả |
| 12 | Điều chỉnh phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | quả |
| 13 | Chống bối rùa phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | quả |
| 14 | Trục phao phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | quả |
| 15 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 17 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 18 | Sơn màu phao sắt 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 19 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 20 | Sơn màu biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | biển |
| 21 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cột |
| 22 | Bảo dưỡng cột báo hiệu thép, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cột |
| 23 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chập tiêu tim luồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 24 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 25 | Bảo dưỡng biển cấm neo đậu, biển khoang thông thuyền | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 26 | Bảo dưỡng biển vây cầu C1.1.3; C1.1.4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| AT | 14. Luồng Cái Chiên năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.040 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | km |
| 6 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | km |
| 7 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 8 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 9 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 10 | Thả phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | quả |
| 11 | Điều chỉnh phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 12 | Chống bối rùa phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | quả |
| 13 | Trục phao phao trụ 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | quả |
| 14 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,2 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | quả |
| 15 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 16 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| 17 | Sơn màu phao sắt 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | quả |
| 18 | Sơn màu biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| AU | 15. Luồng Đầm Hà năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 728 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 168 | km |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | km |
| 4 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 56 | km |
| 5 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | công |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | công |
| 7 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 8 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 9 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTLH, H 6,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cột |
| 10 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | biển |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chướng ngại vật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| AV | 16. Luồng Cửa Tiếu - Tiến Tới năm 2023 | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình tự tổ chức kiểm tra tuyến kết hợp bảo dưỡng thường xuyên. | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.258,4 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng tháng | Theo yêu cầu tại Chương V | 290,4 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thuỷ kiểm tra định kỳ hàng quý | Theo yêu cầu tại Chương V | 96,8 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,6 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 96,8 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V | 290,4 | km |
| 7 | Hành trình di chuyển bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,6 | km |
| 8 | Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 360 | công |
| 9 | Trực phòng chống thiên tai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,571 | ngày |
| 10 | Quan hệ với địa phương bảo về báo hiệu và công trình giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lần |
| 11 | Thả phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 12 | Điều chỉnh phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 13 | Chống bối rùa phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | quả |
| 14 | Trục phao phao trụ 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | quả |
| 15 | Bảo dưỡng phao sắt phao 1,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | quả |
| 16 | Bảo dưỡng xích nỉ và phụ kiện 16-20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | m |
| 17 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| 18 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | biển |
| 19 | Bảo dưỡng cột báo hiệu BTCT D= 0,82m; H 5,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cột |
| 20 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | biển |
| 21 | Bảo dưỡng biển thông báo phụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | biển |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi