Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 11:17:00 đến ngày 2020-12-17 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,566,768,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 372,53 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường bê tông nhựa và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,63 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 327,52 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.979,59 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.944,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 971,42 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,9383 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6349 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG - HÈ PHỐ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4632 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9685 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,8949 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hàm lượng nhựa 5,0%) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,8949 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,8949 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Hàm lượng nhựa 5,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,8949 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2119 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4774 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6712 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Hàm lượng nhựa 5,0%) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6712 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hàm lượng nhựa 5,0%) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,0891 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,0891 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Hàm lượng nhựa 5,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,0891 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4053 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0533 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Hàm lượng nhựa 5,0%) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0533 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.993,5 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,8 | m3 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.993,33 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,04 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 661 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1469 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,0464 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6925 | tấn |
| 25 | Ống PVC D60 Viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.202 | m |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,32 | m3 |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.202 | m |
| 28 | Lát rãnh tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 300,5 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,628 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,28 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.048,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 715,82 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,7874 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,336 | m3 |
| 6 | Xây gối đõ ống, rãnh thốt nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 286,1144 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.300,52 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,3996 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5604 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 312,0395 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8453 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.066 | 1cấu kiện |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,26 | m3 |
| 14 | Xây gối đõ ống, rãnh thốt nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,5 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,2 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,966 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,14 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3717 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,11 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3748 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2982 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | 1cấu kiện |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,82 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,49 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,43 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6735 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1562 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2435 | tấn |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,11 | m3 |
| 30 | Song chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 31 | Lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,26 | m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9 | m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1518 | 100m2 |
| 37 | Xây gối đõ ống, rãnh thốt nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,88 | m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0584 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2947 | tấn |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,08 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào xúc đất, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,42 | m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BẢO VỆ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C1 và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 158,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,47 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4576 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,56 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,88 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5 | m3 |
| 8 | Ống PVC D50, L=1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,29 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5803 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 967,33 | m2 |
| 12 | Bê tông mái taluy đường đá 0,5x1, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,3 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,6 | 100m |
| 14 | Đan phên nứa, buộc phên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,8 | 10m2 |
| 15 | Chẻ nẹp và buộc nẹp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 364 | m |
| 16 | Dây thép giằng bờ vây D6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 218,74 | kg |
| 17 | Đắp bờ vây ngăn nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 440,44 | m3 |
| 18 | Bơm hút nước bằng máy bơm 15CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 19 | Đào phá bờ vây ngăn nước và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 440,44 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,869 | m3 |
| 3 | Mua đất màu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,869 | m3 |
| 4 | Mua và trồng cây Giáng Hương hoặc Lát hoa hoặc Bàng Đài Loan cao >3,5m, đường kính 8-10cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | 1 cây/ 90 ngày |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,75 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,57 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,61 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,75 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,4 | m2 |
| 13 | Mua cột đỡ biển báo Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Mua biển báo HCN | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Mua biển báo tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| F | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng) 5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi