Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-06 11:33:00 đến ngày 2020-12-12 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,110,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trung tâm VHHTCĐ xã Cù Bị | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường lắp ống tràn sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | lỗ |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,3 | 1m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp granito bậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 9,923 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 445,268 | m2 |
| 6 | Bả bằng matit vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 445,268 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 192,335 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 239,553 | 1m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,757 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,757 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 221,55 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường lắp ống tràn sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | lỗ |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 221,55 | 1m2 |
| 14 | Đục bỏ lớp granito bậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 52,425 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lam sắt củ | Theo bản vẽ thiết kế | 58,568 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2.820,666 | m2 |
| 17 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 662,99 | 1m2 |
| 18 | Bả bằng matit vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2.157,676 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.611,741 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.208,925 | 1m2 |
| 21 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 7,933 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 7,933 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Cạo sơn đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 33,36 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 21,15 | m2 |
| 28 | Cắt tường đi mới đường ống nước | Theo bản vẽ thiết kế | 20,2 | 1m |
| 29 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3,94 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 3,94 | m3 |
| 31 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 373,832 | m2 |
| 32 | Đục lỗ thông tường lắp ống tràn sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | lỗ |
| 33 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 373,832 | 1m2 |
| 34 | Đục lớp granito bậc cấp | 22,838 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ lam sắt củ | Theo bản vẽ thiết kế | 42,24 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2.251,604 | m2 |
| 37 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 896,422 | 1m2 |
| 38 | Bả bằng matit vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1.355,182 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.473,543 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 778,061 | 1m2 |
| 41 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 11,9 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 11,9 | m3 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 510,733 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 629,421 | m2 |
| 45 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 164,4 | 1m2 |
| 46 | Bả bằng matit vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 465,021 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 629,421 | 1m2 |
| 48 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Thông ống tắc nghẻn, vệ sinh đục vữa đầu ống, xử lý bằng vữa và phụ gia chống thấm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | vị trí |
| 49 | Láng sê nô không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 9,923 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 112,24 | m2 |
| 52 | Làm trần tôn lạnh Dày 2.7zem | Theo bản vẽ thiết kế | 112,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,578 | 100m2 |
| 54 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Thông ống tắc nghẻn, vệ sinh đục vữa đầu ống, xử lý bằng vữa và phụ gia chống thấm) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | vị trí |
| 55 | Láng sê nô không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 221,55 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 52,425 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 183 | m2 |
| 58 | Làm trần tôn lạnh Dày 2.7zem | Theo bản vẽ thiết kế | 173 | m2 |
| 59 | Làm trần thạch cao khung chìm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 60 | Cung cấp lam nhôm theo Thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 58,568 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 58,568 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 7,361 | 100m2 |
| 63 | Chống thấm mái tôn (Bao gồm chít keo lổ đinh, bắn lại đinh vít bị hở, xử lý vị trí giáp mối tôn, máng xối âm) | Theo bản vẽ thiết kế | 976,47 | m2 |
| 64 | Phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 1,679 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9,49 | m2 |
| 66 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Tính gọn |
| 67 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 68 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 47,16 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 21,15 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,15 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 80,52 | m2 |
| 73 | Làm trần tôn lạnh Dày 2.7zem | Theo bản vẽ thiết kế | 21,15 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact (Bao gồm khung chân inox, cửa bản lề) | Theo bản vẽ thiết kế | 24,81 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm hệ 1000, kính mờ 8ly khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 76 | Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Cung cấp khung sắt đỡ bàn đá lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | ck |
| 78 | Làm đá granit tự nhiên mặt bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,175 | m2 |
| 79 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Thông ống tắc nghẻn, vệ sinh đục vữa đầu ống, xử lý bằng vữa và phụ gia chống thấm) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | vị trí |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 373,832 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 22,838 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 83 | Làm trần thạch cao khung chìm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 84 | Cung cấp lam nhôm theo Thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 42,24 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 42,24 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 6,37 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,208 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,208 | 100m2 |
| 89 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 90 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | gốc cây |
| 91 | Phát cây cỏ bồn cây quanh khối nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 7,735 | 100 m2/lần |
| 92 | Đào móng bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 3,413 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 94 | Xây tường bó vỉa gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,911 | m3 |
| 95 | Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 140,08 | m2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 147,9 | m2 |
| 97 | Sơn tường bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 147,9 | 1m2 |
| 98 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 77,35 | m3 |
| 99 | Phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 3,235 | m3 |
| 100 | Láng nền tạo dốc 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.476,5 | m2 |
| 101 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Teerrazzo 400x400x30mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3.250 | m2 |
| 102 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 103 | Trồng cây Sao đen cao 2m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 510,733 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ đá granit bảng tên | Theo bản vẽ thiết kế | 7,86 | m2 |
| 106 | Ốp đá granit bảng tên | Theo bản vẽ thiết kế | 7,86 | m2 |
| 107 | Cung cấp chữ inox vàng 85x10mm "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CÙ BỊ" và chữ"XÃ CÙ BỊ . H.CHÂU ĐỨC. T.BR-VT" | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | CHỮ |
| 108 | Cung cấp chữ inox vàng 180x10mm "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG" | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | CHỮ |
| 109 | Cung cấp chữ inox vàng 290x20mm "XÃ CÙ BỊ" | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | CHỮ |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 8,151 | 100m2 |
| 111 | Vệ sinh cửa nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 303,445 | m2 |
| 112 | Thay khóa cửa tay nắm tròn và chốt âm cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 113 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 500 kính trắng 5 ly (theo cửa hiện hữu) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,053 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,053 | m2 |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa (Bao gồm dây cấp, bộ xả, vòi rửa) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm dây cấp, T cầu, phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm nút nhấn xả, bộ xả, dây cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt hút | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (Bao gồm đế âm, mặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 130 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt van cửa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Côn uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| B | Hạng mục TTVH- HTCĐ xã Quảng Thành | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 95,973 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 408,66 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 408,66 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2.001,064 | m2 |
| 5 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1.070,61 | 1m2 |
| 6 | Bả bằng matit vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 930,454 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.359,354 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 641,71 | 1m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 12,093 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 12,093 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bậc cấp đá granit củ | Theo bản vẽ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc | Theo bản vẽ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 17 | Cắt tường đi mới đường ống nước | Theo bản vẽ thiết kế | 26,6 | 1m |
| 18 | Khoan lổ xuyên sàn lắp ống thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | lỗ khoan |
| 19 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 9,588 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 9,588 | m3 |
| 21 | Cạo sơn đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 61,44 | m2 |
| 22 | Quét Flinkote chống thấm sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 22,7 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 17,1 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 76,865 | m2 |
| 25 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 76,865 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 777,985 | m2 |
| 27 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 137,545 | 1m2 |
| 28 | Bả bằng matit vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 640,44 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 349,625 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 428,36 | 1m2 |
| 31 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,306 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,306 | m3 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 245,329 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 460,384 | m2 |
| 35 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 124,44 | 1m2 |
| 36 | Bả bằng matit vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 335,944 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 460,384 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ cổng sắt củ | Theo bản vẽ thiết kế | 31,787 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào củ | Theo bản vẽ thiết kế | 65,069 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 95,974 | m2 |
| 41 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Thông ống tắc nghẻn, vệ sinh đục vữa đầu ống, xử lý bằng vữa và phụ gia chống thấm) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | vị trí |
| 42 | Láng sê nô không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 408,66 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 5,804 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,655 | 100m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 2,284 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ sàn lật | Theo bản vẽ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 19,96 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 52 | Xử lý ống xuyên sàn bằng Sika | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | vị trí |
| 53 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 146,88 | m2 |
| 56 | Làm trần tôn lạnh 2.7zem khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact (Bao gồm khung chân inox, cửa bản lề) | Theo bản vẽ thiết kế | 15,02 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm hệ 1000, kính mờ 8ly khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 59 | Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Cung cấp khung sắt đỡ bàn đá lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | ck |
| 61 | Làm đá granit tự nhiên mặt bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,572 | m2 |
| 62 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Thông ống tắc nghẻn, vệ sinh đục vữa đầu ống, xử lý bằng vữa và phụ gia chống thấm) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | vị trí |
| 63 | Láng sê nô không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 76,865 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,305 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,927 | 100m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 245,329 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 5,101 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt song sắt hàng rào đoạn L4 | Theo bản vẽ thiết kế | 65,069 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 31,787 | m2 |
| 70 | Cải tạo sửa chữa chân song sắt L4 hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 10,77 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 96,856 | m2 |
| 72 | Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.195 | m2 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Teerrazzo 400x400x30mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.195 | m2 |
| 74 | Vệ sinh cửa nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 177,05 | m2 |
| 75 | Thay khóa cửa tay nắm tròn và chốt âm cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 76 | Cung cấp kính trắng 5 ly (theo cửa hiện hữu) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,13 | m2 |
| 77 | Lắp dựng kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2,13 | m2 |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa (Bao gồm dây cấp, bộ xả, vòi rửa) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm dây cấp, T cầu, phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm nút nhấn xả, bộ xả, dây cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi, kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt hút | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (Bao gồm đế âm, mặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 94 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt van cửa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt Côn uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt Côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 116 | Phụ kiện treo ống | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi