Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình (xây dựng mới + cải tạo các điểm Trường Mầm non).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình (xây dựng mới + cải tạo các điểm Trường Mầm non). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 15:16:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,255,644,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| B | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| 1 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,615 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,0393 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,977 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,5052 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=3,8m ngọn >= 4,2cm đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,2843 | 100m |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1672 | m3 |
| 7 | Tấm ni long lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2167 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6615 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4008 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1166 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4523 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1206 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8306 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1472 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1472 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0385 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0116 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1344 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0223 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7906 | m3 |
| 22 | Diện tích tường ngoài D100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,063 | m2 |
| 23 | Diện tích tường trong D100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,656 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6377 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,775 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,267 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,8 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,524 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,16 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,612 | m2 |
| 31 | Ốp gạch men 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,704 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,39 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,4027 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,775 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,7527 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,775 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung Inox kính mờ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | m2 |
| 39 | Cửa sổ bậc khung nhôm, kính mờ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m2 |
| 40 | Khung bảo vệ thép hộp14x14x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | 1m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0886 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0886 | tấn |
| 44 | Trần Prima khung nhôm nổi thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,63 | M2 |
| 45 | Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2688 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0053 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0544 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0448 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0133 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0682 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0597 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2614 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0101 | tấn |
| 54 | Lắp đặt đèn led 1.2M-20W-220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu trì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Cáp đồng đôi bọc nhựa 2xCV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt Cáp đồng đôi bọc nhựa 2xCV4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 61 | Nẹp vuông 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt couran D20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 63 | Lắp đặt lavabo loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt loại I ( trẻ em) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xã nước loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt tiểu treo loại I ( trẻ em) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 68 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt lưới thu nước 200x200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt co PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt co PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co răng trong giảm fi21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt co răng ngoài giảm fi21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 88 | Keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | kg |
| 89 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cuồn |
| C | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0432 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,575 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,639 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4425 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0235 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | 1cấu kiện |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3103 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6261 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,95 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,015 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,354 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Lớp than hoạt tính dày 300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0019 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0431 | tấn |
| D | TRƯỜNG MẦM NON RẠNG ĐÔNG (XÂY DỰNG MỚI ĐIỂM CHÍNH) | |||
| E | Xây dựng mới điểm chính | |||
| F | Xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,26 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,2132 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,3459 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,3122 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,8m, ngọn >=3,5cm -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,897 | 100m |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1457 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2 | m3 |
| 8 | Tấm ni long lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3896 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch terazzo 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,5 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,726 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4153 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0948 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5067 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1424 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7989 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1244 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1562 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,238 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0506 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2223 | m3 |
| 21 | Diện tich xây tường ngoài D100 <6m (gạch không nung XMCL) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,7375 | M2 |
| 22 | Diện tich xây tường trong D100 <6m (gạch không nung XMCL) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,6225 | M2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông số 8 kt 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,528 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0288 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,5175 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,8575 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,584 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,225 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,06 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,9463 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,125 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,0575 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,0775 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,744 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,8775 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,0015 | m2 |
| 37 | Cửa đi pano khung inox + KBV thép hộp + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m2 |
| 38 | Cửa sổ bậc khung nhôm kính mờ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5 | m2 |
| 39 | Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5 | 1m2 |
| 41 | Gia công xà gồ STK hộp 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,077 | tấn |
| 42 | Gia công giá đỡ bồn nước STK hộp 50x100x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0106 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0876 | tấn |
| 44 | Trần rima khung nhôm nổi 600x600 + chốt gài chống bậc (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,7913 | M2 |
| 45 | Tole lạnh mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2154 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0053 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0562 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,046 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0133 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0577 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0522 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2321 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,024 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0124 | tấn |
| G | Hầm tự hoại 2100X2300 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,1202 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8082 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,575 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,647 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6272 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (XMCL không nung) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3239 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,658 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,354 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,23 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4425 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0235 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0431 | tấn |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0006 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc than củi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0019 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0008 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Co PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 18 | Ống PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100m |
| H | Hệ thống điện nước | |||
| I | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn led 1,2m-20W/220V+hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | MCB 1P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Cáp đồng đôi bọc nhựa 2xCV1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 7 | Cáp đồng đôi bọc nhựa 2xCV4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | m |
| 8 | Nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống couran | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| J | Hệ thống nước | |||
| 1 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 2 | Van phao + bộ đống ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Lavabo + vòi + chân (loại 1) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Chậu xí bệt + thùng dội (loại 1) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Chậu tiểu nam + vòi xả (loại 1) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Vòi xả nước (loại 1) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Bộ 6 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 9 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 10 | Lưới thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,07 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,43 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D60x2,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D114x3,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100m |
| 16 | Tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 17 | Co PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 18 | Co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 19 | Tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 20 | Co PVC D34/27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 21 | Co PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 22 | Tê PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 23 | Tê PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 24 | Co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 25 | Thập PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 26 | Tê PVC D114 45 độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 27 | Co PVC D114 45 độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 28 | Van khóa PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 29 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 30 | Keo dán ồng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Kg |
| 31 | Băng keo quấn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cuộn |
| 32 | Motor 1,5HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| K | TRƯỜNG MẦM NON KIM ĐỒNG (XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| L | Xây mới | |||
| 1 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | M2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4898 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,562 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m ngọn >=4,2cm, 25 cây, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8 | 100m |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,081 | m3 |
| 7 | Tấm ni long lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1081 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9902 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0616 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3735 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0996 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6253 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1261 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1294 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9418 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2445 | 100m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,117 | m3 |
| 19 | Diện tích tường ngoài D100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,19 | m2 |
| 20 | Diện tích tường trong D100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,76 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,516 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,51 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,43 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,16 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,48 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,45 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,6086 | m2 |
| 28 | Lát gạch nhám 300x300 bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | m2 |
| 29 | Ốp gạch 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,52 | m2 |
| 30 | Ốp gạch 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,387 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,92 | m2 |
| 32 | Ngâm nước XM ( 5kg XM/m3 nước) trong 7 ngày đêm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,92 | m2 |
| 33 | Quét 3 nước chống thấm mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,92 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,59 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,51 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,36 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,59 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,87 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm kính mờ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4 | m2 |
| 40 | vách kính trắng khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,32 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,25 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0425 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0425 | tấn |
| 44 | Trần prima khungnhôm nổi (600x600)+ chốt gài chống bật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,58 | M2 |
| 45 | Tole sóng vuông màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1378 | 100m2 |
| 46 | Ống nhựa PVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,005 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,104 | 100m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,6 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6 | m |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0087 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,049 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0416 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0084 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0725 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0407 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0586 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0689 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0252 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0116 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0654 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0279 | tấn |
| 62 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn led lắp vách 1x5W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 65 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa fi 16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện CV 2x4.0mm2 ( dây nguồn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt bồn nước nhựa 500l | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt xí bệt + thùng giật ( dùng cho trẻ) loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt tiểu treo ( dùng cho trẻ) loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa tay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước 200x200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt co PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt co PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt y nhựa PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí bệt+ thùng giật ( dùng cho người lớn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 91 | Lavabo 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo khăn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt co răng trong giảm fi21-fi27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt co răng ngoài giảm fi21-fi27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 97 | Đĩa để xà phòng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 98 | Keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | KG |
| 99 | Băng keo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cuộn |
| 100 | Cầu chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 101 | Trùng rác có chân vịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 102 | Máy bơm 0,5HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| M | Hầm tự hoại | |||
| 1 | DT Móng: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,79 | M2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,3861 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6647 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,572 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,679 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6752 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5552 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2476 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,69 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,294 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,7268 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Lớp than hoạt tính dày 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0022 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0233 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0155 | tấn |
| N | PHẦN CẢI TẠO | |||
| O | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI XANH (CẢI TẠO) | |||
| P | Nhà vệ sinh học sinh (điểm chính) ấp Tường Nhơn B, xã Tường Lộc | |||
| Q | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,405 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,405 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,24 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,605 | m2 |
| 7 | Băm nhám tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,84 | m2 |
| R | Cải tạo | |||
| 1 | Trần rima khung nhôm nổi 600x600 + chốt gài chống bậc (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,405 | M2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,605 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,605 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,405 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,08 | m2 |
| 6 | Cửa đi pano khung inox + KBV thép hộp + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| 7 | Cửa sổ bậc khung nhôm kính mờ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | m2 |
| 8 | Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 1m2 |
| S | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m - 10W/220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đôi 2x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đôi 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ + vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| T | Nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ) ấp Tường Trí, xã Tường Lộc | |||
| U | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,405 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,405 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,24 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,445 | m2 |
| V | Cải tạo | |||
| 1 | Trần rima khung nhôm nổi 600x600 + chốt gài chống bậc (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,405 | M2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,485 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,605 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,405 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,08 | m2 |
| 6 | Cửa đi pano khung inox + KBV thép hộp + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| 7 | Cửa sổ bậc khung nhôm kính mờ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | m2 |
| 8 | Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 1m2 |
| W | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m - 10W/220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đôi 2x1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa đôi 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| X | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ + vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| Y | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG (CẢI TẠO) | |||
| Z | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Cây Bàng, xã Mỹ Thạnh Trung) | |||
| AA | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,71 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,32 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,96 | m2 |
| AB | Cải tạo | |||
| 1 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,57 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,28 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,71 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,32 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,32 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox + KBV thép hộp 14x14x1,4mm (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m2 |
| 8 | Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | 1m2 |
| AC | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 0.6M - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa D20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ + vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Van phao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 11 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| AD | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Bằng Tăng, xã Mỹ Thạnh Trung) | |||
| AE | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,26 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,472 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 127,865 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,42 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,5 | m2 |
| AF | Cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ kẽm hộp 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2413 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2413 | tấn |
| 4 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,7375 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,36 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,5 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường (10%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,6285 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 127,865 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,42 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox + KBV thép hộp 14x14x1,4mm (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | m2 |
| AG | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| AH | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ + vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| AI | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (CẢI TẠO) | |||
| AJ | Cải tạo và xây mới nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Tân Nguyên, xã Loan Mỹ) | |||
| AK | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,9225 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,425 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,14 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,96 | m2 |
| AL | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,764 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,38 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,59 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,9225 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,425 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,425 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2 | m2 |
| AM | Xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,725 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,7925 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,52 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,02 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4995 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,66 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0448 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0022 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 1cấu kiện |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8104 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,26 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,005 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,7925 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,392 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,44 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0146 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0686 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0074 | tấn |
| AN | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2M - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa D20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| AO | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo có chân đế + gương soi loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| AP | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Bình Phú, xã Loan Mỹ) | |||
| AQ | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,415 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,12 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,44 | m2 |
| AR | Cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,415 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,12 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,12 | m2 |
| AS | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 0,6m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| AT | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| AU | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Bình Giữa, xã Loan Mỹ) | |||
| AV | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,818 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,53 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,5676 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5212 | m2 |
| AW | Cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,53 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,3392 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,5676 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,5676 | m2 |
| AX | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 0,6m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led chữ U 16W-220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| AY | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| AZ | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Tổng Hưng, xã Loan Mỹ) | |||
| BA | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,95 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,36 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,84 | m2 |
| BB | Cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,95 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,3 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,36 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,36 | m2 |
| BC | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 0,6m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| BD | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| BE | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (điểm phụ ấp Kỳ Son, xã Loan Mỹ) | |||
| BF | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,243 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,98 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,225 | m2 |
| BG | Cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,98 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,08 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,225 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,225 | m2 |
| BH | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chữ U 16W-220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| BI | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt lavabo có chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| BJ | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Kỳ Son, xã Loan Mỹ) | |||
| BK | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,122 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,05 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,81 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,26 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,07 | m2 |
| BL | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,351 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,81 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,12 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,26 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,26 | m2 |
| BM | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chữ U 16W-220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| BN | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt lavabo có chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| BO | TRƯỜNG MẦM NON RẠNG ĐÔNG (CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| BP | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (Điểm phụ ấp Bình Ninh, xã Ngãi Tứ) | |||
| BQ | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Công |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,532 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,47 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,12 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,41 | m2 |
| BR | Cải tạo | |||
| 1 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,4 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,47 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,41 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,41 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox + KBV thép hộp 14x14x1,4mm (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,12 | m2 |
| BS | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| BT | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ + vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| BU | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (Điểm phụ ấp Bình Ninh, xã Ngãi Tứ) | |||
| BV | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,0464 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0814 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,405 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,98 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,1 | m2 |
| BW | Cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2205 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ kẽm hộp 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,076 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,076 | tấn |
| 4 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,7 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,405 | m2 |
| 6 | Lát gạch bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,52 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65,74 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,98 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,76 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox + KBV thép hộp 14x14x1,4mm (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,1 | m2 |
| BX | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 0,6m - 10W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| BY | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt người lớn+ vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 6 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 7 | Bộ 6 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| BZ | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (Điểm phụ ấp Ngã Cái, xã Ngãi Tứ) | |||
| CA | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,24 | m2 |
| CB | Cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,04 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,04 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox + KBV thép hộp 14x14x1,4mm (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m2 |
| 5 | Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m2 |
| CC | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | m |
| CD | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ + vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| CE | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh + giáo viên (Điểm phụ ấp Đông Hậu, xã Ngãi Tứ) | |||
| CF | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,32 | m2 |
| CG | Cải tạo | |||
| 1 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,32 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,32 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox + KBV thép hộp 14x14x1,4mm (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m2 |
| CH | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | m |
| CI | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ + vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 6 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| CJ | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (Điểm phụ ấp Đông Phú, xã Ngãi Tứ) | |||
| CK | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,04 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,9 | m2 |
| CL | Cải tạo | |||
| 1 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,57 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,54 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,72 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,04 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,04 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox + KBV thép hộp 14x14x1,4mm (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m2 |
| 8 | Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,75 | m2 |
| CM | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 0.6M - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa D20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ + vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| CN | TRƯỜNG MẦM NON MĂNG NON (CẢI TẠO) | |||
| CO | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính ấp 2, xã Hòa Lộc) | |||
| CP | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55 | bộ |
| CQ | Cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| CR | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính ấp An Hòa, xã Hòa Lộc) | |||
| CS | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,14 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,35 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,42 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,27 | m2 |
| CT | Cải tạo | |||
| 1 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,71 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,14 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,42 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,42 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox + KBV thép hộp 14x14x1,4mm (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,75 | m2 |
| 8 | Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,75 | m2 |
| CU | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 0.6M - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa D20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| CV | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt cho giáo viên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 8 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| CW | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh khối 1 (điểm chính ấp Mỹ Hoà, xã Hòa Lộc) | |||
| CX | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,3 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,38 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,15 | m2 |
| CY | Cải tạo | |||
| 1 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,2 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,38 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,38 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox + KBV thép hộp 14x14x1,4mm (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | m2 |
| 7 | Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | m2 |
| CZ | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 18W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa D20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| DA | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| DB | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh khối 2 (điểm chính ấp Mỹ Hòa, xã Hòa Lộc) | |||
| DC | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,66 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,9 | m2 |
| DD | Cải tạo | |||
| 1 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,12 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,9 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,9 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox + KBV thép hộp 14x14x1,4mm (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,66 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | m2 |
| 6 | Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | m2 |
| DE | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 0.6M - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa D20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| DF | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| DG | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính ấp Hòa Thuận, xã Hòa Lộc) | |||
| DH | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| DI | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| DJ | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm chính ấp 7, xã Hòa Lộc) | |||
| DK | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| DL | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt cho giáo viên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| DM | TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI (CẢI TẠO) | |||
| DN | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (ấp Phú Tân, xã Tân Phú) | |||
| DO | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,59 | m2 |
| DP | Cải tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung inox kính mờ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,08 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,52 | m2 |
| 4 | Sơn hộp gen không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,59 | m2 |
| DQ | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2M - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| DR | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo có chân đế + vòi xịt loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 6 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| DS | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên (điểm phụ ấp 3B, xã Tân Phú) | |||
| DT | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0675 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,6525 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,8575 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,74 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt nền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,55 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,7775 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,925 | m2 |
| DU | Cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,156 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ kẽm hộp 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0665 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0665 | tấn |
| 4 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,6525 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,8575 | m2 |
| 6 | Lát gạch bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,55 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 73,7025 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,7775 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,925 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox + KBV thép hộp 14x14x1,4mm (sơn hoàn thiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,24 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,74 | m2 |
| 13 | Lót tấm nilong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9 | m3 |
| DV | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | m |
| DW | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt người lớn+ vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 6 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 7 | Bộ 6 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| DX | TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN (CT NHÀ VS HS VÀ GV ( ẤP AN THẠNH A) | |||
| DY | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| DZ | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,3548 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2006 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4181 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,99 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,12 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,6 | m2 |
| EA | Cải tạo | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1913 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,99 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1502 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0247 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5587 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,225 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,524 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi khung pano inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4 | m2 |
| 9 | mái lợp tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1268 | 100m2 |
| 10 | Gia công kèo thép hộp 40x40x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0232 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0232 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,112 | 1m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,12 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0095 | tấn |
| EB | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| EC | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt lavabo âm bàn loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt loại I ( trẻ em) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt loại I ( người lớn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu treo loại I (trẻ em) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 8 | Ống PVC D21x1,6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100m |
| 9 | Ống PVC D27x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | 100m |
| 10 | Ống PVC D60x2,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống PVC D114x3,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | 100m |
| ED | TRƯỜNG MẦM NON KIM ĐỒNG (CẢI TẠO) | |||
| EE | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp Bình Điền, xã Bình Ninh) | |||
| EF | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,625 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,14 | m2 |
| EG | Cải tạo | |||
| 1 | Đóng trần Prima (thành phẩm) có nẹp gài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,56 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,95 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,625 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,14 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,14 | m2 |
| 6 | Tấm nilong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2387 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9096 | m3 |
| EH | HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 20W - 220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng đôi bọc nhựa 2x4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa courant D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | m |
| EI | HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ + vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xã | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 5 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| EJ | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh (điểm phụ ấp An Hòa, xã Bình Điền) | |||
| EK | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thùng dội (NC/2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,162 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,081 | m3 |
| 5 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 30x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi