Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-06 09:32:00 đến ngày 2020-12-16 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,374,311,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỘI HỌP TỔ 7 | |||
| 1 | Phá dỡ vữa trát chân tường bong lở | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,7875 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 889,7932 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275,5904 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ quạt thông gió | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, tháo cửa nhựa lõi thép gãy hỏng bản lề, vỡ khung nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,789 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,7875 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 788,4533 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 433,7184 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,916 | m2 |
| 14 | Cánh cửa đi mở quay 2 cánh thanh profile, kính an toàn 6.38mm phụ kiện GQ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,75 | m2 |
| 15 | Cánh cửa đi mở quay 1 cánh thanh profile, kính an toàn 6.38mm phụ kiện GQ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,599 | n2 |
| 16 | Cánh cửa sổ mở quay 2 cánh thanh profile, kính an toàn 6.38mm phụ kiện GQ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,44 | m2 |
| 17 | Khóa cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ HỘI HỌP TỔ 9 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 513,5039 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,0864 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 312,5113 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 276,0786 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,332 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ HỘI HỌP TỔ 12 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 934,8046 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,8644 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,2028 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,2028 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác. Tháo dỡ Xi phông, vòi chậu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,378 | m2 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 726,692 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 417,977 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,3119 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,2028 | m2 |
| 16 | Cánh cửa đi mở quay 2 cánh thanh profile, kính an toàn 6.38mm phụ kiện GQ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,3013 | m2 |
| 17 | Cánh cửa đi mở quay 1 cánh thanh profile, kính an toàn 6.38mm phụ kiện GQ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,78 | n2 |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa kèm xi phông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,286 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,404 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6 | m3 |
| 27 | Bó vỉa đá tự nhiên KT100x150x750cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 28 | Bồi đất mầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156,6285 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156,6285 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156,6285 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,428 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,08 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,428 | 1m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cổng sắt bao gồm bản lề, gong cửa, sơn hoàn thiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 36 | khóa cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5104 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| D | NHÀ HỘI HỌP TỔ 23 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,12 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,2 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3763 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 234,7008 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,66 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1781 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9787 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0472 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3364 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7122 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3614 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3989 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0275 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0024 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1936 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2006 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường xây mới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,9527 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,4044 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,906 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,9 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,3 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148,193 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,357 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,12 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT500x500, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,9005 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0608 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 300x450, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,7884 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …. | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,34 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,8074 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,259 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,259 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3713 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp diềm 400x400 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,04 | m |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2184 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8928 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,22 | m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,47 | n2 |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 48 | Đèn ốp trần D200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 49 | Mặt công tắc 4 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 52 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 53 | Dây Cu/PVC 2x1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 54 | Dây Cu/PVC 2x2,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 55 | MCB 3P 63A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P 30A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB1P 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Ống ghen D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 60 | Ống PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Ống PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | Cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 63 | Cút PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 64 | Ống PPR D40 PN20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Ống PPR D32 PN20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Ống PPR D25 PN20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Ống PPR D20 PN20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Côn thu PPR D40-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Rắc co PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Van chặn PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Tê PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Côn thu PPR D32-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Cút PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Cút ren PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Van khóa D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Dây cấp mềm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Tê Inox ren ngoài D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Cút PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 79 | Van phao cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| E | NHÀ HỘI HỌP TỔ 26 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.128,2668 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,0384 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác. Tháo dỡ vòi, xi phông, dây cấp mềm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 678,4824 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 562,8224 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …. | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,123 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa, Xi phông, dây cấp mềm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây tường bo bục sân khấu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8685 | m3 |
| 16 | Xốp chịu lực EPS 3.5kg/cm2 dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,1248 | m2 |
| 17 | Lưới thép D4 mắt lưới 2x2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,1248 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,315 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0226 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2016 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2144 | m2 |
| 24 | Gờ chỉ mũi bậc đá Granite tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,92 | md |
| F | NHÀ HỘI HỌP TỔ 27 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 834,9598 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191,914 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,4318 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,4318 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 657,892 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 368,9818 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …. | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,6608 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,4318 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa kèm xi phông, dây cấp mềm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cửa sắt khung thép hộp mạ kẽm bịt tôn huỳnh, kính an toàn 6,38mm, bản lề, gong cửa, sơn tĩnh điện 3 nước hoàn thiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156,6285 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,428 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,08 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156,6285 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,428 | 1m2 |
| 23 | Cửa cổng thép hình, thanh ray treo, sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5104 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt, cửa cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi