Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220060-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201159373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-06 09:32:00 đến ngày 2020-12-16 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,374,311,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỘI HỌP TỔ 7
1 Phá dỡ vữa trát chân tường bong lở Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,7875 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 889,7932 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 275,5904 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ quạt thông gió Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công, tháo cửa nhựa lõi thép gãy hỏng bản lề, vỡ khung nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,789 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 ca
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,7875 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 788,4533 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 433,7184 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,916 m2
14 Cánh cửa đi mở quay 2 cánh thanh profile, kính an toàn 6.38mm phụ kiện GQ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,75 m2
15 Cánh cửa đi mở quay 1 cánh thanh profile, kính an toàn 6.38mm phụ kiện GQ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,599 n2
16 Cánh cửa sổ mở quay 2 cánh thanh profile, kính an toàn 6.38mm phụ kiện GQ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,44 m2
17 Khóa cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
B NHÀ HỘI HỌP TỔ 9
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 513,5039 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,0864 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 ca
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 312,5113 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 276,0786 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,332 m2
10 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
C NHÀ HỘI HỌP TỔ 12
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 934,8046 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 209,8644 m2
3 Phá dỡ nền gạch cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,2028 m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,2028 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác. Tháo dỡ Xi phông, vòi chậu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,72 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 138,378 m2
11 Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 ca
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 726,692 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 417,977 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,3119 m2
15 Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,2028 m2
16 Cánh cửa đi mở quay 2 cánh thanh profile, kính an toàn 6.38mm phụ kiện GQ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,3013 m2
17 Cánh cửa đi mở quay 1 cánh thanh profile, kính an toàn 6.38mm phụ kiện GQ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,78 n2
18 Lắp đặt chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa kèm xi phông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
22 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,286 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,52 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,404 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6 m3
27 Bó vỉa đá tự nhiên KT100x150x750cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 m
28 Bồi đất mầu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,16 m3
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156,6285 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156,6285 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156,6285 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,428 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,08 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,428 1m2
35 Gia công, lắp dựng cổng sắt bao gồm bản lề, gong cửa, sơn hoàn thiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,72 m2
36 khóa cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,5104 1m2
38 Lắp dựng cửa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,72 m2
D NHÀ HỘI HỌP TỔ 23
1 Phá dỡ nền gạch cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,12 m3
3 Tháo dỡ trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,2 m2
4 Tháo tấm lợp tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3763 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tấn
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 234,7008 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,66 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,1781 m3
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 ca
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9787 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0472 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3364 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1799 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7122 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3614 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3989 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0275 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0024 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1936 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2006 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường xây mới Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,9527 m2
24 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,4044 m2
25 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,906 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,9 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m2
28 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,3 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 148,193 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108,357 m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,12 m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT500x500, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,9005 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0608 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 300x450, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,7884 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …. Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,34 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,8074 m2
37 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,259 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,259 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3713 100m2
40 Tôn úp diềm 400x400 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,04 m
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2184 m3
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8928 m2
43 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,22 m2
44 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,47 n2
45 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 m2
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
47 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
48 Đèn ốp trần D200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
49 Mặt công tắc 4 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
50 Mặt công tắc 1 lỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
52 Dây CU/XLPE/PVC 2x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
53 Dây Cu/PVC 2x1,5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 m
54 Dây Cu/PVC 2x2,5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
55 MCB 3P 63A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
56 MCB 1P 30A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
57 MCB1P 10A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
58 Ống ghen D16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 230 m
59 Lắp đặt quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
60 Ống PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
61 Ống PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
62 Cút PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
63 Cút PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
64 Ống PPR D40 PN20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m
65 Ống PPR D32 PN20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 100m
66 Ống PPR D25 PN20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
67 Ống PPR D20 PN20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
68 Côn thu PPR D40-32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
69 Rắc co PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
70 Van chặn PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
71 Tê PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
72 Côn thu PPR D32-25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
73 Cút PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
74 Cút ren PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
75 Van khóa D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
76 Dây cấp mềm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
77 Tê Inox ren ngoài D21 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
78 Cút PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
79 Van phao cơ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
80 Cầu chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
E NHÀ HỘI HỌP TỔ 26
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.128,2668 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 113,0384 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác. Tháo dỡ vòi, xi phông, dây cấp mềm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 ca
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 678,4824 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 562,8224 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …. Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,123 m2
11 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa, Xi phông, dây cấp mềm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây tường bo bục sân khấu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8685 m3
16 Xốp chịu lực EPS 3.5kg/cm2 dày 20cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,1248 m2
17 Lưới thép D4 mắt lưới 2x2cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,1248 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,81 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,315 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0226 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0286 100m2
22 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,2016 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2144 m2
24 Gờ chỉ mũi bậc đá Granite tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,92 md
F NHÀ HỘI HỌP TỔ 27
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 834,9598 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 191,914 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,72 m2
4 Phá dỡ nền gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,4318 m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,4318 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
9 Bốc xếp, vận chuyển phế thải, trạc thải bằng xe 5T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 ca
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 657,892 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 368,9818 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …. Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,6608 m2
13 Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,4318 m2
14 Lắp đặt chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa kèm xi phông, dây cấp mềm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
17 Gia công, lắp dựng cửa sắt khung thép hộp mạ kẽm bịt tôn huỳnh, kính an toàn 6,38mm, bản lề, gong cửa, sơn tĩnh điện 3 nước hoàn thiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,72 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156,6285 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,428 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,08 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156,6285 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,428 1m2
23 Cửa cổng thép hình, thanh ray treo, sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,5104 1m2
25 Lắp dựng cửa sắt, cửa cổng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->