Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220791-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201218135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 08:56:00 đến ngày 2020-12-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,323,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông cũ Theo chương V 27,059 10m
2 Phá kết cấu bê tông, gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo chương V 0,7092 100m3
3 Vét bùn Theo chương V 15,745 m3
4 Vét bùn Theo chương V 1,4171 100m3
5 Đào hữu cơ, xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo chương V 1,8 m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 6,699 m3
7 Đào khuôn đường Theo chương V 0,6029 100m3
8 Đánh cấp Theo chương V 4,24 m3
9 Đánh cấp Theo chương V 0,3816 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,1558 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 3,6019 100m3
12 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,5577 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 1,5745 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 1,5745 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,1119 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,1119 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,7092 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,7092 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo chương V 155,56 m3
2 Nilon chống thấm Theo chương V 972,25 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 1,3245 100m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN, KÈ
1 Đắp đất bờ vây Theo chương V 17,5 100m3
2 Phá đất bờ vây Theo chương V 0,175 100m3
3 Phên nứa chắn đất Theo chương V 70 m2
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo chương V 0,525 100m
5 Bơm tát nước Theo chương V 7 ca
6 Đào móng kè, đất cấp II Theo chương V 30,814 m3
7 Đào móng kè Theo chương V 2,7733 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,6449 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,0167 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 0,8788 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,8788 100m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo chương V 28,992 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 12,5 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 48,32 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 94,14 m3
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V 14,25 m2
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V 0,0144 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,08 100m
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,358 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 8,95 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 69,68 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 150,18 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,358 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,58 m3
25 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V 83,35 m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 19,843 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V 1,7859 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,6471 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,046 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 1,3372 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,3372 100m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo chương V 83,3812 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 34,74 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,8143 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 52,55 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 111,57 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 430,23 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 135,4 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V 1,9134 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,879 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 21,51 m3
17 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo chương V 0,1658 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,3997 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,07 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 90 cấu kiện
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 1,732 m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,0693 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0287 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 0,0866 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0866 100m3
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V 1,17 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,019 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 1,12 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,94 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,25 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,8 m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0896 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,0469 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,21 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0308 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,0871 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,61 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 8 cấu kiện
39 Đào xúc đất đá bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V 14,9795 100m3
40 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V 1,7095 100m3
41 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo chương V 101,8545 1000v
42 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo chương V 126,3013 tấn
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển <700m Theo chương V 350,658 5m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->